Rượu Bsi 2% Nam Việt trị nấm da, nấm móng (18ml)
Dạng bào chế Chai x 18ml
Quy cách Axit benzoic, axit salicylic, iốt, etanol
Thành phần Nấm ở da, nấm móng
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Axit benzoic | 1g |
| Axit salicylic | 1g |
| Iốt | 0,3g |
| Ethanol | 96% |
Công dụng
Chỉ định
Thuốc cồn Bsi được chỉ định trong các trường hợp điều trị bệnh hắc lào, nấm da.
Dược lý
Axit salicylic
Axit salicylic có tác dụng bong tróc mạnh ở lớp sừng và có tính sát trùng nhẹ khi bôi lên da nên được dùng điều trị một số bệnh ngoài da làm tăng tình trạng sừng và bong tróc da như viêm da tiết bã, vảy nến, gàu, mụn trứng cá, cơm, lòng bàn chân, lòng bàn chân… Ở nồng độ thấp thuốc có tác dụng tạo sừng (điều hòa quá trình sừng hóa bất thường), ở nồng độ cao ( ≥ 1%) thuốc có tác dụng bong tróc lớp sừng. Axit salicylic làm mềm và phá hủy lớp sừng bằng cách tăng cường hydrat hóa nội sinh (tăng nồng độ nước), có thể do độ pH giảm, khiến biểu mô sừng sưng lên, sau đó bong tróc. Thuốc có tác dụng kháng nấm yếu, nhờ làm bong tróc lớp sừng ngăn nấm phát triển và giúp thuốc kháng nấm hấp thu vào da nên còn được dùng để điều trị một số bệnh nấm da.
Axit benzoic, iốt
Không có thông tin sử dụng bên ngoài.
dược động học
Axit salicylic dễ dàng hấp thu qua da và đào thải chậm qua nước tiểu nên xảy ra trường hợp ngộ độc salicylate sau khi sử dụng quá nhiều axit salicylic trên diện rộng trong cơ thể.
Axit benzoic, iốt: Không có thông tin sử dụng ngoài.
Trước khi dùng Rượu Bsi 2% Nam Việt trị nấm da, nấm móng (18ml)
Cách sử dụng
Thuốc bôi ngoài. Làm sạch vùng da bị nhiễm trùng, sau đó bôi thuốc.
Liều dùng
Bôi 2-3 lần.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Khi dùng quá liều thì phải làm sao? Tích cực theo dõi để có biện pháp kịp thời.
Khi quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.Phản ứng phụ
Sử dụng axit salicylic trên diện rộng có thể bị ngộ độc Salicylate (với các triệu chứng: lú lẫn, chóng mặt, nhức đầu dữ dội hoặc liên tục, thở nhanh, rung hoặc có âm thanh vòng tròn trong tai liên tục).
Thường gặp, ADR> 1/100: Kích ứng da nhẹ, cảm giác nóng rát.
Ít gặp, 1/1000 Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc. Hướng dẫn cách xử lý ADR Để hạn chế tối đa sự hấp thu của thuốc qua da, cần tránh dùng thuốc kéo dài, dùng liều cao, bôi diện rộng, không bôi lên vùng da bị viêm, tổn thương. Nếu thuốc dính vào mắt, mũi, niêm mạc thì phải rửa ngay bằng nước sạch trong 15 phút. Rửa tay ngay sau khi bôi thuốc, trừ khi bạn phải bôi thuốc vào tay. Có thể bôi dầu parafin lên da khỏe để bảo vệ da khỏe, tránh gây kích ứng hoặc tổn thương da. Axit benzoic, iốt: Không có thông tin sử dụng ngoài.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Chống chỉ định rượu BSI trong các trường hợp sau:
Những lưu ý khi sử dụng
Chưa có báo cáo nào về tình trạng cần thận trọng khi dùng thuốc.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không có bằng chứng về tác dụng của thuốc đối với khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Không nên sử dụng khi mang thai
. Chỉ sử dụng khi có chỉ định của bác sĩ.
không nên sử dụng thời kỳ cho con bú
. Chỉ sử dụng khi có chỉ định của bác sĩ.
Tương tác thuốc
Không có báo cáo.
Bảo quản
Để nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 300C, tránh ánh sáng trực tiếp
Các loại thuốc khác
- BIFRIL 30MG FILM-COATED TABLETS
- BRUFEN RETARD 800 MG PROLONGED RELEASE TABLETS
- CEFALEXIN 500MG TABLETS
- FUCIDIN H CREAM
- Gliolan
- LIPANTHYL 200MG MICRONISED CAPSULES
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions