Viên Mysobenal 50mg Hasan điều trị hội chứng đốt sống cổ, viêm khớp vai (3 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Hộp 3 vỉ x 10 viên
Quy cách Eperison
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Eperison | 50mg |
Công dụng
chỉ định
Thuốc Mysobenal được chỉ định trong các trường hợp sau:
Dược lý
Thuốc có tác dụng giãn cơ và giãn mạch do tác dụng của thuốc lên hệ thần kinh trung ương và lên cơ trơn mạch máu. Eperison hydrochloride có tác dụng điều trị ổn định trong việc cải thiện các triệu chứng khác nhau liên quan đến trương lực cơ nhờ cắt đứt vòng xoáy bệnh lý co thắt cơ.
Tác động chính lên tủy sống làm giảm phản xạ tủy và tạo ra sự giãn cơ do làm giảm độ nhạy cảm của cơ thông qua hệ thống ly tâm Gamma.
Ngoài ra, tác dụng giãn mạch của thuốc còn làm tăng tuần hoàn. Do đó, với tác dụng đa dạng, cắt đứt vòng xoáy bệnh lý co thắt cơ trong đó co cơ dẫn đến rối loạn lưu lượng máu, gây thiếu máu cục bộ, làm tăng chất dẫn truyền thần kinh kích thích đau, từ đó làm tăng trương lực cơ.
Eperion Hydrochorid đã được chứng minh là có hiệu quả lâm sàng trong việc cải thiện các triệu chứng trương lực cơ như cứng vai, đau cổ, co cơ nhức đầu, chóng mặt, đau lưng và các dấu hiệu tương tự kèm theo bệnh não tủy, cổ lắp, viêm khớp vai hoặc đau lưng.
Dược động học
Eperiton hydrochloride đã được sử dụng qua đường uống ở người khỏe mạnh với liều 150 mg/ngày, trong 14 ngày liên tiếp.
Vào ngày thứ 1, 8 và 14, nồng độ tối đa trung bình là 7,5 -7,9 ng/ml và đạt được trong khoảng 1,6 - 1,9 giờ, thời gian bán hủy là 1,6 - 1,8 giờ, AUC trung bình là 19,7 đến 21,1 ng giờ/ml. Nồng độ thay đổi trong huyết tương của Eperion Hydrochorid vào ngày thứ 8 và 14 không có thay đổi đáng kể so với ngày đầu tiên.
Trước khi dùng Viên Mysobenal 50mg Hasan điều trị hội chứng đốt sống cổ, viêm khớp vai (3 vỉ x 10 viên)
Cách sử dụng
Thuốc Mysobenal dùng đường uống, sau mỗi bữa ăn.
Liều dùngLiều thông thường cho người lớn là 1 viên/lần x 3 lần/ngày.
Nên điều chỉnh liều lượng tùy theo độ tuổi của từng bệnh nhân và mức độ nghiêm trọng của các triệu chứng.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Khi dùng quá liều thì phải làm sao?
Không có báo cáo về quá liều.
Trong trường hợp quá liều, ngừng sử dụng thuốc, điều trị triệu chứng và các biện pháp hỗ trợ.
Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Mysobenal, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Các tác dụng phụ hiếm gặp sau đây
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
Thuốc MYSOBENAL chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
Một số trường hợp có thể cảm thấy mệt mỏi, nhức đầu nhẹ hoặc buồn ngủ khi dùng thuốc. Nên giảm liều hoặc ngừng dùng thuốc khi có dấu hiệu đầu tiên của các triệu chứng trên.
Bệnh nhân rối loạn chức năng gan cần được theo dõi cẩn thận khi dùng thuốc.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc có khả năng ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc, khiến người bệnh đau đầu, cứng khớp...
Nên thận trọng khi dùng thuốc.
Mang thai
Độ an toàn của thuốc khi mang thai chưa được biết rõ. Chỉ nên sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai khi lợi ích của thuốc lớn hơn mọi nguy cơ có thể xảy ra.
Thời kỳ cho con bú
Không dùng thuốc ở phụ nữ đang cho con bú. Nếu cần thiết, bệnh nhân nên ngừng cho con bú.
Tương tác thuốc
Rối loạn điều hòa mắt xảy ra khi methocarbarmol đồng thời với Tolperison Hydrochorid (có cấu trúc tương tự Eperison Hydrochorid) đã được báo cáo.
Bảo quản
Nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 300C, tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- BRUFEN SYRUP 100MG/5ML
- CO-AMOXICLAV 625MG TABLETS
- DIFFLAM 3 MG LOZENGES MINT FLAVOUR
- ISOKET 0.5 MG/ML SOLUTION FOR INFUSION OR INJECTION
- LEDERMIX FOR DENTAL USE
- PRIMOLUT N
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions