Thuốc nhỏ mắt Cravit 1.5% Santen trị viêm mi, viêm bọng mắt, trĩ (5ml)
Dạng bào chế Hộp x 5ml
Quy cách Levofloxacin
Thành phần Viêm ôn đới, viêm lông mi, viêm giác mạc và viêm da
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Levofloxacin | 1,5% |
Công dụng
Chỉ định
Thuốc Cravit 1,5% Santen 5ml được chỉ định trong các trường hợp sau:
Dùng làm kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật mắt.
Dược lý học
levofloxacin hydrat là đồng phân L của hỗn hợp Racemic ofloxacin, có hoạt tính kháng sinh mạnh gần gấp 2 lần ofloxacin.
Cơ chế tác dụng: Cơ chế tác dụng chính của levofloxacin hydrat là ức chế tổng hợp DNA của vi khuẩn bằng cách ức chế hoạt động của DNA Gyrase (Topoisomerase Il) và Topoisomerase IV. Tùy thuộc vào chủng vi khuẩn, tác dụng của thuốc có thể do ức chế hoạt động của Topoisomerase II hoặc Topoisomerase IV.
Hoạt tính kháng khuẩn: Levofloxacin Hydrate có hoạt tính kháng khuẩn mạnh trong ViFro, chống lại các vi khuẩn gây bệnh ở mắt, trong đó có vi khuẩn gram dương. Vi khuẩn chỉ ra Staphylococcus sp., Streptococcus sp., Streptococcus pneumoniae, Enterococcus sp., Micrococcus sp., Moraxella sp., Corynebacteria sp., Klebsiella sp., Enterobacter sp. Haemophilus Cúm, | Haemophilus aegyptius (Koch-Weeks), Pseudomonas sp., Pseudomonas Aeruginosa, Stenotrophomonas (xanthomonas) Maltophilia, Acinetobacter sp và propionibacteria Acnes.
Dược động học
Nồng độ trong huyết tương: Nồng độ Levofloxacin trong huyết tương được đo ở 8 người tình nguyện trưởng thành khỏe mạnh trong thời gian 8 ngày điều trị bằng thuốc này, 2 mắt nhỏ 1 giọt/mắt/lần, 1 lần trong ngày đầu tiên và 8 lần/ngày trong 7 ngày còn lại (từ 2-8). Vào ngày thứ 8, nồng độ levofloxacin cao nhất đo được sau 26 phút cuối cùng là 24,1 ng/mL.
Phân bố ở mắt động vật (thỏ trắng): Nhỏ 1 lần 50 µl thuốc này vào mắt phải của thỏ. Nồng độ cao nhất trong giác mạc của levofloxacin đạt mức 32,5 µg/g đo được sau 15 phút nhỏ, sau đó giảm dần theo thời gian bán 86 phút. Nồng độ Levofloxacin cao nhất là 14,7 µg/g ở kết mạc nhãn cầu và lông mi đo sau 15 phút nhỏ, sau đó giảm nhanh trong 1 giờ. Nồng độ levofloxacin cao nhất trong dịch thủy sản là 3,1 µg/mL đo sau 30 phút, sau đó giảm dần theo thời gian bán 71 phút.
Trước khi dùng Thuốc nhỏ mắt Cravit 1.5% Santen trị viêm mi, viêm bọng mắt, trĩ (5ml)
Cách sử dụng
chỉ dùng để đánh mắt.
Khi sử dụng: Hướng dẫn người bệnh cẩn thận không để đầu thuốc chạm thẳng vào mắt để tránh nhiễm bẩn thuốc. Khi dùng nhiều hơn 1 lần nhỏ mắt, phải cách nhau ít nhất 5 phút.
Liều dùng
Người lớn: Thông thường mỗi lần 1 giọt vào mắt, 3 lần/ngày. Liều lượng có thể được điều chỉnh tùy theo triệu chứng của bệnh nhân.
Trẻ em: Độ an toàn của thuốc này đối với trẻ nhẹ cân, trẻ nhũ nhi, trẻ nhỏ và trẻ nhỏ chưa được thiết lập. Không khuyên dùng thuốc này cho trẻ em.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Dùng quá liều phải làm sao?
Không rõ.
Quên 1 liều thuốc phải làm sao? Tuy nhiên, nếu thời gian thư giãn với liều tiếp theo quá ngắn, hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng thuốc Cravit 1,5% trong 5ml có thể gặp tác dụng không mong muốn (ADR).
Phổ biến, ADR> 1/100
Không phổ biến, 1/1000 Quá mẫn: nổi mề đay. Tần số không xác định Hướng dẫn cách xử lý ADR Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
Thuốc Cravit 1,5% Santen 5ml chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Hãy thận trọng khi sử dụng
Để tránh sự xuất hiện của vi khuẩn kháng thuốc, cần xác nhận độ nhạy cảm của vi khuẩn với thuốc và điều trị thuốc này trong thời gian tối thiểu cần thiết để tiêu diệt nhiễm trùng.
Tác dụng của thuốc này với methicillin kháng Staphylococcus Aureus (MRSA) chưa được chứng minh. Do đó, các loại thuốc khác nên được sử dụng hiệu quả để chống lại MRSA cho những bệnh nhân dương tính với nhiễm trùng MRSA và không biểu hiện bất kỳ sự cải thiện triệu chứng nào khi dùng thuốc này.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Giống như bất kỳ phương pháp điều trị mắt nào, nếu thị lực mờ hoặc bất thường xảy ra sau khi dùng thuốc, bệnh nhân nên đợi cho đến khi thị lực rõ ràng hoặc hoàn toàn bất thường trước khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
Mang thai
chỉ sử dụng thuốc này cho phụ nữ có thai hoặc đang mang thai nếu lợi ích điều trị được mong đợi nhiều hơn nguy cơ có thể xảy ra do dùng thuốc. Độ an toàn của thuốc này trong thai kỳ chưa được thiết lập.
thời kỳ cho con bú
levofloxacin được bài tiết vào sữa mẹ. Tuy nhiên, liều điều trị bằng thuốc dự kiến sẽ không ảnh hưởng đến việc cho con bú. Chỉ sử dụng thuốc này cho phụ nữ đang cho con bú nếu lợi ích điều trị lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra với trẻ bú sữa mẹ.
Thuốc tương tác
không rõ.
Bảo quản
Bảo quản dưới 30°C, tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- AMINOPLASMAL 10% SOLUTION FOR INFUSION
- ALLEGRON TABLETS 10MG
- BETNESOL EYE EAR AND NOSE DROPS SOLUTION 0.1% W/V
- ENANTYUM 25MG FILM-COATED TABLETS
- EPIVAL CR 500MG PROLONGED-RELEASE TABLETS
- ZAPAIN 30MG/500MG CAPSULES
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions