Rượu thuốc chữa tinea vnd (10ml)
Dạng bào chế Giải pháp bên ngoài
Quy cách Hộp X 10ml
Thành phần Axit benzoic, axit salicylic, iốt
Chỉ định , Nhiều màu
Thành phần
Thành phần cho 100ml| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Axit benzoic | 7,5g |
| Axit salicylic | 7,5g |
| Iốt | 0,75g |
Công dụng
chỉ định
Thuốc cồn chữa bệnh viliaom được chỉ định trong các trường hợp sau:
dược động học
Chưa có thông tin.
Trước khi dùng Rượu thuốc chữa tinea vnd (10ml)
Cách dùng
rượu trị đường ống ngoài da dùng trên da.
Liều dùng
Dùng tăm bông ngâm dung dịch thoa lên vùng da 2-3 lần/ngày.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Phải làm gì khi dùng quá liều?
Sử dụng chế phẩm nhiều lần trên vùng da rộng hoặc bỏng rát sẽ gây tác dụng không mong muốn như hương kim loại; tăng tiết nước bọt; Đau họng sưng tấy, đau bụng, tiêu chảy, khó thở do phù phổi…
Có thể bị nhiễm axit chuyển hóa, máu ưu trương và tổn thương thận.
Quên 1 liều thuốc phải làm sao?
Phản ứng phụ
Khi sử dụng rượu để điều trị bệnh nấm da do giun ply, bạn có thể gặp phải tác dụng không mong muốn (ADR).
Phổ biến, ADR> 1/100
tại chỗ: kích ứng da nhẹ, cảm giác nóng rát.
hiếm khi, 1/1000
Da: kích ứng da, từ trung bình đến nặng. Loét hoặc ăn mòn da, đặc biệt khi sử dụng chế phẩm có nồng độ axit salicylic cao.
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Chống chỉ định chữa dimitic trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
Tránh bôi thuốc vào mắt, miệng, hậu môn, bộ phận sinh dục hoặc trên diện rộng.
Thuốc có thể gây tác dụng toàn thân khi sử dụng quá nhiều, cần thận trọng khi bôi lên đầu người bệnh suy ngoại biên và tiểu đường.
Thận trọng khi sử dụng thường xuyên trên vết thương đối với bệnh nhân có tiền sử suy thận, đối với bệnh nhân đang điều trị bằng lithium.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không có báo cáo.
Mang thai
Không dành cho phụ nữ mang thai.
thời kỳ cho con bú
Không dùng cho phụ nữ đang cho con bú.
Thuốc tương tác
Tác dụng kháng khuẩn giảm khi có tính kiềm và protein.
Tương tác với hợp chất thủy ngân: Gây kích ứng da.
Thuốc không hoạt động có natri thiosulfate, ánh sáng mặt trời, nhiệt độ cao, có thể cản trở việc kiểm tra thăm dò chức năng tuyến giáp.Bảo quản
nhiệt độ dưới 30°C, nơi khô mát, tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- FRIARS BALSAM BP
- IBUCAPS IBUPROFEN 200MG SOFT GELATIN CAPSULES
- PSYQUET XL 200 MG PROLONGED-RELEASE TABLETS
- PHENOBARBITONE 30 MG TABLETS
- RIFINAH 300 TABLETS
- VOLTAROL 50 MG TABLETS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions