Dung dịch nhỏ trị nấm tai Candid Glenmark (15ml)
Dạng bào chế Hộp x 15ml
Quy cách Clotrimazole
Thành phần Viêm tai giữa, viêm tai ngoài
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Clotrimazole | 1% (KL/KL) |
Công dụng
chỉ định
Thuốc Candid được chỉ định trong các trường hợp sau:
Ở nồng độ diệt nấm tối thiểu, Clotrimazole gây rò rỉ phospho nội bào ra môi trường đồng thời phá vỡ tế bào axit nucleic và làm tăng thất thoát kali. Nó cũng gây rò rỉ các thành phần thiết yếu bên trong tế bào dẫn đến sự tổng hợp các phân tử như protein, lipid, DNA và polysacharid.
Các cơ chế khác có thể liên quan đến hoạt tính kháng nấm bao gồm ảnh hưởng lên màng tế bào chất, ảnh hưởng đến các enzyme khác của màng tế bào, ảnh hưởng đến sự vận chuyển màng tế bào và chuyển hóa axit béo.
phổ kháng nấm
Clotrimazole là thuốc kháng nấm phổ rộng, ức chế sự phát triển của hầu hết các loại nấm gây bệnh cho người, bao gồm viêm da blastomyces, Candida spp (Clotrimazole có tác dụng tương tự đối với Nystatin đối với Candida spp), Coccocioides Immitis, Cryptococcus NeoFOFOFRANS (Torula Histolphic), Histoly) Derrmatophytes (Trichophyton, Microsporum, Epidermophyton), Histoplasma Capsulatum, Malassezia Furfur, Naegleria Fowleri, Nocardia spp, Paracocioides Brasiliensis, Sporotrichum Schentkiii.
Nấm chủ yếu là do các loài Aspergillus và Candida, đôi khi do các loài dermatophytes. Việc sử dụng kháng sinh và corticosteroid nhỏ có thể gây nhiễm nấm thứ phát, khi cần thiết phải dùng thuốc trị nấm như thuốc nhỏ tại Candid.
Dược động học
Các nghiên cứu dược động học với phân tại Candid chưa được tiến hành. Dưới đây là dữ liệu dược động học về chế phẩm clotrimazole được sử dụng trên da:
sự hấp thụ
Khả năng hấp thu của cơ thể Clotrimazole khi bôi lên da rất thấp. Tỉ lệ sinh dưới 0,5%. Clotrimazole không được phát hiện trong huyết thanh và các thông số sinh hóa không đổi trong các nghiên cứu trên động vật sử dụng clotrimazole trên da.
Phân bố
Sau khi thoa lên da, Clotrimazole đi vào lớp sừng, lớp gai, lớp nhú và lớp mới của da. Nồng độ clotrimazole trong lớp biểu bì cao hơn nồng độ ức chế tối thiểu đối với hầu hết các loại nấm gây bệnh. Nồng độ cao nhất đạt được ở lớp sừng (50 - 100 mcg/ml) và nồng độ thấp nhất ở lớp nhú (1,53 - 3 mcg/ml)...
Trao đổi chất
Hầu hết clotrimazole đã được chuyển hóa thành chất chuyển hóa có hoạt tính (2 chất chính và 3 chất phụ) và thải trừ qua nước tiểu và phân.
Loại bỏ
Clotrimazole được đào thải nhiều qua phân, chủ yếu qua bài tiết ở mật. Thải trừ qua thận chiếm khoảng 0,05 - 0,5% lượng thuốc thải trừ. Thời gian bán thải của chất mẹ là 3,5 - 5 giờ.Trước khi dùng Dung dịch nhỏ trị nấm tai Candid Glenmark (15ml)
Cách sử dụng
Thuốc Thái Tài.
Liều dùng
Nhỏ 3-4 giọt vào mỗi tai, 3-4 lần mỗi ngày hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
làm gì khi dùng quá liều?Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Candid, bạn có thể gặp phải những tác dụng không mong muốn (ADR).
Vết thâm ở Clotrimazole được dung nạp tốt. Hiếm khi xảy ra kích ứng tại chỗ hoặc phản ứng dị ứng.
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn xảy ra khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
Thuốc Candid chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
như mọi loại thuốc khác, thận trọng khi sử dụng đối với trường hợp thủng màng nhĩ.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Mang thai
Có thể dùng cho phụ nữ mang thai, vì thuốc hấp thu rất ít vào cơ thể, tuy nhiên cũng như tất cả các loại thuốc khác, không nên dùng cho phụ nữ trong 3 tháng đầu của thai kỳ, trừ khi thật cần thiết.
Thời kỳ cho con bú
Có thể dùng cho phụ nữ đang cho con bú, vì thuốc hấp thu vào cơ thể rất ít.
Thuốc tương tác
Không có thông tin về tương tác thuốc với liều lượng nhỏ Clotrimazole tại. Do thuốc có khả năng hấp thu rất ít nên tương tác với thuốc sử dụng đường toàn thân hầu như không xảy ra.
Bảo quản
dưới 25°C, tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- CAMCOLIT 250MG FILM-COATED TABLETS
- DEQUADIN
- ENANTYUM 25MG FILM-COATED TABLETS
- HIRUDOID GEL
- LIVIAL 2.5MG TABLETS
- PAXIDORM TABLETS 25MG
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions