Bột uống DHG Rovas 0,75m trị viêm đường hô hấp, ngoài da (24 gói x 3g)
Dạng bào chế Hộp 24 gói x 3g
Quy cách Spiramycin
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Spiramycin | 0,75m |
Công dụng
chỉ định
Thuốc Rovas 0,75m được chỉ định trong các trường hợp sau:
Spiramycin có khả năng kháng các chủng Gram dương, các chủng cầu trùng như tụ cầu khuẩn, phế cầu khuẩn, não mô cầu...
Dược động học
Spiramycin được hấp thu hoàn toàn qua đường tiêu hóa. Thuốc uống được hấp thu khoảng 20-50% liều dùng. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được trong vòng 2-4 giờ sau khi uống. Nồng độ đỉnh trong máu sau khi dùng một liều duy nhất có thể được duy trì từ 4 đến 6 giờ.
Dùng Spiramycin khi thức ăn vào dạ dày làm giảm đáng kể sinh khả dụng của thuốc. Thức ăn làm giảm khoảng 70% nồng độ tối đa của thuốc trong huyết thanh và đạt thời gian đạt cực đại từ 2 giờ.
Spiramycin được phân bố rộng khắp cơ thể. Thuốc đạt nồng độ cao ở phổi, amidan, phế quản và xoang. Spiramycin ít thấm vào dịch não tủy. Thời gian bán trung bình là 5 - 8 tiếng. Thuốc được thải trừ chủ yếu qua mật. Sau 36 giờ, chỉ có khoảng 2% tổng liều được tìm thấy trong nước tiểu.
Trước khi dùng Bột uống DHG Rovas 0,75m trị viêm đường hô hấp, ngoài da (24 gói x 3g)
Cách sử dụng
thuốc uống. Thuốc này chỉ được bác sĩ sử dụng.
Thức ăn vào dạ dày làm giảm sinh khả dụng của Spiramycin nên cần cho thuốc trước bữa ăn ít nhất 2 giờ hoặc 3 giờ sau bữa ăn.
Liều lượng
Liều lượng điều trị
Trẻ em và trẻ nhỏ: uống 150.000 IU/kg cơ thể/24 giờ, chia làm 2-3 lần.
Hoặc: Trẻ em và trẻ em dưới 10 kg: uống 1-2 gói/24 giờ, chia làm 2-3 lần.
Trẻ từ 10 - 20 kg: uống 2 - 4 gói/24 giờ, chia làm 2-3 lần.
Điều trị dự phòng viêm màng não do chủng não mô cầu gây ra
Trẻ em: Lấy trọng lượng cơ thể 75.000 IU KG. 1 lần uống 1 lần, trong 5 ngày.
Dự phòng bệnh toxoplasma sinh trong thai kỳ: 9.000.000 IU/ngày, chia làm nhiều lần trong 3 tuần, 2 tuần một lần để nhắc nhở.
Dùng phối hợp hoặc xen kẽ với phác đồ điều trị Pyrimethamine/Sulfonamid sẽ đạt kết quả tốt hơn.
Bệnh nhân sử dụng Spiramycin phải tuân thủ khi kết thúc điều trị.
hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Khi dùng quá liều thì phải làm sao? Trong trường hợp dùng quá liều phải báo ngay cho bác sĩ.Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Rovas 0,75m, bạn có thể gặp phải những tác dụng không mong muốn (ADR).Chung
Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu (khi dùng đường uống).
hiếm khi
Phản ứng phản vệ, bội nhiễm do sử dụng lâu dài thuốc uống spiramycin.
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Rovas 0,75M chống chỉ định với người có tiền sử mẫn cảm với Spiramycin, erythromycin.
Thận trọng khi sử dụng
Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân rối loạn chức năng gan, vì thuốc có thể gây độc cho gan.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
hiếm khi ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
mang thai
spiramycin đi qua nhau thai nhưng nồng độ thuốc trong máu thai nhi thấp hơn trong máu mẹ. Spiramycin không gây biến chứng khi sử dụng cho người mang thai.
Thời kỳ cho con bú
Spiramycin được bài tiết qua sữa mẹ với nồng độ cao. Nên ngừng cho con bú trong thời gian dùng thuốc.
Tương tác thuốc
dùng Spiramycin đồng thời với thuốc tránh thai đường uống để ngăn ngừa tác dụng thụ thai.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- ADRENALINE 1:1000 (1MG/ML) SOLUTION FOR INJECTION
- BETAHISTINE 24 MG TABLETS
- DRAPOLENE CREAM
- IBUCALM 400MG TABLETS
- PETHIDINE INJECTION BP 50MG/ML & 100MG/2ML
- VALACICLOVIR 500MG TABLETS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions