Dung dịch Kremil Gel United Pharma giảm loét dạ dày, viêm đại tràng (30 gói x 20ml)
Dạng bào chế Nước uống dạng gel
Quy cách Hộp 30 gói x 20ml
Thành phần Nhôm hydroxit, magie hydroxit, simethicone
Chỉ định Loét dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản
Thành phần
Thành phần cho 1 gói| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Nhôm Hydroxit | 356mg |
| Magiê hydroxit | 466mg |
| Simethicon | 20mg |
Công dụng
chỉ định
Thuốc Kremil Gel được chỉ định làm giảm các triệu chứng như khó tiêu, ợ nóng, chướng bụng.
Dược lý học
Nhôm Hydroxide và Magiê Hydroxide có đặc tính chống axit và dùng để trung hòa axit dạ dày. Simethicone có tác dụng chống tạo bọt/chống đầy hơi do có khả năng làm thay đổi sức căng bề mặt của bong bóng hơi khiến chúng kết hợp với nhau.
dược động học
magiê hydroxit phản ứng với axit clohydric trong dạ dày để tạo thành magiê clorua. Một lượng nhỏ muối Magiê có thể được hấp thu và bài tiết qua nước tiểu, phần còn lại được bài tiết qua phân.
Nhôm hydroxit phản ứng với axit clohydric trong dạ dày tạo thành nhôm clorua, trong đó một lượng nhỏ được hấp thu. Nhôm được hấp thụ qua nước tiểu. Phần lớn nhôm còn lại trong đường tiêu hóa và tạo thành muối nhôm không hòa tan bao gồm các dẫn xuất nhôm hydroxit, photphat, cacbonat và axit béo, được bài tiết qua phân bón.
Không có dữ liệu dược động học của Simethicone.
Trước khi dùng Dung dịch Kremil Gel United Pharma giảm loét dạ dày, viêm đại tràng (30 gói x 20ml)
Cách sử dụng
Dùng bằng đường uống.
Liều dùngLiều dùng cho người lớn, kể cả người cao tuổi: 1 gói sau khi ăn và 1 gói trước khi đi ngủ hoặc khi đau nhức, tổng liều không quá 4 gói mỗi ngày.
Trẻ em: Không khuyên dùng cho trẻ em.
hoặc theo đơn của bác sĩ.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Phải làm gì khi dùng quá liều?
Các triệu chứng quá liều cấp tính do kết hợp giữa muối Nhôm và muối Magiê Hydroxide đã được báo cáo bao gồm tiêu chảy, đau bụng, nôn mửa.
Liều lớn có thể gây ra hoặc làm nặng thêm nguy cơ tắc ruột và liệt ruột.
Nhôm và Magiê được đào thải qua đường tiết niệu, điều trị quá liều cấp tính bao gồm tiêm tĩnh mạch canxi gluconate, bù nước và lợi tiểu tích cực. Trong trường hợp chức năng thận bị suy giảm, phương pháp lọc máu hoặc xét nghiệm phúc mạc là cần thiết.
Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Không sử dụng gấp đôi liều lượng quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Kremil Gel, bạn có thể gặp phải các tác dụng không mong muốn (ADR).
Tần suất tác dụng không mong muốn được xác định như sau: Rất phổ biến ( ≥ 1/10), phổ biến ( ≥ 1/100 đến
rối loạn hệ thống miễn dịch
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Kremil Gel chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
cần hết sức thận trọng khi dùng thuốc cho người bệnh trong các trường hợp sau:
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không có thông tin liên quan.
Dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú
Chưa có dữ liệu về độ an toàn của Kremil Gel ở phụ nữ mang thai.
Do mẹ nhỏ hấp thu qua mẹ nên khi dùng theo liều khuyến cáo, hợp chất muối Magiê và Nhôm Hydroxide nếu có sẽ được bài tiết qua sữa mẹ với lượng tối thiểu.
Simeticone không được hấp thu qua đường tiêu hóa.
Không có tác dụng đối với trẻ sơ sinh/trẻ sơ sinh vì sự tiếp xúc với nhôm hydroxit, magie hydroxit và simeticone ở phụ nữ cho con bú là không đáng kể.
Tương tác thuốc
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 300C, tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- Avamys
- BIPHASIC ISOPHANE INSULIN INJECTION BP (PORCINE)
- CARBIMAZOLE 5MG TABLETS
- MIGRIL TABLETS
- THADEN CAPSULES 25MG
- TENOXICAM 20 MG LYOPHILISATE FOR SOLUTION FOR INJECTION
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions