Kacetam Plus kacetam plus viên điều trị các bệnh về não (10 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Hộp 10 vỉ x 10 viên
Quy cách Piracetam, Cinnarizin
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Piracetam | 400mg |
| Cinnarizin | 25mg |
Công dụng
Chỉ định
Thuốc được chỉ định trong các trường hợp sau:
Có tác dụng tinh thần, cải thiện khả năng học tập và trí nhớ do tác động lên một số chất dẫn truyền thần kinh như acetylcholin, noradrenalin, dopamine.
Có tác dụng bảo vệ chống lại các rối loạn chuyển hóa do thiếu máu cục bộ bằng cách tăng sức đề kháng của não đối với tình trạng thiếu oxy.
Tăng huy động và sử dụng glucose mà không phụ thuộc vào nguồn cung cấp oxy, tạo thuận lợi cho con đường pentose và duy trì tổng hợp năng lượng trong não.
Giảm khả năng tích tụ tiểu cầu và trong trường hợp hồng cầu bất thường, thuốc có thể khiến hồng cầu phục hồi khả năng biến dạng và khả năng đi qua mao mạch. Thuốc có tác dụng chống rung.
cinarizin
cinarizin là thuốc kháng histamine (H1). Phần lớn các thuốc kháng histamine H1 còn có tác dụng chống tiết acetylcholin và an thần. Thuốc kháng histamine có thể chặn các thụ thể ở cuối tiền đình và ức chế hoạt động tiết histamine thành acetylcholin.
cinarizin cũng là một chất đối kháng canxi. Thuốc ức chế sự co cơ của mạch máu bằng cách chọn lọc kênh canxi.
dược động học
piracetam
Piracetam được hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn qua đường tiêu hóa, nồng độ đỉnh trong huyết thanh đạt khoảng 30 phút sau khi uống, nồng độ đỉnh trong dịch não sau khi uống thuốc là 2 - 8 giờ.
Thể tích phân phối khoảng 0,6 lít/kg.
Piracetam ngấm ngầm vào tất cả các mô và có thể đi qua hàng rào máu, nhau thai và các màng dùng trong thận. Thuốc có nồng độ cao ở vỏ não, thủy trấn, đỉnh nước và thủy lực, tiểu não và đáy đáy.
Thời gian bán hủy: Trong huyết tương là 4-5 giờ, trong dịch não tủy là 6 - 8 giờ.
Thải trừ: Piracetam không gắn với protein huyết tương và được đào thải qua thận ở dạng nguyên vẹn, hơn 95% qua nước tiểu.
cinarizin
Sau khi uống, cinarizin đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương từ 2 đến 4 giờ. Sau 72 giờ thuốc vẫn đào thải được nước tiểu. Thời gian sử dụng thuốc khác ở thanh niên tình nguyện là khoảng 3 giờ.
Trước khi dùng Kacetam Plus kacetam plus viên điều trị các bệnh về não (10 vỉ x 10 viên)
Cách sử dụng
viên uống.
Liều dùng
theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
Liều thông thường cho người lớn: 1-2 viên/lần x 3 lần/ngày.
Liều dùng cho trẻ 5 - 12 tuổi: 1/2 liều người lớn.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Khi dùng quá liều thì phải làm sao?
Ngủ, run rẩy, giảm trương lực cơ.
Điều trị
Chưa có thuốc giải đặc hiệu, nên súc dạ dày, dùng than hoạt tính, trị triệu chứng.
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay đến trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm y tế địa phương gần nhất.
Quên 1 liều thuốc phải làm sao? Tuy nhiên, nếu thời gian thư giãn với liều tiếp theo quá ngắn, hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.Phản ứng phụ
Khi sử dụng Kacetam Plus thường có tác dụng không mong muốn (ADR) như:
piracetam
Phổ biến, ADR> 1/100
cinarizin
Phổ biến, ADR> 1/100
Có thể giảm tác dụng phụ của thuốc bằng cách giảm liều.
Có thể ngăn ngừa gà ngủ và rối loạn tiêu hóa, thường là tạm thời, bằng cách tăng liều đến mức tối ưu. Phải ngừng thuốc khi bệnh nặng hơn hoặc có triệu chứng phần trăm phải điều trị lâu dài đối với người cao tuổi.
Lưu ý: Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc Kacetam Plus chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
Cần theo dõi năng lượng thận ở bệnh nhân suy thận và người cao tuổi.
Điều chỉnh liều cho bệnh nhân có hệ số thanh thải creatinin
Hệ số thanh thải creatinin là 60 - 40 ml/phút: chỉ bằng 1/2 liều bình thường.
Hệ số thanh thải creatinin là 40 - 20 ml/phút: Dùng 1/4 liều thông thường.
Giống như các thuốc kháng histamine khác, cinarizin có thể gây đau vùng thượng vị. Uống thuốc sau bữa ăn có thể làm giảm kích ứng dạ dày.
Tránh dùng cinarizin lâu dài ở người cao tuổi vì có thể làm tăng hoặc xuất hiện các triệu chứng lạ, đôi khi kết hợp với trầm cảm khi điều trị kéo dài.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú
Phụ nữ mang thai
Piracetam có thể qua nhau thai. Không dùng thuốc này cho người đang mang thai.
phụ nữ cho con bú
Không dùng thuốc này cho bà mẹ đang cho con bú.
Ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc có thể gây buồn ngủ cho gà, nhất là khi mới bắt đầu điều trị. Phải tránh những công việc cần sự tỉnh táo. Không dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.
Tương tác thuốc
vẫn có thể tiếp tục điều trị cổ điển bằng rượu (vitamin và thuốc an thần) trong trường hợp người thiếu vitamin hoặc bị kích động mạnh.
Đã xảy ra trường hợp tương tác giữa piracetam và tinh chất tuyến giáp khi dùng đồng thời: lú lẫn, kích thích và rối loạn giấc ngủ.
Ở một số bệnh nhân, thời gian protrombin đã được ổn định trở lại nhờ warfarin khi sử dụng piracetam.
Rượu, thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương, thuốc chống trầm cảm 3 vòng: dùng đồng thời với cinarizin có thể làm tăng tình trạng buồn ngủ của các thuốc này hoặc cinarizin.
Bảo quản
Để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Các loại thuốc khác
- BETAHISTINE 16 MG TABLETS
- CEFALEXIN 500MG CAPSULES
- GLIBENCLAMIDE 5MG TABLETS BP
- OTOMIZE EAR SPRAY
- PETHIDINE INJECTION BP 50MG/ML & 100MG/2ML
- SKINOREN 20% CREAM
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions