HEPEDON 80mg Hankook hỗ trợ tăng cường sức đề kháng cho cơ thể (10 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Hộp 10 vỉ x 10 viên
Quy cách Thymomodulin
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Thymomodulin | 80mg |
Công dụng
Chỉ định
Thuốc HEPEDON được chỉ định trong các trường hợp: Bổ sung thymomodulin, hỗ trợ sức đề kháng của cơ thể.
Người dùng mục tiêu:
Người thường xuyên mắc các bệnh về đường hô hấp khi thay đổi thời tiết, mùa do sức đề kháng kém.
Dược phẩm
Thymomodulin là sản phẩm thực chất là protein có hoạt tính sinh học cao được chiết xuất và tinh chế từ hormone của bò tơ bằng kỹ thuật sinh học hiện đại. Các thử nghiệm lâm sàng trên người với thymomodulin cho thấy loại thuốc này có thể cải thiện các triệu chứng lâm sàng ở nhiều quá trình khác nhau như nhiễm trùng, dị ứng và các bệnh ác tính cũng như cải thiện chức năng miễn dịch ở người cao tuổi.
thymomodulin đã được chứng minh là làm tăng đáng kể số lượng bạch cầu. Đặc biệt là tăng đáng kể số lượng tế bào lympho – tế bào miễn dịch quan trọng nhất của cơ thể. Hơn nữa, Thymomodulin có khả năng kích thích tủy xương sản sinh kháng thể, thúc đẩy hình thành phức hợp miễn dịch giúp cơ thể chống lại mầm bệnh.
thymomodulin được chỉ định lâm sàng để điều trị cho bệnh nhân thiếu hụt sản xuất kháng thể, khả năng miễn dịch kém. Thymomodulin còn được chỉ định để điều hòa miễn dịch tủy xương và hỗ trợ điều trị trong các trường hợp nhiễm khuẩn, nhiễm trùng đường hô hấp, viêm gan… Đặc biệt, thymomodulin được chỉ định cho bệnh nhân ung thư nhằm giảm tác dụng không mong muốn do hóa trị.
dược động học dược động học
Không được ghi lại.
Trước khi dùng HEPEDON 80mg Hankook hỗ trợ tăng cường sức đề kháng cho cơ thể (10 vỉ x 10 viên)
Cách sử dụng
Dùng bằng đường uống.
Liều dùng
Người lớn
Uống 2 viên/ngày.
Trẻ em trên 3 tuổi
Uống 1 viên/ngày. Bạn có thể tháo viên nang ra để lấy phần bột bên trong cho trẻ uống tránh bị nghẹn.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Phải làm gì khi dùng quá liều?
Trong trường hợp quá liều, hãy ngừng sử dụng thuốc, điều trị triệu chứng và các biện pháp hỗ trợ.
Quên 1 liều thuốc phải làm sao?Không được ghi lại.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Hepedon, bạn có thể gặp phải những tác dụng không mong muốn (ADR).
Cảm giác khó chịu, đỏ da đã được báo cáo. Đôi khi có thể xảy ra hiện tượng đau đầu.
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc HEPEDON chống chỉ định trong các trường hợp sau: Bệnh nhân quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Thận trọng khi sử dụng
Không sử dụng chế phẩm này như một chất bổ sung dinh dưỡng.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
không ảnh hưởng.
Mang thai
chưa xác định được độ an toàn của thuốc đối với phụ nữ mang thai. Vì vậy chỉ sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai khi lợi ích mong đợi lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra.
Thời kỳ cho con bú
Chưa rõ thuốc có bài tiết qua sữa hay không. Trong thời gian điều trị bằng thuốc nên ngừng cho con bú.
Tương tác thuốc
Peptide hoặc dẫn xuất protein ngắn mạch từ tuyến ức dùng kết hợp với thuốc hóa trị từ tuyến ức được sử dụng cho bệnh nhân ung thư. Một nghiên cứu khi sử dụng kết hợp thymomodulin với hóa trị cho thấy làm giảm một số tác dụng không mong muốn của hóa trị và tăng thời gian sống sót so với chỉ dùng hóa trị.
Bảo quản
Bảo quản trong bao bì kín, nhiệt độ dưới 30°C.
Các loại thuốc khác
- Aerinaze
- DICLOFLEX RETARD 100MG
- DAKTACORT CREAM
- Insulatard
- Mimpara
- STEROFUNDIN ISO SOLUTION FOR INFUSION
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions