Meronem IV 1g Astra Treatment Điều trị nhiễm khuẩn nhạy cảm (10 lọ x 30ml)
Dạng bào chế Hộp 10 lọ x 30ml
Quy cách Meropenem
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Meropenem | 1000mg |
Công dụng
chỉ định
Thuốc Meronem IV được chỉ định ở người lớn và trẻ em trên 3 tháng tuổi dùng trong các trường hợp sau: Điều trị nhiễm khuẩn do một hoặc nhiều vi khuẩn nhạy cảm với Meropenem trong các trường hợp sau:
Meropenem sử dụng đường tĩnh mạch đã cho thấy hiệu quả ở bệnh nhân xơ nang và nhiễm trùng đường hô hấp dưới mãn tính khi dùng đơn trị liệu hoặc phối hợp với các thuốc kháng khuẩn khác. Vi khuẩn không phải lúc nào cũng hoàn toàn ngoại trừ.
Chưa có kinh nghiệm sử dụng thuốc ở trẻ em mắc bệnh bạch cầu hoặc miễn dịch nguyên phát hoặc thứ phát.
Nghiên cứu dược lý
Không có dữ liệu.
dược động học
Không có dữ liệu.
Trước khi dùng Meronem IV 1g Astra Treatment Điều trị nhiễm khuẩn nhạy cảm (10 lọ x 30ml)
Cách sử dụng
nên tiêm tĩnh mạch Meronem IV trong khoảng 5 phút hoặc truyền tĩnh mạch trong 15 đến 30 phút. Dữ liệu an toàn được sử dụng khi sử dụng liều tiêm tĩnh mạch 40 mg/kg và liều tiêm tĩnh mạch 2 g còn hạn chế.
Meronem IV với các dạng sẵn có có thể dùng tiêm tĩnh mạch khoảng 5 phút hoặc tiêm tĩnh mạch khoảng 15-30 phút.
Meronem IV dùng tiêm tĩnh mạch nên pha với nước vô khuẩn pha tiêm (5 ml cho mỗi 250 mg meropenem) để có dung dịch có nồng độ khoảng 50 mg/ml. Dung dịch sau khi trộn không màu hoặc có màu vàng nhạt.
Meronem IV dùng tiêm tĩnh mạch có thể pha với dịch truyền tương thích (50 đến 200 ml).
Liều dùng
Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?Quên 1 liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu thời gian thư giãn với liều tiếp theo quá ngắn, hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Phản ứng phụ
Thông báo cho thầy thuốc những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc Meronem IV chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
Vui lòng xem thêm thông tin về thuốc tại tờ hướng dẫn sử dụng thuốc kèm theo.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
chưa rõ tác dụng của thuốc.
Dùng thuốc cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú
Tuân theo chỉ định của bác sĩ. Thuốc chỉ nên được sử dụng khi lợi ích vượt quá nguy cơ.
Tương tác thuốc
Tương tác thuốc có thể ảnh hưởng đến hoạt động của thuốc hoặc gây ra tác dụng phụ.
Người bệnh nên thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ danh sách các loại thuốc, thực phẩm chức năng mình đang sử dụng. Không được sử dụng hoặc tăng giảm liều lượng thuốc khi chưa có sự hướng dẫn của bác sĩ.
Vui lòng xem thêm thông tin về thuốc tại phần hướng dẫn sử dụng thuốc kèm theo.
Bảo quản
Không bảo quản ở nhiệt độ trên 30°C.
Không bị đóng băng.
Pha dung dịch tiêm bằng cách hòa tan thuốc Meronem IV trong nước cất để thu được dung dịch có nồng độ 50 mg/ml. Độ ổn định lý hóa của dung dịch tiêm sau khi pha trộn là 3 giờ ở nhiệt độ lên tới 25°C hoặc 16 giờ ở nhiệt độ lạnh (2-8°C).
Pha dung dịch truyền bằng cách hòa tan thuốc Meronem IV trong dung dịch truyền NaCl 0,9% hoặc dung dịch truyền dexrose 5% (Dexrose) để thu được dung dịch cuối cùng có nồng độ từ 1 đến 20 mg/ml. Độ ổn định lý hóa của dung dịch truyền khá tốt sau pha NaCl 0,9% là 3 giờ ở nhiệt độ lên tới 25°C hoặc 24 giờ trong điều kiện bảo quản lạnh (2-8°C). Dung dịch sau khi trộn Meronem IV với Glucose (Dexrose) 5% nên sử dụng ngay.
Không làm đông lạnh dung dịch sau khi trộn.
Vi sinh, trừ khi phương pháp được mở/trộn với thuốc/pha loãng dung dịch thuốc
Các loại thuốc khác
- CONTIFLO XL 400 MICROGRAMS CAPSULES
- Champix
- GLIBENCLAMIDE 5MG TABLETS
- Resolor
- SKUDEXA 75 MG/25 MG FILM-COATED TABLETS
- TAMUREX 400 MCG PROLONGED RELEASE CAPSULES
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions