Thuốc Celecoxib 200mg Minh Hải điều trị thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp (3 vỉ x 10 viên)

Dạng bào chế Hộp 3 vỉ x 10 viên
Quy cách Celecoxib
Thành phần Mipharmco

Thành phần

Thành phần cho 1 viên
Thông tin thành phầnNội dung
Celecoxib200mg

Công dụng

Chỉ định

Thuốc Celecoxib chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Chống viêm, giảm đau trong các trường hợp: viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính ở người lớn.

    dược động học

    Không có dữ liệu.

  • Trước khi dùng Thuốc Celecoxib 200mg Minh Hải điều trị thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp (3 vỉ x 10 viên)

    Cách sử dụng

    Viên nén dạng uống.

    Liều dùng

    liều khuyến cáo:

  • Viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp: Uống 100 - 200mg/lần, 2 lần/ngày. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp cần tham khảo ý kiến ​​bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.

    Khi dùng quá liều phải làm sao?

    Khi quên 1 liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu thời gian thư giãn với liều tiếp theo quá ngắn, hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.

  • Phản ứng phụ

    Khi sử dụng Celecoxib thường có tác dụng không mong muốn (ADR) như:

  • Rối loạn tiêu hóa như tiêu chảy, đau bụng, khó tiêu, buồn nôn.
  • Cảnh báo

    Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

    Chống chỉ định

    Thuốc Celecoxib chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Không dành cho người nhạy cảm với Celecoxib. Người bị loét dạ dày tá tràng, viêm ruột.
  • phụ nữ mang thai và cho con bú.
  • Trẻ em dưới 18 tuổi.
  • Những lưu ý khi sử dụng

    Không có dữ liệu.

    Tương tác thuốc

    Celecoxib có thể làm giảm tác dụng của các thuốc ức chế angiotensin, Furosemide.

    Celecoxib có thể làm tăng tác dụng gây loét đường tiêu hóa hoặc các biến chứng khác của aspirin, làm tăng tác dụng chống đông máu của wafarin, tăng nồng độ thilium trong máu khoảng 17% khi kết hợp với lithium...

    Bảo quản

    Để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

    Các loại thuốc khác

    Tuyên bố từ chối trách nhiệm

    Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến ​​thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.

    Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.

    count views

    Từ khóa phổ biến