Thuốc điều trị nhiễm trùng Cefixim 100-HV USP (3 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Hộp 3 vỉ x 10 viên
Quy cách Cefixim
Thành phần Viêm phế quản cấp, thương hàn, đường hô hấp trên, viêm phế quản mãn tính, lỵ do shigella dysenteriae
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Cefixim | 100mg |
Công dụng
Chỉ định
Cefixim 100 - HV được chỉ định sử dụng trong các trường hợp nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với thuốc:
phổ kháng khuẩn:
Các vi khuẩn khác: Citrobacter Diversus, Escherichia Coli, Klebsiella Oxytoca, Klebsiella Pneumoniae, Proteus Mirabilis, Proteus Vulgaris, Providencia Rettgeri, Providencia Stuarti, Salmonella SP. và N. Gonorrhoeae...
Dược động học
cefixime là một trong số rất ít Cephalosporin III có thể dùng bằng đường uống.
Phân phối
Cefixime được phân bố vào các mô và dịch cơ thể. Thuốc gắn với protein huyết tương khoảng 65%.
Trao đổi chất - Đào thải
Thời gian bán hủy của thuốc khoảng 3-4 giờ ở người có chức năng thận bình thường và có thể kéo dài tới 6-11 giờ ở người bị suy thận. Cefixime không được chuyển hóa ở gan và được bài tiết ra toàn cơ thể. Vì vậy nồng độ thuốc trong nước tiểu rất cao so với ngưỡng điều trị.
Trước khi dùng Thuốc điều trị nhiễm trùng Cefixim 100-HV USP (3 vỉ x 10 viên)
Cách sử dụng
thuốc uống.
Thuốc không bị ảnh hưởng bởi thức ăn nên có thể dùng hoặc không dùng cùng thức ăn.
Liều dùngtheo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều lượng sau:
Người lớn
Liều thông thường: 200 - 400 mg/ngày, dùng một lần hoặc chia 2 lần, cách nhau 12 giờ.
Lẩn lậu không phức tạp do Neisseria Gonorrhoeae (kể cả chủng beta - lactamase): Uống liều 400 mg/ngày (liều duy nhất, có thể phối hợp với kháng sinh).
Sự lây lan của bệnh lậu: bắt đầu tiêm Ceftriaxon, Cefotaxim, Ceftizoxim hoặc Spectinomycin. Khi bệnh thuyên giảm, điều trị như ban đầu trong 24 - 48 giờ, sau đó dùng Cefixim 100 - HV 400 mg/lần x 2 lần/ngày, trong ít nhất 1 tuần.
Bệnh nhân suy thận
Nên điều chỉnh liều lượng cho phù hợp.
Trẻ em
Liều khuyến cáo là 8 mg/kg/ngày, dùng một lần hoặc chia 2 lần trong ngày.
Trẻ em dưới 6 tháng tuổi: Chưa có dữ liệu về tính an toàn và hiệu quả.
Từ 6 tháng đến 10 tuổi: sử dụng đội hình phù hợp.
Trên 10 tuổi hoặc nặng trên 50kg: dùng liều như người lớn.
Suy thận
Độ thanh thải creatinin > 60 ml/phút: không cần điều chỉnh liều.
Độ thanh thải creatinin từ 21 - 60 ml/phút: uống liều 300 mg/ngày.
Độ thanh thải creatinin
X quang và lọc màng bụng
Không cần dùng thêm liều cefixim vì chất này không mất đi qua quá trình xuất huyết.
Người già
Không điều chỉnh liều lượng.
Thời gian điều trị tùy thuộc vào tình trạng nhiễm trùng, nên kéo dài thêm 48 - 72 giờ sau khi hết triệu chứng.
Thời gian điều trị
Điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng đường hô hấp trên từ 5 đến 10 ngày.
Nhiễm trùng đường hô hấp dưới và viêm tai giữa: 10 - 14 ngày.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Phải làm gì khi dùng quá liều?
Xử lý: Chủ yếu có thể sử dụng các phương pháp điều trị triệu chứng như rửa dạ dày, chống co giật nếu cần thiết. Không thể lọc máu hay lọc ổ bụng, vì thuốc không bằng thuốc tán huyết.
Quên 1 liều thuốc phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Cefixim 100 - HV có thể gặp tác dụng không mong muốn (ADR).
Phổ biến, ADR> 1/100
Quá mẫn: Phát ban đỏ, mày đay, sốt. Không phổ biến, 1/1000 Hiếm, 1/10000 Hướng dẫn cách xử lý ADR Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
cefixim 100 - HV chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với cephalosporin.
Thận trọng khi sử dụng
sử dụng thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử bệnh đường tiêu hóa và viêm đại tràng, tiền sử dị ứng penicillin, các cephalosporin khác.
Thận trọng khi dùng cho người bị suy thận, trẻ em dưới 6 tháng tuổi.
Theo dõi trong quá trình sử dụng thuốc do nguy cơ xảy ra một số tác dụng không mong muốn như thiếu máu tán huyết, suy thận cấp, phản ứng ngoài da.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc của người dùng bởi các tác dụng phụ như chóng mặt, choáng váng,...
Mang thai
Chưa có nghiên cứu đầy đủ về tác dụng của thuốc đối với phụ nữ mang thai. Vì vậy, bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc.
Thời kỳ cho con bú
Không có dữ liệu chắc chắn về việc thuốc có phân bố vào sữa mẹ hay không. Vì vậy, bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc.
Thuốc tương tác
Probencid: Tăng nồng độ đỉnh và AUC của Cefixim, làm giảm độ thanh thải của thận, giảm phân bố thuốc.
Warfarin (Warfarin): Tăng thời gian protrombin, có hoặc không có chảy máu.
carbamazepin: Tăng nồng độ carbamazepine trong huyết tương.
nifedipine: Tăng nồng độ đỉnh và AUC của Cefixim do đó làm tăng sinh khả dụng của thuốc.
Cefixim có thể làm giảm hoạt tính của vắc xin thương hàn.
Tương tác với các xét nghiệm: Caodica phản ứng trực tiếp dương tính, khi sử dụng Benedict, Fehling hoặc copper Sulfate Test glucose, dương tính giả.
Bảo quản
Nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- LIPIDEM 200MG/ML EMULSION FOR INFUSION
- Metalyse
- Silodyx
- ULTRAPROCT OINTMENT
- WOCKHARDT DUAL ACTION PAIN CONTROL TABLETS
- ZOPICLONE 7.5MG TABLETS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions