Viên Maxx Viton 1200 Ampharco U.S.A điều trị triệu chứng chóng mặt, giảm trí nhớ (10 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Hộp 10 vỉ x 10 viên
Quy cách Piracetam
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Piracetam | 1200mg |
Công dụng
Chỉ định
Thuốc Maxxviton 1200 được chỉ định trong các trường hợp sau:
Dược lý
dược động học
hấp thu
Piracetam dùng qua đường uống được hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn ở đường tiêu hóa. Sinh gần như 100%. Nồng độ đỉnh trong huyết tương (40 - 60 µg/ml) xuất hiện 30 phút sau khi uống liều 2 g. Nồng độ đỉnh trong dịch não tủy đạt được sau khi dùng thuốc từ 2 - 8 giờ. Sự hấp thu thuốc không thay đổi khi điều trị lâu dài.
Phân phối
Thể tích phân bố khoảng 0,6 l/kg. Piracetam được phân bố vào tất cả các mô và có thể qua hàng rào máu, nhau thai và thậm chí cả các màng được sử dụng trong ống thông thận. Thuốc có nồng độ cao ở vỏ não, thùy trán, thùy trên và thùy chẩm, tiểu não và hạch nền. Piracetam không gắn vào protein huyết tương.
Loại bỏ
Thời gian bán hủy trong huyết tương là 4-5 giờ, thời gian bán hủy trong dịch não tủy khoảng 6 - 8 giờ. Thuốc được đào thải qua thận ở dạng nguyên vẹn. Hệ số thanh thải Piracetam của thận ở người bình thường là 86 ml/phút. 30 giờ sau khi uống, hơn 95% thuốc được thải trừ qua nước tiểu. Nếu bị suy thận, thời gian bán hủy tăng lên, ở bệnh nhân suy thận hoàn toàn và không hồi phục thì thời gian này là 48 - 50 giờ.
Trước khi dùng Viên Maxx Viton 1200 Ampharco U.S.A điều trị triệu chứng chóng mặt, giảm trí nhớ (10 vỉ x 10 viên)
Cách sử dụng
Thuốc Maxxviton được dùng bằng đường uống.
Liều dùng
Liều uống là 30 - 160 mg/kg/ngày tùy theo chỉ định, chia đều ngày 2 lần hoặc 3-4 lần.
Điều trị lâu dài hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi
1,2 - 2,4 g/ngày tùy từng trường hợp. Liều có thể cao tới 4,8 g/ngày trong những tuần đầu tiên.
Hành động cai nghiện rượu
12 g mỗi ngày trong thời gian đầu uống rượu. Điều trị duy trì: Uống 2,4 g/ngày.
Suy giảm nhận thức sau chấn thương sọ não (có hoặc không chóng mặt)
liều ban đầu là 9–12 g/ngày; Liều duy trì là 2,4 g, uống ít nhất 3 tuần.
hồng cầu hình liềm
160 mg/kg/ngày, chia đều 4 lần.
Điều trị chứng khó đọc ở trẻ 8 - 13 tuổi
Tổng liều 3,2 g/ngày chia làm 2 lần. Có thể dùng thuốc với nước trái cây hoặc một số loại nước ngọt khác.
Điều trị rung cơ
Piracetam được dùng với liều 7,2 g/ngày, chia làm 2-3 lần. Tùy theo đáp ứng, cứ sau 3-4 ngày, tăng 4,8 g mỗi ngày cho đến khi đạt được hiệu quả mong muốn hoặc liều tối đa là 20 g/ngày. Sau khi đạt liều Piracetam tối ưu, nên tìm cách giảm liều của các thuốc kèm theo.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Khi dùng quá liều thì phải làm sao? Không cần có biện pháp đặc biệt khi dùng quá liều.
Khi quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Maxxviton 1200, bạn có thể gặp phải các tác dụng không mong muốn (ADR).
Phổ biến, ADR> 1/100
Không phổ biến, 1/1000 Hướng dẫn cách xử lý ADR Có thể giảm tác dụng phụ của thuốc bằng cách giảm liều. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng phụ gặp phải khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc Maxxviton 1200 chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Suy thận nặng (hệ số thanh thải creatinin dưới 20 ml/phút).
Thận trọng khi sử dụng
Do Piracetam thải qua thận nên thời gian bán hủy diệt của thuốc tăng trực tiếp theo mức độ suy thận và độ thanh thải creatinin. Cần thận trọng khi dùng thuốc cho người bệnh suy thận. Cần theo dõi chức năng thận ở những bệnh nhân này và bệnh nhân cao tuổi.
Khi hệ số đánh giá creatinine dưới 60 ml/phút hoặc khi creatinine huyết thanh trên 1,25 mg/100 ml thì cần điều chỉnh liều lượng:
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Piracetam có thể gây buồn ngủ, run rẩy. Không lái xe, sử dụng máy móc hoặc thực hiện bất kỳ hoạt động nào đòi hỏi sự tỉnh táo cho đến khi chắc chắn thực hiện an toàn.
Mang thai
Piracetam có thể qua nhau thai. Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai.
Thời kỳ cho con bú
Không sử dụng piracetam cho phụ nữ đang cho con bú.
Tương tác thuốc
Bảo quản
nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp và nơi ẩm ướt.
Các loại thuốc khác
- Amgevita
- ASPRO CLEAR
- FORLAX 10G
- KLARICID 250MG TABLETS
- Somac Control
- TRAMACET 37.5MG/325MG FILM-COATED TABLETS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions