CEBREX S 80mg Dr. Willmar Schwabe điều trị rối loạn chức năng não (6 vỉ x 20 viên)
Dạng bào chế Máy tính bảng túi phim
Quy cách Hộp 6 vỉ x 20 viên
Thành phần Lá bạch quả
Chỉ định Suy giảm trí nhớ, rối loạn tuần hoàn não, ù tai, nhức đầu, bệnh Alzheimer, mất răng
Chống chỉ định Huyết áp cao
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Lá bạch quả | 80mg |
Công dụng
Chỉ định
Thuốc CEBREX S 80mg được chỉ định trong các trường hợp sau:
Tác dụng chống oxy hóa: Thuốc có tác dụng đối kháng sự hình thành các gốc tự do và phân hủy các gốc này trong cơ thể; Ức chế sự hình thành lipoperoxide, bảo vệ tế bào tránh hàng loạt tổn thương do các gốc tự do gây ra.
Điều hòa mạch khí: Thuốc có tác dụng điều hòa lực lên toàn bộ hệ thống mạch: động mạch, mao mạch và tĩnh mạch thông qua việc thúc đẩy giải phóng và ức chế thoái hóa các biến catecholamine; Kích thích tiết EDRF và Prostacycline chống co thắt động mạch, giãn động mạch đi tiểu và tăng chiều cao động mạch; Giảm sự hoạt động quá mức của mao mạch và tăng sức bền của thành mạch. CEBREX bảo vệ sự nguyên vẹn của hàng rào máu - não, máu - võng mạc và có tác dụng chống phù tế bào.
Hiệu quả huyết học: Thuốc có tác dụng làm giảm độ nhớt của máu, tăng khả năng làm biến dạng khối xuất huyết, nhờ đó cải thiện vi tuần hoàn; Tăng khả năng cung cấp năng lượng và O2 cho tế bào.
Tác động đến chất dẫn truyền thần kinh: CEBREX có tác dụng lên quá trình chuyển hóa các chất dẫn truyền thần kinh (noradrenaline, dopamine, acetylcholine...), làm tăng mật độ thụ thể adrenergic, cholinergic và serotoninergic giúp cải thiện hành vi.
dược động học
hấp thu: CEBREX được hấp thu nhanh và hoàn toàn, hấp thu ở vị trí đầu ống tiêu hóa.
Phân bố: Thuốc được phân bố rộng rãi đến các mô và có ái lực tốt hơn với mô mắt, u lympho và mô thần kinh (đặc biệt là vùng dưới đồi, thánh ngựa và các mô cơ thể).
Chuyển hóa: Thuốc được chuyển hóa ở gan và đào thải qua đường hô hấp, qua phân và nước tiểu.
Trước khi dùng CEBREX S 80mg Dr. Willmar Schwabe điều trị rối loạn chức năng não (6 vỉ x 20 viên)
Cách sử dụng
Thuốc uống.
Liều dùng
liều thông thường cho người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 40 mg x 3 lần mỗi ngày.
Liều dùng có thể thay đổi tùy theo độ tuổi và triệu chứng.
Thời gian điều trị tùy thuộc vào mức độ nghiêm trọng của các triệu chứng và cần kéo dài ít nhất 8 tuần đối với bệnh mãn tính này.
Sau 3 tháng điều trị cần xem xét lại có nên điều trị thêm hay không.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Phải làm gì khi dùng quá liều?
Điều trị: Thực hiện các biện pháp điều trị kịp thời như thụt rửa dạ dày, dùng thuốc an thần, thuốc lợi tiểu và truyền dịch.
Khi quên một liều thuốc phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Không uống hai lần theo quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng thuốc CEBREX có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Không phổ biến, 1/1000 Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
CEBREX S 80 mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
Do thành phần của thuốc có chứa lactose nên không dùng cho người mắc bệnh galactose máu bẩm sinh, hội chứng kém hấp thu glucose hoặc galactose hoặc thiếu hụt lactase.
Thuốc này không phải là thuốc hạ huyết áp và không được dùng để thay thế điều trị huyết áp cho những bệnh nhân cần có chế độ điều trị đặc biệt.
Không sử dụng thuốc này kết hợp với thuốc truyền máu.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Hãy cẩn thận khi dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.
Mang thai
Vì không có dữ liệu lâm sàng phù hợp nên không nên sử dụng trong thời kỳ mang thai.
Thời kỳ cho con bú
Do chưa có dữ liệu lâm sàng thích hợp nên không nên sử dụng khi đang cho con bú.
Tương tác thuốc
Thuốc có thể tương tác với thuốc chống đông máu và các thuốc ảnh hưởng đến kết tập tiểu cầu. Không dùng chung với thuốc chống động kinh, phenytoin.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm và ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Các loại thuốc khác
- BETAHISTINE DIHYDROCHLORIDE 24 MG TABLETS
- CIPROXIN 500MG TABLETS
- HARTMANNS SOLUTION
- ISPAGHULA HUSK GRANULES FOR ORAL SUSPENSION 3.5G.
- Mysimba
- Viagra
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions