Cardioton Lipa Pharma điều trị suy tim, tăng huyết áp, bổ sung năng lượng (6 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Viên nang mềm
Quy cách Hộp 6 vỉ x 10 viên
Thành phần Ubidecarenone, D-Alpha Tocopherol
Thành phần
Thành phần cho 1 viên| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Ubidecarenone | 30mg |
| D-Alpha Tocopherol | 6,71 mg |
Công dụng
chỉ định
Thuốc cardioton dùng trong các trường hợp sau:
Mã ATC của Ubidecarenone: C01EB09
Mã ATC của vitamin E: Al1ha03
Ubidecarenone (Coenzym Q10) có tác động trực tiếp lên cơ tim bị thiếu máu cục bộ và tăng cường hiệu quả sử dụng oxy. Những tác dụng này của Coenzym Q10 giúp cơ tim duy trì chức năng sản xuất năng lượng ở mức độ cao, ngay cả trong trường hợp thiếu máu cục bộ, do đó làm giảm tổn thương tế bào cơ tim do thiếu máu.
Trên thực tế lâm sàng, hiệu quả của Coenzym Q10 đối với các rối loạn cơ tim được khảo sát bằng điện tâm đồ khi nghỉ ngơi và khi gắng sức, đã xác nhận rằng Coenzym Q10 giúp phục hồi tình trạng suy giảm chức năng tim. Hơn nữa, các thử nghiệm lâm sàng mù đôi cho thấy hiệu quả của coenzym Q10 trong việc cải thiện các triệu chứng suy tim sung huyết kèm theo suy giảm chức năng tâm thất trái do thiếu máu tim mãn tính hoặc bệnh tim cao huyết áp.
Vitamin E (D-Alpha-Tocopherol) là một chất chống oxy hóa có một trong các cơ chế sau:
Sự hấp thu vitamin E từ đường tiêu hóa phụ thuộc vào sự hiện diện của mật và chức năng bình thường của tuyến tụy. Lượng vitamin E hấp thụ dường như bị giảm đi khi tăng liều, vitamin E tham gia vào hệ tuần hoàn nhờ vào tác dụng của nhũ tương bạch huyết. Nó được phân phối đến tất cả các mô và lưu trữ trong các mô mỡ. Một lượng vitamin E chuyển hóa ở gan thành glucuronide của acid tocopheronic và chất chuyển hóa 7-Lacton của nó rồi bài tiết qua nước tiểu nhưng phần lớn liều vitamin E được bài tiết dần dần vào dịch mật. Vitamin E được bài tiết vào sữa mẹ nhưng chỉ một phần rất nhỏ qua hàng rào nhau thai.
Trước khi dùng Cardioton Lipa Pharma điều trị suy tim, tăng huyết áp, bổ sung năng lượng (6 vỉ x 10 viên)
Cách sử dụng
Cardioton uống.
Liều dùng
Thuốc cardioton khuyến cáo: 1 - 3 viên/lần x 2 lần/ngày.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Phải làm gì khi dùng quá liều?
Xử lý: Nếu xảy ra quá liều, hãy tích cực theo dõi để điều trị kịp thời.
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay đến trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm y tế địa phương gần nhất.
Quên 1 liều thuốc phải làm sao? Tuy nhiên, nếu thời gian thư giãn với liều tiếp theo quá ngắn, hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng thuốc thường gặp các tác dụng không mong muốn (ADR) như:
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
Thuốc Cardioton chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
không khuyến cáo dùng thuốc này cho trẻ em, phụ nữ có thai và cho con bú vì chưa có kinh nghiệm lâm sàng đối với nhóm bệnh nhân này.
Trong quá trình điều trị, nồng độ lactic dehydrogenase và transaminase trong máu có thể tăng đáng kể.
Thuốc có thể làm tăng tác dụng của thuốc chống đông máu Warfarin, ức chế tiểu cầu của Aspirin.
Cảnh báo với tá dược:
Sản phẩm có chứa đậu nành. Không sử dụng khi bạn bị dị ứng đậu phộng hoặc đậu nành.
Tác dụng của thuốc đối với việc lái xe và vận hành máy móc
Không có bằng chứng nào về tác dụng của thuốc đối với khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Dùng thuốc cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú
Khả năng gây quái thai của thuốc chưa được ghi nhận. Trên lâm sàng, độ an toàn của thuốc trong thời kỳ mang thai và cho con bú chưa được xác định nên chỉ sử dụng cho nhóm bệnh nhân này khi cần thiết. Cần cân nhắc giữa lợi ích đạt được và rủi ro có thể xảy ra.
Thuốc tương tác
Thuốc có thể làm tăng tác dụng của thuốc lợi tiểu, tim và nitrat glycoside. Ngoài ra, thuốc có thể làm giảm nguy cơ xuất hiện các triệu chứng ảnh hưởng đến cơ tim của nhóm giải phóng dư lượng adrenolytic, ức chế tác dụng chống đông máu warpharin và giảm độc tính của kháng sinh chống ung thư thuộc nhóm antracycline.
Thuốc làm tăng khả năng hấp thu, sử dụng và dự trữ vitamin A và có thể chống lại lượng vitamin A dư thừa, tuy nhiên những tác dụng này vẫn còn gây tranh cãi.
Thuốc và một trong các chất chuyển hóa của nó có tác dụng chống lại tác dụng của vitamin K.
Dùng quá nhiều dầu khoáng có thể làm giảm khả năng hấp thu của thuốc.
Thuốc có thể làm tăng khả năng ức chế thu thập tiểu cầu của aspirin.
Bảo quản
Để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Các loại thuốc khác
- Actraphane
- ACTONORM 220MG / 200MG / 25MG IN 5ML ORAL SUSPENSION
- BETNESOL EYE EAR AND NOSE DROPS SOLUTION 0.1% W/V
- IBUCAPS IBUPROFEN 200MG SOFT GELATIN CAPSULES
- ISOKET 0.5 MG/ML SOLUTION FOR INFUSION OR INJECTION
- Viagra
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions