Kidneyton OPC dùng trong trường hợp suy máu kém, đau khớp gối yếu (5 vỉ x 10 viên)

Dạng bào chế Viên nang cứng
Quy cách Hộp 5 vỉ x 10 viên
Thành phần Bột mịn Phúc Linh, Trạch Tả, Thục, Mẫu Đơn (vỏ rễ), Sơn thù, Hoài Sơn
Chỉ định Ù tai, tinh trùng, mộng mơ, chóng mặt, đau lưng, mỏi gối, nước tiểu vàng, ra mồ hôi, máu kém, đổ mồ hôi, nóng da.
Chống chỉ định Sốt, tiêu chảy, dị ứng thuốc, rối loạn tiêu hóa

Thành phần

Thông tin thành phầnNội dung
Bột mịn Phúc Linh45,45 mg
Sự miêu tả120,00mg
Địa lý320,00mg
Dạng gói bút (vỏ rễ)20,14mg
Bức vẽ160,00mg
Hoài Sơn99,20mg

Công dụng

Công dụng

Viên thận - Viên thận được chỉ định cho người ra máu kém, đai gối yếu, hoa mắt chóng mặt, ù tai, nước tiểu vàng, da nóng, ra mồ hôi, tinh trùng.

Dược động học

Không có báo cáo.

dược động học

Không có báo cáo.

Trước khi dùng Kidneyton OPC dùng trong trường hợp suy máu kém, đau khớp gối yếu (5 vỉ x 10 viên)

Cách sử dụng

Kidneyton sử dụng với nước.

Liều dùng

Liều lượng khuyến cáo: Uống 2 viên x 3 lần/ngày.

Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến ​​bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Khi dùng quá liều thì phải làm sao?

Không có báo cáo quá liều.

Phải làm gì khi quên một liều thuốc? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.

Phản ứng phụ

Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.

Cảnh báo

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Kidneyton - Viên thận chống chỉ định dùng viên thận trong các trường hợp sau:

  • Không dùng cho người không tiêu hóa, đại tiện lỏng do hàn hoặc sốt.
  • Không dành cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

    Đáng chú ý khi sử dụng

    Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.

    Khả năng lái xe và vận hành máy móc.

    Không có báo cáo.

    Mang thai

    Những lưu ý khi sử dụng.

    Thời kỳ cho con bú

    Không có báo cáo.

    Tương tác thuốc

    Không có báo cáo.

    Bảo quản

    Bảo quản nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30°C.

    Các loại thuốc khác

    Tuyên bố từ chối trách nhiệm

    Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến ​​thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.

    Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.

    count views

    Từ khóa phổ biến