Ketoconazol 2% Kem Medipharco điều trị bệnh nấm và niêm mạc (10g)
Dạng bào chế Kem
Quy cách Hộp x 10g
Thành phần Ketoconazol
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Ketoconazol | 20mg/g |
Công dụng
chỉ định
Thuốc medipharco 2% 2% dùng tại chỗ điều trị các bệnh nấm ở da và niêm mạc (Candida, Trichophyton Rugbrum, T. Mentagrophytes, Epidermophyton Flocosum, Malassezia Furfur...).
).Dược lý
Không có dữ liệu.
dược động học
Không có dữ liệu.
Trước khi dùng Ketoconazol 2% Kem Medipharco điều trị bệnh nấm và niêm mạc (10g)
Cách dùng
ketoconazol 2% bôi tại chỗ, nơi bị nấm và xung quanh.
Liều dùng
Liều dùng điều trị nấm candida
Dùng 1 lần/ngày trong 2 tuần.
Liều dùng điều trị viêm da tiết bã
Dùng 2 lần/ngày trong 4 tuần hoặc cho đến khi bệnh khỏi hẳn.
Liều dùng cho da nấm da
Sử dụng 1 lần/ngày trong 2 tuần.
Cần sử dụng ít nhất vài ngày sau khi các triệu chứng biến mất.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Phải làm gì khi sử dụng quá liều?
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay đến trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm y tế địa phương gần nhất.
Quên 1 liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu thời gian thư giãn với liều tiếp theo quá ngắn, hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Phản ứng phụ
Ketoconazol khi bôi tại chỗ có thể gây kích ứng da như ngứa, nổi mẩn đỏ, phát ban, viêm da, xuất huyết và nổi mày đay, kích ứng, cảm giác nóng rát tại chỗ.
Hầu hết các trường hợp ngộ độc gan được ghi nhận ở những bệnh nhân sử dụng nấm móng tay và ở nhiều người khác để điều trị các bệnh nấm mãn tính dai dẳng. Mặc dù tác dụng độc hại do Ketoconazol gây ra đối với gan thường hồi phục sau vài tháng ngừng thuốc nhưng cũng có một số ít trường hợp nặng (chẳng hạn như gan cấp tính) hoại tử, biến dạng gan hoặc tử vong).
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
2% chống chỉ định dùng ketoconazole trên da trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
ketoconazol có thể gây độc cho gan nên không nên dùng cho người mắc bệnh gan. Biến chứng gan hay gặp hơn ở người lớn tuổi, phụ nữ, do nghiện rượu hoặc chức năng gan do các nguyên nhân khác.
Vì Ketoconazol còn có khả năng ức chế quá trình tổng hợp steroid và chuyển hóa vitamin D nên khi điều trị kéo dài cho trẻ em phải hết sức thận trọng.
Dùng Ketoconazol lâu dài để phòng bệnh nấm cho người suy giảm miễn dịch có thể gây thay đổi nội tiết tố nghiêm trọng.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ khi mang thai và cho con bú
Phụ nữ khi mang thai
Ketoconazol gây quái thai ở chuột (dính và ngón tay ngắn) với liều 80 mg/kg/ngày (gấp 10 lần liều tối đa cho người.
Ketoconazol đi qua nhau thai, nhưng chưa có nghiên cứu đầy đủ ở người. Thuốc chỉ dùng cho phụ nữ mang thai khi lợi ích có nhiều khả năng điều trị nguy cơ cho thai nhi.
Phụ nữ trong thời kỳ cho con bú
Thuốc có thể tiết vào sữa nên người mẹ đang điều trị bằng ketoconazol không nên cho con bú.
Ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Do loại thuốc dùng tại chỗ nên Ketoconazol ít được hấp thu. Tác dụng không mong muốn chủ yếu xảy ra tại chỗ nên thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Tương tác thuốc
Không có thông tin về tương tác thuốc của Ketoconazol được sử dụng dưới dạng kem bôi da với các thuốc khác.
Bảo quản
Để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Các loại thuốc khác
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions