Bột uống Mitux 200mg DHG Pharma làm loãng dịch nhầy đường hô hấp (24 gói x 1,5g)
Dạng bào chế Dung dịch uống hỗn hợp dạng bột
Quy cách Hộp 24 gói x 1,5g
Thành phần Acetylcystein
Chỉ định Ho có đờm, viêm phế quản cấp tính, viêm phế quản mãn tính
Chống chỉ định Suy gan
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Acetylcystein | 200mg |
Công dụng
Công dụng
Mitux 200 DHG 24 gói được chỉ định là viên uống nhầy trong các bệnh về đường hô hấp có chất nhầy bao quanh như:
Thuốc có tác dụng làm giảm độ dốc của đờm trong phổi, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiêu đờm.
dược động học
Sau khi uống, AcetylCystein được hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa, đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương khoảng 0,5 - 1 giờ sau khi uống.
Thuốc có ái lực đặc biệt với mô phổi và dịch tiết của phế quản nên cho phép nồng độ phát huy tác dụng sau 3 giờ sử dụng thuốc.
Trước khi dùng Bột uống Mitux 200mg DHG Pharma làm loãng dịch nhầy đường hô hấp (24 gói x 1,5g)
Cách sử dụng
Gói Mitux 200 DHG 24 được dùng bằng đường uống.
Liều dùng
Trẻ em từ 2 - 6 tuổi
1 gói x 2 lần/ngày.
Trẻ em trên 6 tuổi và người lớn
1 gói x 3 lần/ngày.
hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Khi dùng quá liều thì phải làm sao? Các triệu chứng khác bao gồm suy hô hấp, tan máu, đông máu rải rác và suy thận. Tử vong đã xảy ra ở những bệnh nhân dùng quá liều acetylcystein trong khi điều trị ngộ độc Paracetamol. Điều trị quá liều theo triệu chứng.
Khi quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.Phản ứng phụ
Khi sử dụng gói Mitux 200 DHG 24 có thể gặp tác dụng không mong muốn (ADR).
Phổ biến, ADR> 1/100
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
KẾT HỢP GÓI Mitux 200 DHG 24 Trong các trường hợp sau:
Quá mẫn với acetylcystein.
Trẻ em dưới 2 tuổi.
Tiền sử hen suyễn (nguy cơ co thắt phế quản với tất cả các dạng thuốc có chứa acetylcystein).
Có thể chấp nhận khi sử dụng
Phải theo dõi chặt chẽ việc sử dụng thuốc ở người có nguy cơ hen suyễn, nếu dùng acetylcystein cho người có tiền sử dị ứng, nếu có co thắt phế quản thì dùng thuốc xịt giãn phế quản như salbutamol hoặc ipratropium và phải ngừng Acetylcystein ngay lập tức. Khi điều trị bằng acetylcystein có thể có nhiều đờm loãng ở phế quản, cần hút đờm nếu người bệnh giảm ho.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không có sự chú ý đặc biệt khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
Mang thai
Không có dữ liệu được kiểm soát về độ an toàn của thuốc đối với phụ nữ mang thai, thuốc chỉ được sử dụng cho phụ nữ mang thai khi lợi ích điều trị vượt trội so với nguy cơ đối với thai nhi.
Thời kỳ cho con bú
Không có dữ liệu về sự bài tiết qua sữa mẹ của Acetylcystein, nhưng cần thận trọng khi dùng thuốc trong thời gian cho con bú.
Tương tác thuốc
Sự kết hợp giữa thuốc điều tiết chất nhầy và thuốc chống ho và/hoặc làm khô da là không hợp lý.
Bảo quản
Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- ATOZET 10 MG/40 MG FILM-COATED TABLETS
- BRICANYL 0.3 MG/ML SYRUP
- CO-DIOVAN 160/12.5MG TABLETS
- LIPIDEM 200MG/ML EMULSION FOR INFUSION
- MERIOFERT 150 IU POWDER AND SOLVENT FOR SOLUTION FOR INJECTION
- VOLTAROL 50 MG TABLETS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions