Thuốc Gunkor Fort điều trị tĩnh mạch bạch huyết (3 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Viên nang cứng
Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
Thành phần Troxerutin, Ginkgo Biloba, Heptaminol Chlorhydrat
Chỉ định Bệnh trĩ, giãn tĩnh mạch dưới
Chống chỉ định Bệnh cường giáp, cao huyết áp
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Troxerutin | 300mg |
| Ginkgo Biloba | 14mg |
| Heptaminol clohydrat | 300mg |
Công dụng
chỉ dẫn
Pháo đài Gunkor được chỉ định trong các trường hợp sau:
dược động học
Không có báo cáo.
Trước khi dùng Thuốc Gunkor Fort điều trị tĩnh mạch bạch huyết (3 vỉ x 10 viên)
Cách sử dụng
Dùng bằng đường uống.
Liều dùng
Tĩnh mạch bạch huyết:
Mỗi ngày 2 viên (sáng 1 viên và tối 1 viên).
Bệnh trĩ cấp tính:Điều trị tấn công: 3-4 viên mỗi ngày trong 7 ngày trong bữa ăn.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Khi dùng quá liều cần làm gì?
Quên 1 liều thuốc thì phải làm sao? Tiếp tục điều trị vì không quên uống thuốc.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Gunkor Fort, bạn có thể gặp phải những tác dụng không mong muốn (ADR).
Rất hiếm, ADR
Rối loạn da và dưới da: mày đay, ngứa, phát ban, viêm da dị ứng (viêm da Eczematoid).
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Gunkor Fort chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
do heptaminol, khuyến cáo theo dõi huyết áp khi bắt đầu điều trị ở tất cả các đối tượng bị tăng huyết áp động mạch nặng.
Việc sử dụng thuốc này không bỏ qua việc điều trị đặc hiệu cho hậu môn khác. Việc điều trị không nên kéo dài.
Nếu triệu chứng không giảm nhanh thì nên khám trực tràng và xem lại cách điều trị.
Tĩnh mạch bạch huyết: Thuốc này phát huy hết hiệu quả khi sử dụng kết hợp với lối sống lành mạnh.
Tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời, nóng, lâu, đứng lâu.
Đi bộ trong thời gian dài và đi tất hoặc băng dính đặc biệt sẽ làm tăng lưu thông tĩnh mạch.
Vận động viên: Thuốc này chứa hoạt chất (heptaminol) có thể tạo ra dấu hiệu dương tính khi thực hiện xét nghiệm doping.
Trong trường hợp nghi ngờ, nên tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không có dữ liệu báo cáo về tác động lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Mang thai
Các thí nghiệm trên động vật không cho thấy bất kỳ tác dụng gây quái thai nào. Ở người, nguy cơ chưa rõ ràng vì chưa có nghiên cứu trong 3 tháng đầu của thai kỳ. Tuy nhiên, cho đến nay vẫn chưa có báo cáo nào về hiệu quả.
Thời kỳ cho con bú
Chưa rõ thuốc có bài tiết qua sữa mẹ hay không nên không nên sử dụng thuốc này khi đang cho con bú.
Thuốc tương tác
nên tránh sử dụng đồng thời với thuốc ức chế monoamine oxidase vì nguy cơ tăng huyết áp do heptaminol.
Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngần ngại hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.
Bảo quản
Bảo quản ở nơi khô ráo ở nhiệt độ dưới 30°C.
Laboratoires Tonipharm là một công ty dược phẩm của Pháp được thành lập vào năm 2001 và có trụ sở tại Boulologne Billancourt, ngoại ô Paris. Hiện nay, Tonipharm là một trong những đơn vị dẫn đầu về thuốc kê đơn và thuốc không kê đơn. Sứ mệnh của Tonipharm là đảm bảo luôn có mặt những sản phẩm y tế được kiểm định rộng rãi để đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe hàng ngày của người dân. Công ty chuyên nghiên cứu về y học mạch máu, kháng sinh và vệ sinh răng miệng.
Các loại thuốc khác
- EVACAL D3 1500 MG/400 IU CHEWABLE TABLETS
- FOSTIMON 75 IU POWDER AND SOLVENT FOR SOLUTION FOR INJECTION
- GYNO-DAKTARIN 20MG/G VAGINAL CREAM
- ISPAGHULA HUSK GRANULES FOR ORAL SUSPENSION 3.5G.
- PRIADEL 400MG TABLETS
- ZYLORIC 300MG TABLETS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions