Viên cốm Jafumin Meracine bổ sung axit amin điều trị suy thận mãn tính (20 gói x 2,5g)
Dạng bào chế Hộp 20 gói x 2,5g/gói
Quy cách L-leucin, L-Isoleucine, L-lysin HCl, L-Phenylalanin, L-Threonin, L-Valin, L-Tryptophan, L-Histidin hydrochloride monohydrat, L-methionin
Thành phần
Thành phần cho 1 gói| Thông tin thành phần | Nội dung |
| L-leucin | 320,3 mg |
| L-ISOLEUCINE | 203,9 mg |
| L-lysin HCl | 291mg |
| L-phenylalanin | 320,3 mg |
| L-Threonin | 145,7 mg |
| L-Valin | 233mg |
| L-tryptophan | 72,9 mg |
| L-histidin hydrochloride monohydrat | 2166,2mg |
| L-Methionin | 320,3 mg |
Công dụng
chỉ định
Jafumin được kê đơn giúp cung cấp axit amin trong bệnh suy thận mãn tính.
Dược lý
Mã ATC: A16AA.
Tác dụng được công nhận là cải thiện cân bằng nitơ, giảm nitơ urê huyết thanh, tăng protein, albumin và huyết sắc tố trong huyết thanh, ức chế sản xuất độc tố urê và làm chậm mức độ nghiêm trọng của suy thận.
Điều trị bằng Jafumin dựa trên 8 axit amin thiết yếu và l_histidin cần thiết ở bệnh nhân suy thận được sử dụng, các axit amin không thiết yếu được tổng hợp từ nitơ urê với đủ năng lượng, sau đó được tổng hợp protein và tích lũy các chất chuyển hóa nitơ của chất thải bị ức chế.
Điều trị bằng Jafumin đã được xác định là cải thiện các triệu chứng lâm sàng và làm chậm mức độ nghiêm trọng của bệnh.
dược động học
Phân phối:
Các axit amin qua đường uống được phân phối và sử dụng nhanh chóng giống như các axit amin nội sinh.
sự hấp thụ:
Khi Jafumin được dùng bằng đường uống, mỗi axit amin được hấp thu thông qua vận chuyển ở ruột non.
Trao đổi chất:
Mỗi axit amin được kết hợp và có thể được sử dụng làm chất nền để tổng hợp protein và các hoạt chất sinh học.
Mặt khác, các axit amin amin đi vào axit tricarboxylic (TCA), mới sinh tổng hợp glucose hoặc axit béo dưới dạng năng lượng. Nitơ trong axit amin bị phân hủy thành urê trong chu trình urê.Thời đại:
Khung carbon trong mỗi axit amin có thể bị phân hủy thành CO2 và H2O, CO2 có thể thải ra ngoài qua quá trình thở ra. Nitơ có thể được bài tiết qua nước tiểu dưới dạng urê hoặc amoniac.
Trước khi dùng Viên cốm Jafumin Meracine bổ sung axit amin điều trị suy thận mãn tính (20 gói x 2,5g)
Cách sử dụng
Viên Jafumin dạng cốm uống, lắc đều và khuấy đều trong 3-5 phút để tạo thành dung dịch hòa tan hoàn toàn và uống hết.
Liều dùng
Liều dùng thường dùng cho người lớn: uống 1 gói/lần, 3 lần/ngày, sau bữa ăn.
Nên điều chỉnh liều lượng tùy theo độ tuổi của bệnh nhân, mức độ nghiêm trọng của các triệu chứng và cân nặng.
Lưu ý: Trong thành phần có một số axit amin và chục tá dược hòa tan. Vì vậy khi pha sẽ có phân đặc, người bệnh có thể lắc và uống hết hoặc thêm nước khuấy đều trong 3-5 phút để tạo thành dung dịch hòa tan hoàn toàn và uống.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Khi dùng quá liều cần làm gì?
Quên 1 liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu thời gian thư giãn với liều tiếp theo quá ngắn, hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Phản ứng phụ
Những tác dụng không mong muốn khi sử dụng Jafumin mà bạn có thể gặp phải.
Các tác dụng phụ thường gặp nhất được quan sát thấy là buồn nôn, chán ăn, nôn mửa, chướng bụng, khó chịu trong miệng (bao gồm cảm giác khô miệng, khát nước) và tăng AST (GOT) và ALT (GPT).
0,1% -
(*) Nếu xuất hiện các triệu chứng trên thì nên ngừng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
Thuốc Jafumin chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Hãy thận trọng khi sử dụng
tại thời điểm sử dụng, để cung cấp cho bệnh nhân chế độ ăn ít protein theo chức năng thận và lượng calo hấp thụ phải từ 1800 kcal trở lên.
Sử dụng thuốc cho trẻ em: Độ an toàn của Jafumin đối với trẻ em chưa được xác định.
Dùng ở người cao tuổi: Nói chung và chức năng sinh lý ở người cao tuổi bị suy giảm nên cần thận trọng khi sử dụng Jafumin như giảm liều.
Ảnh hưởng của thuốc lên việc lái xe và vận hành máy móc
Chưa có trường hợp nào được báo cáo về khả năng lái xe và vận hành máy móc có thể bị ảnh hưởng.
Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú
thuốc chỉ nên dùng cho phụ nữ có thai nếu lợi ích ước tính của việc điều trị lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra khi điều trị. Độ an toàn của thuốc đối với phụ nữ mang thai chưa được xác định.
Không khuyên dùng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú. Nếu thấy việc sử dụng thuốc là cần thiết thì phải ngừng cho con bú trong thời gian điều trị. Độ an toàn của thuốc đối với phụ nữ cho con bú chưa được xác định.
Tương tác thuốc
Tương tác thuốc có thể ảnh hưởng đến hoạt động của thuốc hoặc gây ra tác dụng phụ. Nên thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ danh sách thuốc, thực phẩm chức năng bạn đang sử dụng. Không được sử dụng hoặc tăng giảm liều lượng thuốc khi chưa có sự hướng dẫn của bác sĩ.
Bảo quản
Để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Các loại thuốc khác
- CYPROTERONE ACETATE / ETHINYLESTRADIOL TABLETS 2MG / 0.035MG
- CLEXANE 60MG/0.6ML SYRINGES
- IBUCAPS IBUPROFEN 200MG SOFT GELATIN CAPSULES
- Mimpara
- MOVICOL SACHETS
- Trimbow
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions