Dung dịch uống Nadyfer Nadyphar làm giảm nồng độ hemoglobin, mất máu kéo dài (2 vỉ x 10 ống)
Dạng bào chế Giải pháp
Quy cách Hộp 2 vỉ x 10 ống x 10ml
Thành phần Đồng, mangan, sắt
Chỉ định Hemoglobin, thiếu máu thiếu sắt
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| đồng | 1mg |
| Mangan | 2,47 mg |
| Sắt | 25mg |
Công dụng
Chỉ định
Thuốc Nadyfer được chỉ định trong các trường hợp sau:
dược động học
hấp thu
sắt được hấp thu ở tá tràng và đầu gần đại tràng. Muối sắt (II) hấp thu yếu (10-20% liều uống). Sự hấp thu sắt tăng lên khi lượng sắt dự trữ thấp hoặc nhu cầu sắt tăng. Sự hấp thu sắt giảm khi có chất chelate hoặc các chất phức tạp trong ruột và tăng lên khi có axit clohydric và vitamin C .
Phân phối
Phân bố vào tủy xương, vào cơ. Hai nguồn dự trữ sắt lớn nhất là hồng cầu và hệ thống võng nội mô.
Trao đổi chất
Sắt được vận chuyển trong huyết tương dưới dạng transferrin vào dịch tế bào, phần lớn ở gan và dự trữ ở dạng ferritin, sắt được đưa vào tủy xương đỏ để trở thành thành phần sắc tố trong hồng cầu, vào cơ để trở thành thành phần của Myoglobin.
Loại bỏ
sắt được thải trừ chủ yếu qua đường tiêu hóa (mật, bong tróc tế bào niêm mạc). Khoảng 90% lượng sắt đưa vào cơ thể được thải qua phân, một ít thải qua da, nước tiểu. Ở phụ nữ, sắt được bài tiết nhiều hơn trong kỳ kinh nguyệt.
Trước khi dùng Dung dịch uống Nadyfer Nadyphar làm giảm nồng độ hemoglobin, mất máu kéo dài (2 vỉ x 10 ống)
Cách sử dụng
Theo hướng dẫn của thầy thuốc. Hòa thuốc vào nước, uống cách bữa ăn 1-2 giờ.
Liều dùng
Điều trị:
Người lớn: Uống 100 - 200 mg sắt/ngày, chia làm 2-3 lần.
Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ: Uống 5 - 10 mg sắt/kg/ngày, chia làm 3-4 lần.
Phòng ngừa:
Phụ nữ mang thai: Uống 50 mg sắt/ngày, trong 6 tháng cuối của thai kỳ.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Phải làm gì khi dùng quá liều?
Điều trị quá liều bằng Deferoxamin.
Khi quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.Phản ứng phụ
Khi sử dụng Nadyfer, bạn có thể gặp phải những tác dụng không mong muốn (ADR).
Phổ biến, ADR> 1/100
Tiêu hóa: đau bụng, buồn nôn, nôn, táo bón , phân đen.
Không phổ biến, 1/1000 Da: da nổi. Tần suất chưa xác định: Nguy cơ ung thư biểu mô tế bào gan liên quan đến dự trữ quá mức đã được báo cáo. Hướng dẫn cách xử lý ADR Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc Nadyfer chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Những lưu ý khi sử dụng
Tránh uống với nước trà vì ức chế hấp thu sắt.
Thận trọng khi dùng cho người bệnh viêm loét dạ dày, viêm đại tràng mãn tính.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Mang thai
Sử dụng cho phụ nữ mang thai.
Thời kỳ cho con bú
Dùng cho phụ nữ đang cho con bú.
Tương tác thuốc
không nên phối hợp với muối sắt tiêm vì có thể bị sốc do giải phóng sắt nhanh từ dạng phức hợp.
sắt gluconate làm giảm hấp thu: ciprofloxacin, tetracyclin, diphosphate, đường uống.
Sắt kết hợp với tannin tạo kết tủa sắt tanat.
Muối, oxy, hydroxyd của magie, nhôm, canxi bao phủ niêm mạc dạ dày, làm giảm hấp thu sắt gluconate qua đường tiêu hóa.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- BETAHISTINE 24 MG TABLETS
- DOMPERIDONE 10MG TABLETS
- Evra
- NovoNorm
- OLICLINOMEL N7-1000E EMULSION FOR INFUSION
- PROGYNOVA 2MG TABLETS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions