Thuốc mỡ bôi da Lotusalic Medipharco làm giảm biểu hiện viêm da sừng và khô da (15g)
Dạng bào chế Ống x 15g
Quy cách Betamethasone dipropionate, lượng tá dược vừa đủ
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Betamethason dipropionat | 9,6 mg |
| Tá dược tháng 8 vừa đủ | 15g |
Công dụng
chỉ định
Thuốc được chỉ định làm giảm các triệu chứng viêm da sừng và Bệnh khô da đáp ứng với corticosteroid như bệnh vẩy nến, viêm da dị ứng mãn tính, Lichen Simple (Lichen Simple) Lichen Lichen, Chàm , Bệnh quỷ, Phơi nhiễm.
Dược lý
betamethason là corticoid tổng hợp, có tác dụng glucocorticoid rất mạnh. Betamethasone có tác dụng chống viêm, chống dị ứng. Betamethason bôi ngoài da có tác dụng chữa nhiều bệnh cần dùng corticoid.
Axit salicylic dùng tại chỗ có tác dụng bong tróc mạnh trên lớp sừng và sát trùng nhẹ khi bôi lên da.
Ở nồng độ thấp thuốc có tác dụng tạo hình lớp sừng; Ở nồng độ cao (>1%), thuốc có tác dụng bong tróc lớp sừng. Axit salicylic làm mềm và phá hủy lớp sừng bằng quá trình hydrat hóa nội sinh, nguyên nhân có thể là do độ pH giảm, khiến lớp biểu mô bị phồng lên, sau đó bong tróc.
Thuốc có tác dụng chống nấm yếu do bong tróc lớp sừng ngăn cản nấm phát triển và giúp thuốc kháng nấm hấp thu vào da.
Dược động
Betamethason dễ hấp thu khi dùng tại chỗ, khi bôi đặc biệt nếu bị băng hoặc khi da bị rách có thể có một lượng betamethasone hấp thu đủ để tác dụng toàn thân. Betamethason nhanh chóng phân bố vào mọi mô trong cơ thể.
Thuốc qua nhau thai và có thể bài tiết một lượng nhỏ vào sữa mẹ. Chuyển hóa chủ yếu ở gan, thận và bài tiết độc quyền.
Axit salicylic dễ dàng hấp thu qua da và đào thải chậm qua nước tiểu.
Trước khi dùng Thuốc mỡ bôi da Lotusalic Medipharco làm giảm biểu hiện viêm da sừng và khô da (15g)
Cách sử dụng
bôi một lớp thuốc mỡ mỏng lên toàn bộ người bệnh, ngày 2 lần vào buổi sáng và buổi tối. Không điều trị liên tục quá 8 ngày.
Liều dùng
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Phải làm gì khi dùng quá liều?
Sử dụng chế phẩm axit salicylic quá nhiều và kéo dài có thể gây ra triệu chứng ngộ độc Salicylate.
Điều trị: Trường hợp ngộ độc mạn tính nên ngừng thuốc từ từ. Điều trị ngộ độc axit salicylic nên áp dụng các biện pháp đào thải nhanh Salicylate ra khỏi cơ thể. Dùng natri bicarbonate để kiềm hóa nước tiểu và lợi tiểu.
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay đến trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm y tế địa phương gần nhất.
Khi quên một liều thuốc phải làm sao? Tuy nhiên, nếu thời gian thư giãn với liều tiếp theo quá ngắn, hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng thuốc có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Có thể xảy ra: khô da, kích ứng, ngứa, viêm nang lông , tóc, teo da, nứt nẻ, viêm quanh miệng, bong tróc, cảm giác nóng rát, nổi ban viêm bã nhờn, viêm da.
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
Nếu có hiện tượng không dung nạp tại chỗ thì cần phải ngừng điều trị. Không bôi lên mặt, hậu môn, vùng sinh dục.
Tránh bôi thuốc thành một dải rộng hoặc nhiều mà hãy bôi thành một lớp dày. Có thể gây tác dụng toàn thân khi sử dụng quá nhiều.
Cẩn thận khi bôi lên đầu ngoại vi và bệnh tiểu đường của bệnh nhân.
Bà mẹ mang thai và cho con bú
Phụ nữ mang thai
Độ an toàn của corticoid dùng tại chỗ cho phụ nữ mang thai chưa được xác định.
Chỉ sử dụng khi lợi ích điều trị cao hơn nguy cơ có thể gây ra cho thai nhi.
Không nên dùng với liều lượng lớn hoặc lâu dài đối với phụ nữ mang thai.
phụ nữ cho con bú
Không biết corticoid tại chỗ có thể dẫn đến cơ thể hấp thu đủ để có thể tìm được thuốc qua sữa mẹ, quyết định ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc.
Chú ý tầm quan trọng của thuốc đối với người mẹ, hoặc theo chỉ định của thầy thuốc.
Tương tác thuốc
Tăng nguy cơ nhiễm độc gan nếu dùng corticoid với liều cao paracetamol hoặc trường tác dụng.
Thuốc chống đái tháo đường dạng uống hoặc insulin: glucocorticoid có thể làm tăng lượng đường trong máu.
glycosid digitalis: dùng đồng thời với glucocorticoid có thể làm tăng khả năng rối loạn nhịp tim hoặc độc tính của digitalis và hạ huyết áp.
Phenobarbiton, Phenytoin, Rifampicin hoặc Ephedrin có thể làm tăng chuyển hóa và làm giảm tác dụng điều trị của betamethason. Sử dụng đồng thời Corticoid với thuốc chống đông máu có thể làm tăng hoặc giảm thuốc chống đông máu.
Bảo quản
Để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Để xa tầm tay trẻ em.
Các loại thuốc khác
- CROSS & HERBERTS SOLUBLE ASPIRIN TABLETS BP 300MG
- DOMPERIDONE 10MG TABLETS
- Revolade
- SOLUBLE ASPIRIN TABLETS BP 300MG
- TUROX 60MG FILM-COATED TABLETS
- ZITROMAX 250MG CAPSULES
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions