Citicolin A.T điều trị bệnh nhân chấn thương sọ não nặng (3 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Hộp 3 vỉ x 10 viên
Quy cách Citicoline
Thành phần Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Thành phần
Thành phần cho 1 viên| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Citicoline | 500mg |
Công dụng
chỉ định
citicolin A.T 500 mg được chỉ định trong các trường hợp sau:
Điều trị bệnh nhân chấn thương máu nặng do mạch máu hoặc do tính chất chấn thương có hoặc không tỉnh táo, phẫu thuật não và đột quỵ.
Dược lý
citicoline là một nucleoside nội sinh tự nhiên tham gia vào quá trình sinh tổng hợp lecithin. Nó làm tăng sự tổng hợp phosphatidylcholine (phospholipid tế bào thần kinh chính) và tăng cường sản xuất acetylcholine. Do đó cải thiện được các triệu chứng do đột biến do thiếu hụt tế bào thần kinh Cholinergic.
Người ta cũng xác nhận rằng nó làm tăng lưu lượng máu và tiêu thụ oxy trong não. Citicoline ngăn ngừa, làm giảm hoặc phục hồi tác động của thiếu máu cục bộ và/hoặc giảm oxy trong mô trong phần lớn các nghiên cứu trên tế bào, động vật và trong các dạng chấn thương sọ não, làm giảm và hạn chế tổn thương màng tế bào thần kinh, phục hồi độ nhạy và chức năng của các enzyme nội bào và tăng cường tái hấp thu não.
Bằng chứng đã chỉ ra rằng citicoline có tác dụng tăng cường, duy trì và sửa chữa màng tế bào và chức năng thần kinh trong trường hợp thiếu máu cục bộ và phẫu thuật do chấn thương. Ở những bệnh nhân bị mất trí nhớ do tuổi già, citicoline làm giảm sự tiến triển của tổn thương.
Dược động học
hấp thu
Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa. Bioion lớn hơn 90%. Thời gian đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương là 1 giờ sau khi uống thuốc, tiếp theo là đạt đỉnh thứ hai vào 24 giờ sau khi uống thuốc.
Phân phối
Phân bố khắp cơ thể, qua hàng rào não.
Trao đổi chất
Chuyển hóa ở gan và thành ruột thông qua quá trình thủy phân thành choline và cytidine.
Loại bỏ
chủ yếu qua đường hô hấp CO2 và nước tiểu. Nửa đời thải trừ: 71 giờ (nước tiểu); 56 giờ (CO2 hô hấp).
Trước khi dùng Citicolin A.T điều trị bệnh nhân chấn thương sọ não nặng (3 vỉ x 10 viên)
Cách sử dụng
Dùng bằng đường uống.
Liều dùng
Cần điều chỉnh liều lượng theo từng cá nhân. Liều citicoline thông thường là 500 mg x 1 lần/ngày hoặc 2 lần, hoặc 1.000 mg x 1 lần/ngày.
Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều ở người cao tuổi và có thể dùng liều khuyến cáo cho người lớn.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Phải làm gì khi sử dụng quá liều?
Trường hợp quá liều nghiêm trọng (do cố ý hoặc vô ý), điều trị triệu chứng.
Quên 1 liều thuốc phải làm sao? Tuy nhiên, nếu thời gian thư giãn với liều tiếp theo quá ngắn, hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng citicolin 500mg có thể gặp tác dụng không mong muốn (ADR).
Nói chung dung nạp tốt, ít tác dụng phụ.
Tần số không xác định
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Citicolin 500 mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
citicoline có thể gây hạ huyết áp và trong một số trường hợp cần hạ huyết áp có thể điều trị bằng corticosteroid và thuốc kích thích thần kinh giao cảm.
Citicoline không khuyến cáo dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Khi lái xe hoặc vận hành máy móc, điều quan trọng cần lưu ý là đôi khi thuốc có thể gây chóng mặt và mệt mỏi.
Mang thai
Chưa có nghiên cứu và kiểm soát đầy đủ về citicoline trong thời kỳ mang thai. Citicoline chỉ nên được sử dụng trong thời kỳ mang thai khi lợi ích của thuốc vượt trội hơn những nguy cơ tiềm ẩn đối với thai nhi.
Thời kỳ cho con bú
Cần thận trọng khi dùng thuốc cho bà mẹ đang cho con bú vì vẫn chưa rõ liệu citicoline có được tiết qua sữa mẹ hay không.
Tương tác thuốc
citicoline không được sử dụng với các thuốc có chứa meclophenoxalate (hoặc centrophenoxine). Vì Citicoline làm tăng tác dụng của Levodopa nên cần thận trọng khi kết hợp 2 loại thuốc này.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp và nơi ẩm ướt.
Các loại thuốc khác
- ACICLOVIR DISPERSIBLE TABLETS 400MG
- DISPRIN 300MG DISPERSIBLE TABLETS
- DF 118 FORTE 40MG
- FLOXAPEN CAPSULES 500MG
- Insulatard
- ZAPAIN 30MG/500MG CAPSULES
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions