Thuốc mỡ Neomiderm Agimexpharm điều trị các bệnh ngoài da (10g)
Dạng bào chế Ống
Quy cách Nystatin
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Nystatin | 1.000.000iu |
Công dụng
chỉ định
Thuốc Neomiderm được chỉ định trong các trường hợp sau:
Nystatin là kháng sinh chống nấm được chiết xuất từ nuôi nấm streptomyces noursei, có tác dụng hạn chế nấm tùy theo nồng độ và độ nhạy cảm của nấm, không ảnh hưởng đến vi khuẩn bình thường trên cơ thể. Nhạy cảm nhất là nấm men và có tác dụng rất tốt đối với Candida Albicans.
Neomycin là kháng sinh aminoglyeoside có cơ chế và phổ tương tự Gentamicin Sulfate, nhạy cảm với Staphylococcus aureus, Escherichia Coli, Heamophilus Influenzae, Klebsiella.... Thuốc thường được dùng tại chỗ trong điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn ở tai, mắt, da.
Dược động học
triamcinolon hấp thu tốt khi sử dụng bên ngoài, đặc biệt khi bị siết chặt hoặc bị tổn thương. da, thuốc có thể hấp thu tốt, gây tác dụng toàn thân. Triamcinolon chuyển hóa chủ yếu ở gan, một phần ở thận, thải trừ qua nước tiểu, thời gian bán hủy trong huyết tương là 2-5 giờ. Liên kết với albumin huyết tương.
Nystatin hấp thu kém qua đường tiêu hóa, không hấp thu qua da, niêm mạc khi dùng tại chỗ, thải trừ chủ yếu qua phân dưới dạng không chứng minh. Neomycin hấp thu kém qua đường tiêu hóa, khoảng 97% liều uống được thải trừ dưới dạng phân không đổi. Sự hấp thu của thuốc có thể tăng lên khi niêm mạc bị viêm hoặc tổn thương. Khi hấp thu, thuốc sẽ đào thải nhanh qua thận dưới dạng hoạt động. T1⁄2 của thuốc là khoảng 2-3 giờ.Trước khi dùng Thuốc mỡ Neomiderm Agimexpharm điều trị các bệnh ngoài da (10g)
Cách sử dụng
thuốc sử dụng bên ngoài.
Liều dùng
Giới hạn trị liệu trong vòng một tuần.
Rửa sạch vùng da bị nhiễm trùng, bôi ngày 1-2 lần.
Không bôi lên mắt.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Neomiderm, bạn có thể gặp phải các tác dụng không mong muốn (ADR).
Do corticosteroid: da hạn chế, mẩn ngứa, rôm sảy, nám, teo da.
Do neomycin: Bệnh chàm dị ứng tiếp xúc khi sử dụng kéo dài cũng có thể bị nhiễm độc toàn thân.
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc Neomiderm chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Quá mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc, đặc biệt là Neomyoin.
Thận trọng khi sử dụng
cẩn thận khi bôi corticosteroid diện rộng hoặc diện rộng có thể gây tác dụng toàn thân.
Tránh để nguyên tại chỗ lâu vì có thể gây nhạy cảm trên da và dễ mẫn cảm chéo với các aminoglycosid khác.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Kỳ lạ thấy thuốc ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Mang thai
chỉ sử dụng khi thực sự cần thiết.
Thời gian cho con bú
chỉ sử dụng khi thực sự cần thiết.
Tương tác thuốc
chỉ xảy ra khi sử dụng lâu dài hoặc sử dụng rộng rãi ngoài da có khả năng hấp thu và tác dụng lên cơ thể, đặc biệt là trẻ nhỏ.
Bảo quản
Ở nhiệt độ 15 - 300C, tránh ẩm và ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- ARLEVERT 20MG/40MG TABLETS
- ARLEVERT TABLETS
- FERROGRAD C TABLETS
- PYRALVEX SOLUTION OROMUCOSAL SOLUTION
- SKUDEXA 75 MG/25 MG FILM-COATED TABLETS
- Trimbow
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions