Gel Remos IB trị ngứa, viêm da và côn trùng cắn (10g)
Dạng bào chế Nhũ tương (gel)
Quy cách Ống
Thành phần Crotamiton, Allantoin, Đại tá tháng 8
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Crotamiton | 500mg |
| Allantoin | 20mg |
| Tá dược tháng 8 vừa đủ | 10 |
Công dụng
chỉ định
Thuốc Remos ib được chỉ định trong các trường hợp sau:
Điều trị ngứa, côn trùng cắn, chàm , viêm da tiếp xúc , viêm da dị ứng, nổi mề đay , phát ban, sưng tấy, mẩn đỏ.
Dược lý
Prednisolone valeate acetate là một glucocorticoid có đặc tính chống viêm và chống dị ứng.
Crotamiton có tác dụng điều trị nhiều dạng ngứa khác nhau. Nhờ giảm ngứa nên ngăn ngừa kích ứng da do gãi và do đó làm giảm nguy cơ nhiễm trùng thứ cấp.
i-menthol: Khi bôi lên da, tinh dầu bạc hà làm giãn mạch máu, gây cảm giác lạnh, sau đó có tác dụng giảm đau. Menthol có tác dụng giảm ngứa, dùng làm kem, thuốc mỡ trị ngứa và nổi mề đay.
isopropyl methylphenol: có tác dụng diệt khuẩn, ngăn ngừa nhiễm trùng.
Allantoin kích thích phục hồi mô và chữa lành vết thương thông qua sự tăng sinh tế bào.
dược động học
Prednisolone valeate acetate: là thuốc kháng thuốc có hoạt tính ngay trên da cần điều trị, sau đó sẽ được chuyển hóa thành dạng bất hoạt khi đi vào hệ tuần hoàn.
Crotamiton: Không có thông tin về khả năng hấp thụ crotamiton của cơ thể khi sử dụng trên da.
i-menthol: Sau khi hấp thu, i-menthol được thải trừ qua nước tiểu và mật dưới dạng glucuronide.
isopropyl methylphenol, allantoin: Không có thông tin dược động học.
Trước khi dùng Gel Remos IB trị ngứa, viêm da và côn trùng cắn (10g)
Cách sử dụng
Thoa lên da.
Liều dùng
Thoa Remos ib một lượng vừa đủ lên vùng da cần điều trị, nhiều lần trong ngày.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Phải làm gì khi dùng quá liều?
Khi xuất hiện các triệu chứng do quá liều, hãy rửa sạch vùng da tiếp xúc với thuốc bằng nước sạch. Hãy thông báo cho bác sĩ nếu vẫn còn bị kích ứng.
Quên 1 liều thuốc thì phải làm sao?
Uống liều đó ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục dùng thuốc theo đúng lịch trình đã hướng dẫn. Không dùng liều gấp đôi để bù liều đã quên.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Remos IB có thể gây ngứa, mẩn đỏ, đỏ da không rõ tần suất.
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
Thuốc Remos ib chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
chỉ dùng ngoài da. Không bôi vào vùng mắt, niêm mạc, vết thương hở. Nếu sản phẩm dính vào mắt hoặc niêm mạc, hãy nhanh chóng rửa sạch bằng nước hoặc nước ấm.
Đối với trẻ em, chỉ dưới sự giám sát của người lớn.
Tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng trong các trường hợp sau:
Ngừng sử dụng và hỏi ý kiến bác sĩ, dược sĩ trong các trường hợp sau:
Nếu bạn cần thêm thông tin, vui lòng tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
chưa ghi nhận báo cáo phản ứng bất lợi hoặc chưa có nghiên cứu về tác động của thuốc lên khả năng vận hành máy móc, lái tàu, người lao động ở trình độ cao và các trường hợp khác.
Mang thai
tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng thuốc này.
Thời kỳ cho con bú
tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng thuốc này.
Tương tác thuốc
Không sử dụng các chế phẩm bôi ngoài da khác trên cùng vùng cần điều trị.
Bảo quản
Đậy nắp thuốc sau khi sử dụng.
Bảo quản nơi khô mát (dưới 30°C), tránh ánh nắng trực tiếp.
Các loại thuốc khác
- AVOMINE 25MG TABLETS
- ANETHAINE CREAM
- ICHTHAMMOL GLYCERIN B.P.C
- Pantozol Control
- PROCTOSEDYL OINTMENT
- VIKONON TABLETS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions