Viên nang Kalmeco 500µg Kalbe điều trị bệnh thần kinh ngoại biên do thiếu vitamin B12 (10 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Hộp 10 vỉ x 10 viên
Quy cách mecobalamin
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| mecobalamin | 500mcg |
Công dụng
chỉ định
kalmeco được chỉ định điều trị bệnh lý thần kinh ngoại biên do thiếu vitamin B12.
Dược lý
kalmeco chứa mecobalamin, một chất đồng nhất của vitamin B12.
mecobalamin tham gia vào quá trình chuyển hóa protein và axit nucleic.
Mecobalamin là chất đồng nhất duy nhất của B12 tham gia vào phản ứng methyl hóa trong cơ thể con người. Mecobalamin tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình methyl hóa T-RNA, điều này rất quan trọng trong quá trình tổng hợp protein và chuyển hóa homocystein thành methionin.
Các nghiên cứu trước đó trên động vật với chuột cho thấy mecobalamin có tác động đến hoạt động của hệ thần kinh.
mecobalamin thúc đẩy quá trình phục hồi cho cơ bị teo bằng cách kích thích các dây thần kinh hông lớn. Ngoài ra còn có tác dụng sửa chữa các tế bào thần kinh bị tổn thương trong trường hợp viêm não, viêm dây thần kinh ở động vật.
Những tác dụng này là do mecobalamine có tác dụng tăng cường tổng hợp protein và axit nucleic của dây thần kinh và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình hình thành tủy sống.
dược động học
Liều đơn
Khi sử dụng liều duy nhất methyl-cobalamin (Mecobalamin) cho tình nguyện viên là nam giới khỏe mạnh với liều 120 µg và 1500 µg qua đường uống, nồng độ đỉnh của vitamin B12 trong huyết tương đạt được sau 3 giờ và phụ thuộc vào nồng độ.
Thời gian bán bán, nồng độ đỉnh trong huyết tương và dauc (chênh lệch diện tích dưới đường cong nồng độ - thời gian) sau khi uống thuốc 12 giờ được thể hiện ở bảng sau.
Có 40 - 80% tổng lượng vitamin B12 trong nước tiểu sau khi uống thuốc 24 giờ được bài tiết trong vòng 8 giờ đầu.
Liều lượng: 120 Ug.
TMAX (GLO): 2,8 ± 0,2.
Nồng độ đỉnh CMAX (PG/ml): 743 ± 47.
Nồng độ đỉnh CMAX (%): 37 ± 15.
Diện tích dưới đường cong nồng độ - Thời gian ĐOC120 (PG -VN/ML): 5,1 ± 2,1.
Thời gian bán/2 (giờ): Na.
Liều dùng: 1500 Ug.
TMAX (GLO): 3,6 ± 0,5.
Nồng độ đỉnh CMAX (PG/ml): 972 ± 55.
Nồng độ đỉnh CMAX (%): 255 ± 51.
Diện tích dưới đường cong nồng độ - Thời gian ĐOC120 (PG -VN/ML): 36,0 ± 7,9.
Thời gian bán Ti/2 (giờ): 12; 5.
Liều lượng được lặp lại
Liều lặp lại Methyl cobalamin cho tình nguyện viên là nam giới khỏe mạnh với liều hàng ngày 1500 µg trong 12 tuần liên tục và xác định sự thay đổi nồng độ vitamin B12 đến 4 tuần sau khi dùng liều cuối cùng.
Nồng độ trong huyết thanh tăng cao trong 4 tuần đầu dùng thuốc, đạt nồng độ khoảng 2 lần giá trị ban đầu.
Sau đó, nồng độ thuốc tăng chậm và đạt nồng độ đỉnh khoảng 2,8 lần giá trị ban đầu sau 12 tuần dùng thuốc. Nồng độ của thuốc giảm sau liều cuối cùng (12 tuần) nhưng vẫn cao hơn khoảng 1,8 lần so với giá trị ban đầu sau 4 tuần ngừng thuốc.
Trước khi dùng Viên nang Kalmeco 500µg Kalbe điều trị bệnh thần kinh ngoại biên do thiếu vitamin B12 (10 vỉ x 10 viên)
Cách sử dụng
Dùng bằng đường uống.
Liều dùng
Người lớn
Tổng liều là 1500 µg mỗi ngày, chia làm 3 lần (mỗi lần 1 viên 500 µg).
Liều dùng có thể được điều chỉnh tùy theo độ tuổi của bệnh nhân và mức độ nghiêm trọng của bệnh.
Quên một liều thuốc thì phải làm sao?Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Kalmeco 500 µg có thể gặp tác dụng không mong muốn (ADR).
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải trong quá trình điều trị.
Cảnh báo
Chống chỉ định
Thuốc chống chỉ định Kalmeco 500 µg dùng cho các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
Trong quá trình điều trị, nếu bệnh nhân không đáp ứng với thuốc thì nên ngừng sử dụng Kalmeco.
Thuốc này dễ phân hủy sau khi tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng nên cần dùng ngay sau khi mở hộp thuốc.
Thời gian sử dụng thuốc nên kéo dài hơn 1 tháng nếu đáp ứng lâm sàng chưa được cải thiện hoàn toàn do thiếu vitamin B12.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không có bằng chứng nào cho thấy thuốc ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
mang thai và cho con bú
Chưa có nghiên cứu đầy đủ về tính an toàn và hiệu quả của việc sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai và cho con bú. Vì vậy, chỉ sử dụng Kalmeco cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú khi đã cân nhắc lợi ích điều trị và những rủi ro có thể xảy ra.
Thuốc tương tác
Sự hấp thu của thuốc có thể bị giảm khi có sự xuất hiện của axit para-aminosalicylic, colchicin, biguanide, neomycin, cholestyramin, kali clorua, methyldopa và cimetidine.
Bệnh nhân được điều trị bằng chloramphenicol có thể ít đáp ứng với Kalmeco hơn.
Nồng độ trong huyết thanh có thể giảm khi dùng thuốc tránh thai. Những tương tác này dường như không gây ra tác dụng lâm sàng.
Các chất chống chuyển hóa và hầu hết các loại kháng sinh đều vô hiệu hóa xét nghiệm định lượng vitamin B12 bởi vi sinh vật.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- CEPOREX TABLETS 500MG
- CLEXANE 60MG/0.6ML SYRINGES
- DIPROSALIC OINTMENT
- Gliolan
- NovoMix
- Pantoloc Control
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions