Nhai Myantcid -II TV.Pharm điều trị loét dạ dày – tá tràng, viêm dạ dày (10 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Hộp 10 vỉ x 10 viên
Quy cách Magaldrat, Simethicone
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Magaldrat | 480mg |
| Simethicon | 20mg |
Công dụng
chỉ định
Thuốc Myantcid-II được chỉ định trong các trường hợp sau:
Điều trị triệu chứng trong các trường hợp: loét đường tiêu hóa, viêm dạ dày, chướng bụng, chướng bụng, khó tiêu.
Dược lý
Simethicon có tác dụng làm giảm sức căng của bong bóng hơi, khiến chúng kết hợp với nhau nên có tác dụng chống đầy hơi, giảm nhanh cảm giác chướng bụng, khó chịu.
Myantcid-LL chứa magie và nhôm hydroxyd nhôm có tác dụng trung hòa axit dạ dày, không ảnh hưởng đến việc sản xuất dịch vị dẫn đến tăng pH dạ dày để giảm triệu chứng axit.
Hydroxyd nhôm được sử dụng kết hợp với Magnesi Hydroxyd để giảm tác dụng táo bón của nhôm hydroxyd.
dược động học
Simethicon không hấp thu qua đường tiêu hóa, thải trừ qua phân.
Magnesi hydroxyd phản ứng với axit clohydric tạo ra magie clorua, khoảng 15-30% magie clorua được hấp thu và thải trừ qua nước tiểu.
Nhôm hydroxyd hòa tan chậm và phản ứng với axit clohiđric tạo thành nhôm clorua, khoảng 17-30% nhôm clorua được hấp thu và đào thải nhanh qua thận ở người có chức năng thận bình thường.Trước khi dùng Nhai Myantcid -II TV.Pharm điều trị loét dạ dày – tá tràng, viêm dạ dày (10 vỉ x 10 viên)
Cách sử dụng
Dùng bằng đường uống. Uống sau 1-3 giờ hoặc uống lúc đau.
Liều dùng
Người lớn: Nhai kỹ 1 -2 viên, ngày 3-4 lần.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Phải làm gì khi dùng quá liều?
Triệu chứng: táo bón, buồn nôn, tiêu chảy.
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để điều trị kịp thời.
Quên 1 liều thuốc phải làm sao? Tuy nhiên, nếu thời gian thư giãn với liều tiếp theo quá ngắn, hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Myantcid-II, bạn có thể gặp phải các tác dụng không mong muốn (ADR).
Phổ biến, ADR> 1/100
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc Myantcid-II chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Suy thận
Thận trọng khi sử dụng
Không dùng quá 24 viên/24 giờ.
Không dùng quá liều quá 2 tuần.
Thận trọng khi sử dụng cho người bị suy thận.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
có thể được sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc.
Mang thai
Không sử dụng Myantcid-LL lâu dài và liều cao cho phụ nữ mang thai.
Thời kỳ cho con bú
Không sử dụng Myantcid-LL lâu dài và liều cao cho phụ nữ đang cho con bú.
Tương tác thuốc
Myantcid-LL làm giảm hấp thu các thuốc: digoxin, indomethacin, hoặc muối sắt, isoniazid, benzodiazepin, corticosteroid, ranitidin, phenothiazin, ketoconazole, iTraconazole.
Myantcid-LL gây ra triệu chứng tăng đường huyết nghiêm trọng ở bệnh nhân suy thận.
Dùng đồng thời Myantcid-LL với tetracyclin làm giảm hấp thu tetracyclin qua màng ruột.dùng Myantcid-LL lâu sẽ làm mất đi lượng lân trong cơ thể.
Giảm hấp thu kháng sinh của quinolon.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- Actrapid
- BETNESOL 500 MICROGRAM SOLUBLE TABLETS
- Elonva
- PROSTAMEN SOFT CAPSULES
- SOLUBLE ASPIRIN TABLETS BP 300MG
- Urorec
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions