Glomoti-M Glomed điều trị triệu chứng buồn nôn, nôn, chướng bụng (10 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Hộp 10 vỉ x 10 viên
Quy cách Domperidon
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Domperidon | 10mg |
Công dụng
chỉ định
Thuốc Glomoti-M 10mg được chỉ định trong các trường hợp sau:
domperidon có khả năng kháng dopamine, tương tự như metoclopramid hydrochloride.
Do thuốc hầu như không có tác dụng lên các thụ thể dopamine trong não nên domperidon không có tác dụng lên tinh thần và thần kinh.
Domperidon kích thích nhu động của đường tiêu hóa, tăng trương lực cơ nếm và tăng biên độ của cơ môn vị sau bữa ăn nhưng không ảnh hưởng đến quá trình bài tiết của dạ dày.
Thuốc dùng để điều trị buồn nôn và nôn, cả buồn nôn và nôn do sử dụng levodopa hoặc bromocriptin ở bệnh nhân Parkinson.
Dược động học
Không có dữ liệu được báo cáo.
Trước khi dùng Glomoti-M Glomed điều trị triệu chứng buồn nôn, nôn, chướng bụng (10 vỉ x 10 viên)
Cách sử dụng
Nên uống thuốc trước bữa ăn 15 - 30 phút.
Liều dùngNgười lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Uống 1-2 viên, cách nhau 4 - 8 giờ, không quá 8 viên mỗi ngày.
Liều domperidon tối đa hàng ngày là 80 mg.Nên dùng domperidon với liều thấp nhất có hiệu quả cho người lớn và trẻ em. Trong trường hợp cần thiết, có thể tăng liều Domperidon để đạt hiệu quả điều trị nhưng lợi ích của việc tăng liều phải vượt trội so với các nguy cơ có thể xảy ra.
làm gì khi quá liều? Các triệu chứng của quá liều có thể bao gồm mất phương hướng, gà ngủ và phản ứng với vật lạ.
Xử lý: Không có thuốc giải độc đặc hiệu cho domperidon nhưng trường hợp quá liều có thể gây thẩm thấu, rửa dạ dày và điều trị triệu chứng.
Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.
Phản ứng phụ
Tác dụng phụ hiếm gặp như tan sữa, rối loạn kinh nguyệt, mất kinh, nam giới ngực to, khô miệng, co thắt bụng ngắn.
Triệu chứng này rất hiếm gặp ở trẻ em và không xảy ra ở người lớn.
Nguy cơ rối loạn nhịp thất nặng và đột tử có thể cao hơn ở những bệnh nhân trên 60 tuổi hoặc ở những bệnh nhân dùng tổng liều hàng ngày lớn hơn 30 mg.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
Thuốc Glomoti-M chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Dùng đồng thời Domperidon với các thuốc ức chế CYP3A4 do có khả năng kéo dài khoảng QT như ketoconazol, otraconazole, fluconazol, voriconazole, erythromycin, clarithromycin, amiodaron, amprenir, Atazanavir, fosamprenir, indoavir, neLfinir, nelfin, nelfinir, neLfina Ritonavir, Saquinavir, Diltiazem, Verapamil, Telithromycin và các chất chống nôn ức chế thụ thể Neurokinin-1 trong não.
Thận trọng khi sử dụng
Không sử dụng quá 12 tuần đối với bệnh nhân Parkinson. Domperidon có thể gây ra một số tác động có hại lên hệ thần kinh trung ương. Vì vậy, chỉ dùng domeridon cho bệnh nhân Parkinson khi các biện pháp chống nôn khác an toàn hơn.
Phải giảm 30-50% liều lượng và uống nhiều lần trong ngày ở bệnh nhân suy thận.
Thận trọng khi sử dụng ở bệnh nhân suy gan.
Sử dụng thận trọng ở những bệnh nhân có nguy cơ cao như:
Tác dụng của thuốc đối với việc lái xe và vận hành máy móc
Glomoti - M không ảnh hưởng hoặc không đáng kể đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Phụ nữ mang thai hoặc cho con bú
dùng cho phụ nữ mang thai: Có rất ít dữ liệu về việc sử dụng domperidon trên phụ nữ mang thai. Để an toàn, tránh dùng Glomoti - M cho phụ nữ mang thai.
Sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú: Domperidon bài tiết qua sữa mẹ với nồng độ thấp. Người ta không biết liệu thuốc có hại cho trẻ sơ sinh hay không. Vì vậy, không nên cho con bú khi mẹ đang sử dụng Glomoti - M.
Thuốc tương tác
Thuốc ức chế enzyme CYP3A4 như ketoconazol, erythromycin hoặc ritonavir làm tăng nồng độ domeridon trong máu.
thuốc kháng axit hoặc thuốc ức chế bài tiết axit làm giảm sinh khả dụng của domperidon. Dùng các loại thuốc này sau bữa ăn, không dùng đồng thời với domperidon.
domperidon có thể làm giảm hấp thu đồng thời của thuốc ngoại trừ paracetamol và digoxin.
Bảo quản
Để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Các loại thuốc khác
- ENANTYUM 25MG FILM-COATED TABLETS
- INFANT GRIPE WATER
- Insulatard
- NATRILIX SR 1.5MG TABLETS
- Opatanol
- Temodal
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions