Candid-V3 Glenmark đặt âm đạo điều trị nhiễm nấm Candida (1 vỉ x 3 viên)
Dạng bào chế Hộp 1 vỉ x 3 viên
Quy cách Clotrimazole
Thành phần Công ty TNHH Dược phẩm Glenmark
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Clotrimazole | 200mg |
Công dụng
chỉ định
Thuốc Candid V3 được chỉ định điều trị trong điều trị nhiễm trùng âm hộ - âm đạo (v.v.). Clotrimazol là thuốc được lựa chọn để điều trị bệnh nấm candida âm đạo.
Dược động học
Clotrimazol là chất dẫn imidazol có tác dụng chống nấm do tổng hợp sterol của sterol. Nó ức chế sự chuyển 2,4 - methylenedihydrolanosterol thành demethylsterol, tiền chất của ergosterol, thành phần chính tạo nên màng tế bào chất của nấm.
Ở mức ức chế tối thiểu, clotrimazol gây rò rỉ photpho bên trong tế bào ra môi trường xung quanh và phá vỡ axit nucleic và tăng thoát kali. Nó còn gây rò rỉ các chất yêu thương nội bào dẫn đến ức chế tổng hợp các phân tử như protein, lipid, DNA và polysaccharid. Tác dụng kháng nấm khác của Clotrimazol bao gồm ảnh hưởng đến màng tế bào, các enzyme khác của màng tế bào, ảnh hưởng đến sự vận chuyển qua màng tế bào và truyền axit béo.
Phổ kháng sinh:
nấm:
Clotrimazol là thuốc diệt virus phổ rộng có tác dụng ức chế sự phát triển của hầu hết các loại nấm gây bệnh ở người bao gồm các loại sau:
a) Blastomyces dermatitidis
b) Candida spp: Clotrimazol có tác dụng chống lại Candida spp. Giống như nystatin
c) Coccidioides Immitis
d) Cryptococcus NeOForans (Torula Histolytica)
e) tế bào da liễu (trichophyton, microsporum, epidermophyton)
f) Histoplasma viên nang
g) Malassezia Furfur
h) Naegleria Fowleri
1) Nocardia spp
j) paracoccidioides brasiliensis
k) Sportotrichum Schenckii
Dược động học
Khảo sát dược động học của Clotrimazol đặt âm đạo cho thấy chỉ một lượng nhỏ (3 - 10% liều dùng) được hấp thu. Do lượng clotrimazol hấp thu nhanh chóng được chuyển hóa qua gan thành chất chuyển hóa dược phẩm và không dùng thuốc nên nồng độ đỉnh trong huyết tương của clotrimazol sau khi đặt âm đạo 500 mg là dưới 10 ng/ml, điều này cho thấy viên Clotrimazol đặt âm đạo không gây tác dụng toàn thân hay tác dụng phụ.
Trước khi dùng Candid-V3 Glenmark đặt âm đạo điều trị nhiễm nấm Candida (1 vỉ x 3 viên)
Cách sử dụng
Hướng dẫn cách sử dụng que thuốc:
Đưa viên Candid V3 vào sâu nhất có thể trong âm đạo, tốt nhất là khi đi ngủ vào buổi tối. Nên nằm ngửa, kê chân cao lên một chút và dùng dụng cụ để đưa thuốc vào.
Không dùng thuốc trong thời kỳ kinh nguyệt, khi sử dụng thuốc nhớ kết thúc điều trị trước kỳ kinh đầu tiên.
Để có hiệu quả tốt, khuyên bạn nên bôi gel Candid V vào vùng quanh âm đạo. Đề phòng tái nhiễm, bạn tình cũng phải được điều trị bằng kem hoặc gel bôi trơn. Viên Candid V3 không màu và không bị bẩn.
dùng cho trẻ em:
Không sử dụng âm đạo Candid V3 cho trẻ em dưới 16 tuổi.
Thời gian điều trị:
Trung tâm kiểm soát và phòng ngừa (CDC) khuyến cáo sử dụng Clotrimazol âm đạo như sau:
VVC không có biến chứng: 3 ngày.
Điều trị duy trì VVC tái phát*: 1 lần/tuần trong vòng 6 tháng.
*VVC tái phát được định nghĩa là các triệu chứng VVC 4 lần trở lên mỗi năm.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
làm gì khi dùng quá liều? Các nghiên cứu cho thấy Clotrimazol đặt tốt vào âm đạo và hấp thu vào cơ thể rất ít. Các nghiên cứu qua đường uống cho thấy rằng nếu bạn vô tình dùng liều duy nhất clotrimazol thì thuốc sẽ được dung nạp tương đối tốt; Và nếu dùng liều cao, thuốc có tác dụng gây nôn mạnh, giúp đào thải thuốc ra khỏi cơ thể. Nếu nghi ngờ dùng quá liều, bạn cần báo ngay cho bác sĩ.
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay đến trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm y tế địa phương gần nhất.
Quên 1 liều thuốc phải làm sao?
Phản ứng phụ
Kinh nghiệm điều trị trên quy mô lớn và các thử nghiệm lâm sàng cho thấy viên đặt âm đạo Clotrimazol được dung nạp tốt.
Tác dụng không mong muốn thường gặp khi sử dụng Clotrimazol đặt âm đạo bao gồm: kích ứng âm đạo. Bỏng/đau và lưng âm đạo.
Trong các thử nghiệm lâm sàng sử dụng 200 mg clotrimazol đặt âm đạo vào âm đạo, 24/832 bệnh nhân (6,3%) gặp phản ứng bất lợi. Hầu hết các phản ứng bất lợi bao gồm ngứa và rát tại chỗ.
Hiếm trường hợp phải ngừng thuốc. Dị ứng (hạ huyết áp, khó thở, nổi mề đay): Đau vùng chậu. Chảy máu âm đạo, đau bụng.
Thông báo cho thầy thuốc những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc Candid V3 chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
Thuốc chỉ dùng để đặt âm đạo.
Đừng uống rượu.
Để thuốc xa tầm tay trẻ em.
Nếu không tiến triển tốt sau 3 ngày dùng thuốc hoặc không thấy triệu chứng gì sau 7 ngày thì phải hỏi ý kiến bác sĩ vì không phải tất cả các bệnh nhiễm trùng âm đạo đều do nấm men gây ra.
Trước hoặc trong khi sử dụng thuốc, nếu xuất hiện các triệu chứng như đau bụng, sốt, tiết dịch âm đạo có mùi hôi thì nên tham khảo ý kiến bác sĩ.
Nếu các triệu chứng xuất hiện trở lại sau 2 tháng, hãy báo ngay cho bác sĩ.
Chỉ sử dụng thuốc khi mang thai hoặc mang thai khi có chỉ định của bác sĩ.
Không sử dụng thuốc cho bé gái dưới 16 tuổi, trừ khi có chỉ định của bác sĩ.
Ngừng sử dụng thuốc nếu da bị mẩn ngứa hoặc kích ứng.
Trường hợp thiếu thuốc. Cần thông báo ngay cho bác sĩ.
Ngừng thuốc ngay và đi khám bác sĩ nếu chảy máu âm đạo bất thường.
Tác dụng của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc
Thuốc Candid V3 không ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú
Phụ nữ có thai:
Viên đặt âm đạo Clotrimazol được sử dụng an toàn cho phụ nữ mang thai thứ 2 và thứ 3 nhưng chưa được đánh giá trong 3 tháng đầu của phụ nữ mang thai. Thuốc này chỉ dùng cho phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu khi có chỉ định của bác sĩ.
phụ nữ cho con bú:
Hiện chưa rõ Clotrimazol có cho âm đạo vào sữa mẹ hay không. Clotrimazol chỉ nên dùng cho nhau thai đặt âm đạo cho phụ nữ đang cho con bú khi thực sự cần thiết.
Tương tác thuốc
Chưa có thông tin về tương tác của Candid đặt âm đạo, do thuốc kém hấp thu nên tương tác với toàn cơ thể gần như không có.
Bảo quản
Để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Các loại thuốc khác
- Dukoral
- LYMECYCLINE 408MG CAPSULES
- MabThera
- MOVICOL SACHETS
- PYRALVEX SOLUTION OROMUCOSAL SOLUTION
- VERSATIS 5% MEDICATED PLASTERS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions