Dung dịch uống Femalto 30ml CPC1HN bổ sung sắt hữu cơ dạng lỏng
Dạng bào chế Giải pháp
Quy cách Hộp
Thành phần Sắt (III) Hydroxyd Polymaltose
Thành phần
Thành phần cho 1ml| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Sắt (III) Hydroxyd Polymaltose | 50mg |
Công dụng
Chỉ định
Dung dịch uống Femalto dùng trong điều trị thiếu sắt không thiếu máu và thiếu sắt kèm thiếu máu cho những bệnh nhân có nguy cơ như:
Cơ chế: Sắt là nguyên liệu hình thành huyết sắc tố.
Sắt hấp thụ chủ yếu được dự trữ ở gan, nơi nó được liên kết với ferritin. Sau đó nó được tích hợp vào tủy xương thành huyết sắc tố.
dược động học
hấp thu, phân bố
Tỷ lệ hấp thu hoặc sắt có liên quan đến huyết sắc tố tỷ lệ nghịch với liều dùng. Lượng sắt hấp thu tùy thuộc vào mức độ thiếu sắt (thiếu sắt càng cao thì khả năng hấp thu càng cao). Sử dụng thuốc trong điều trị, tỷ lệ hấp thu đạt khoảng 10%. Thuốc được hấp thu ở ruột non nhất là ở hạch và tá tràng.
Trao đổi chất và đào thải
sắt không hấp thu bài tiết qua phân.
Trước khi dùng Dung dịch uống Femalto 30ml CPC1HN bổ sung sắt hữu cơ dạng lỏng
How to use can mix femalto with fruit juice, vegetable juice or bottled water. Can be used once a day or many times/day. 1 ml corresponds to 14 drops. Dosage Dosage and treatment time depend on the level of iron deficiency:Phản ứng phụ
Tác dụng không mong muốn được phân loại dựa trên tần suất, bao gồm: rất thường gặp (ADR ≥ 1/10); Thường gặp (1/100 ≤ ADR
Tác dụng không mong muốn nhất trên các báo cáo lâm sàng là mờ dần (23% bệnh nhân) do đào thải sắt.
rối loạn hệ thống miễn dịch:
Rối loạn tiêu hóa:
Rối loạn thần kinh trung ương:
Với phản ứng phụ nhẹ, ngừng sử dụng thuốc sẽ hết phản ứng. Trường hợp nhạy cảm nặng, hoặc có phản ứng dị ứng thì cần tiến hành điều trị hỗ trợ (duy trì thông khí và sử dụng oxy epinephrine, dùng thuốc kháng histaminecorticoid...).
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Dung dịch uống Femalto chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
natri methyl parahydroxybenzoate, natri propyl parahydroxybenzoate có thể gây phản ứng quá mẫn, kể cả phản ứng muộn.
Nếu điều trị thất bại (hemoglobin tăng khoảng 2-3 g/dl sau 3 tuần) thì cần xem xét lại việc điều trị.
Nếu bệnh nhân phải truyền máu nhiều lần thì hãy thận trọng vì hồng cầu có thể làm tăng lượng sắt dẫn đến tình trạng ứ sắt.
Nhiễm trùng hoặc khối u có thể gây thiếu máu. Vì vậy, cần điều trị bệnh tận gốc rồi bổ sung sắt qua đường uống và cần cân nhắc lợi ích cũng như nguy cơ.
Dùng thuốc cho phụ nữ mang thai và cho con bú
Sản phẩm được chỉ định cho phụ nữ mang thai và cho con bú trong trường hợp có nguy cơ thiếu máu do thiếu sắt.
Ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe, vận hành máy móc
không ảnh hưởng.
Tương tác thuốc
Nghiên cứu trên chuột không cho thấy sự tương tác giữa sắt (III) hydroxyd polymaltose với các thuốc sau: tetracyclin, nhôm hydroxyd, acetylsalicylate, sulfasalazin, canxi cacbonat, canxi axetat, canxi photphat kết hợp với vitamin D3, bromazepam, magnesii Aspartat, D-Penicillinamin, Methyldopa, Paracetamol, Auranofin.
Tương tự, không có tương tác giữa sắt (III) Hydroxyd polymaltose với thực phẩm có chứa axit phytic, axit oxalic, tannin, natri alginate, muối cholin và cholin, vitamin A, vitamin D3, vitamin E, dầu đậu nành trong nghiên cứu in vitro.
Có thể dùng sắt (III) Hydroxyd polymaltose trong hoặc ngay sau bữa ăn.
Tương tác giữa sắt (III) Hydroxyd polymaltose và tetracyclin hoặc hydroxyd nhôm đã được đánh giá qua 3 nghiên cứu trên người (nghiên cứu chéo, 22 bệnh nhân/nghiên cứu). Không có sự giảm đáng kể về mức độ hấp thu của tetracycline. Nồng độ Tetracycline trong huyết tương đủ để làm giảm tác dụng. Mức độ hấp thu sắt từ sắt (III) Hydroxyd polymaltose cũng không bị giảm bởi nhôm hydroxyd và tetracycline. Vì vậy, sắt (III) có thể được sử dụng đồng thời (III) của polymaltose hydroxyd với tetracyclin hoặc hợp chất phenolic và muối nhôm.
Không chỉ được chỉ định sử dụng đồng thời thuốc tiêm và thuốc bổ sung femalto do hấp thu sắt qua đường uống có thể bị ức chế và chỉ được dùng tiêm bằng đường uống không phù hợp.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C trong bao bì gốc, tránh ẩm và tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- ABIDEC MULTIVITAMIN DROPS
- AMOXYCILLIN 250MG CAPSULES BP
- CONTIFLO XL 400 MICROGRAMS CAPSULES
- Ebixa
- PHARMATON VITALITY CAPSULES
- URSODEOXYCHOLIC ACID 300MG FILM-COATED TABLETS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions