Evadays Vaginal 500mg Mediplantex Điều trị viêm âm đạo (1 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Hộp 1 vỉ x 10 viên
Quy cách Metronidazol, neomycin, nistatina
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Metronidazol | 500mg |
| Neomycin | 65000iu |
| Nistatina | 100000iu |
Công dụng
chỉ định
Thuốc Evadays được chỉ định trong các trường hợp sau:
metronidazol:
là loại thuốc cực mạnh trong điều trị các bệnh nhiễm trùng nguyên sinh ở động vật như Entamoeba Histolytica, Giardia Lamblia và Trichomonas Vaginalis. Metronidazole có tác dụng diệt khuẩn đối với vi khuẩn, fusobacteria và các vi khuẩn kỵ khí bắt buộc khác, nhưng không có tác dụng đối với vi khuẩn hẹp. Metronidazole chỉ kháng được một số ít trường hợp.
Tuy nhiên, khi sử dụng Metronidazol đơn thuần để điều trị Campylobacter hoặc Helicobacter pylori thì tình trạng kháng thuốc tăng khá nhanh.
Khi nhiễm cả vi khuẩn kỵ khí và kỵ khí, Metronidazole phải kết hợp với các thuốc kháng khuẩn khác.
Khi nhiễm trùng do vi khuẩn/âm đạo, metronidazol sẽ khiến vi khuẩn âm đạo trở lại bình thường ở phần lớn bệnh nhân sử dụng thuốc Metronidazol không ảnh hưởng đến vi khuẩn bình thường trong âm đạo.
neomycin sulfate:
Neomycin Sulfate là kháng sinh aminoglycosid, có tác dụng với các vi khuẩn Gram âm và Gram dương gây nhiễm trùng da.
Vi khuẩn nhạy cảm với Neomycin Sulfate: Escherichia Coli, Haemophilus Influenzae, Klebsiella, Entobacter các loại, neisseria các loại.
Neomycin không có tác dụng với Pseudomonas Aeruginosa, Serratia Marcescens, Streptococci kể cả Streptococcus Viêm phổi hoặc Streptococcus.
nystatin:
Nystatin là kháng sinh chống nấm được chiết xuất từ nuôi cấy nấm streptomyces noursei.
Nystatin có tác dụng ức chế hoặc diệt nấm tùy theo nồng độ và độ nhạy cảm của nấm, không ảnh hưởng đến vi khuẩn bình thường trên cơ thể. Nhạy cảm nhất là nấm men và có tác dụng rất tốt đối với Candida Albicans.
Thuốc có cơ chế tác dụng như một liên kết với sterol của nấm nhạy cảm màng tế bào nên nystatin làm thay đổi tính thấm của màng nấm. Nystatin dung nạp tốt ngay cả khi điều trị lâu dài và không gây kháng thuốc.
dược động học
metronidazol
Hấp thu: Metronidazole đạt nồng độ trong huyết tương khoảng 10 mcg/ml khoảng 1 giờ sau khi uống 500 mg. Khả năng hấp thu của Metronidazol khi sử dụng qua đường âm đạo giảm một nửa khi uống nếu dùng cùng liều lượng.
Phân bố: khoảng 10 - 20% thuốc liên kết với protein huyết tương. Metronidazole thấm tốt vào các mô và dịch, vào nước bọt và sữa mẹ. Nồng độ điều trị cũng đạt được trong dịch não tủy.
Chuyển hóa: metronidazole chuyển hóa ở gan thành các chất chuyển hóa hydroxy và axit, đồng thời thải trừ một phần qua nước tiểu dưới dạng glucuronid.
Thải trừ: Thời gian bán thải của Metronidazol trong huyết tương là khoảng 8 giờ và phân bố đều theo thể tích nước trong cơ thể (0,6-0,8 lít/kg).
neomycin sulfat
Hấp thu: Hấp thu kém qua đường tiêu hóa, khoảng 97% liều uống được thải trừ dưới dạng không đổi qua phân. Sau khi uống 3 gam, nồng độ đỉnh trong huyết thanh đạt khoảng 4 microgam/ml và khi thuốc được hấp thu. Sự hấp thu thuốc có thể tăng lên khi niêm mạc bị viêm hoặc tổn thương.
Thải trừ: Thuốc được thải trừ nhanh chóng qua thận. Thời gian bán của thuốc là 2-3 giờ. Thuốc thường được dùng tại chỗ để điều trị nhiễm trùng.
nystatin
Không thấm qua da hoặc niêm mạc khi bôi tại chỗ, thải trừ chủ yếu dưới dạng không chứng minh.
Trước khi dùng Evadays Vaginal 500mg Mediplantex Điều trị viêm âm đạo (1 vỉ x 10 viên)
Cách sử dụng
Viên Evadays dùng để đặt âm đạo. Trước khi đặt, rửa sạch âm đạo, nhúng viên thuốc ướt vào nước sôi để nguội. Đặt sâu vào âm đạo mỗi tối trước khi đi ngủ. Sau khi đặt nằm khoảng 15 phút.
Liều dùng
Liều thông thường: 1 viên/1 lần sử dụng liên tục trong 10 đến 15 ngày.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
làm gì khi dùng quá liều?
Triệu chứng: Buồn nôn, nôn, mất điều hòa, có triệu chứng ngộ độc về thận hoặc thính giác.
Điều trị: theo dõi chức năng thận và thính giác. Nếu các chức năng này bị suy yếu, xuất huyết sẽ xảy ra. Cần thiết có thể cho hô hấp kéo dài.
Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Evadays bạn có thể gặp phải những tác dụng không mong muốn (ADR).
Phổ biến, ADR> 1/100
Không phổ biến, 1/1000
hiếm, ADR
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
Thuốc EVADAYS chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Quá mẫn cảm với Metronidazol hoặc các chất dẫn nitro-imidazol khác ..
Quá mẫn cảm với neomycin hoặc aminoglycoside.
Thận trọng khi sử dụng
Thận trọng với người bị suy giảm chức năng gan, thận.
Metronidazole có tác dụng ức chế men Alcoholhehydrogenase và các enzym oxy hóa rượu khác. Nên thận trọng khi uống rượu trong thời gian dùng thuốc.
Neomycin có thể gây ức chế hô hấp.
Thận trọng khi dùng thuốc dài ngày.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Người bệnh sử dụng ma túy cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.
Mang thai
Không dùng thuốc.
Thời gian cho con bú
Nên ngừng cho con bú khi dùng thuốc.
Tương tác thuốc
mất khả năng đề kháng với Candida Albicans nếu dùng đồng thời với riboflavin phosphate.
Metronidazole làm tăng tác dụng của thuốc chống đông máu nên tránh dùng đồng thời.
Dùng thuốc đồng thời với thuốc lợi tiểu mạnh như Ethacrynic, Furosemid làm tăng khả năng nhiễm độc thận và thính giác.
Thuốc có thể làm giảm hấp thu của phenoxyl penicilin, digoxin khi dùng đồng thời.
Bảo quản
Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Các loại thuốc khác
- ABIDEC MULTIVITAMIN DROPS
- CIPROXIN 500MG TABLETS
- DIFFLAM 3 MG LOZENGES MINT FLAVOUR
- LIVAZO 2MG FILM-COATED TABLETS
- PANADOL COLD AND FLU
- SKUDEXA 75 MG/25 MG FILM-COATED TABLETS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions