Dung dịch tiêm No-Spa 40mg/2ml Sanofi chống co thắt cơ, điều trị sỏi túi mật, sỏi mật (5 vỉ x 5 ống x 2ml)
Dạng bào chế Hộp 5 vỉ x 5 ống x 2ml
Quy cách Drotaverine hydrochloride
Thành phần
Thành phần cho 2ml| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Drotaverine hydrochloride | 40mg |
Công dụng
chỉ định
Dung dịch tiêm No-Spa Inj là thuốc chống co thắt trơn tru. Thuốc NO-SPA được sử dụng trong các trường hợp sau:
PDE IV có vai trò rất quan trọng trong việc làm dịu cơn co thắt cơ trơn; Dựa trên sự ức chế chọn lọc của PDE IV, nó có thể được áp dụng trong điều trị các rối loạn tăng động và các bệnh đi kèm với co thắt trơn tru của đường tiêu hóa. Trại thủy phân PDE II trong cơ tim và cơ mạch máu, điều này giải thích Drotaverin là thuốc chống co thắt hiệu quả mà không có phản ứng phụ đáng kể và không có tác dụng điều trị mạnh đối với hệ tim mạch.
Thuốc có tác dụng trong mọi trường hợp co thắt cơ trơn xuất phát từ dây thần kinh và cơ. Bất kể loại phân bố thần kinh tự động nào, Drotaverin đều tác động đồng đều lên các cơ trơn của hệ tiêu hóa, đường mật, hệ tiết niệu - sinh dục và hệ thống mạch máu. Do có tác dụng giãn mạch nên thuốc làm tăng tuần hoàn mô.
Drotaverin có tác dụng mạnh hơn, hấp thu nhanh hơn và đầy đủ hơn và ít gắn kết với protein huyết tương hơn papaverin. Một ưu điểm nữa của thuốc là tác dụng phụ kích thích hô hấp được quan sát thấy sau khi tiêm papaverin mà không xảy ra với Drotaverin.
dược động học
hấp thu:
Drotaverin hấp thu nhanh và hoàn toàn sau khi uống hoặc tiêm.
Phân phối:
Drotaverin có tỷ lệ gắn kết cao với albumin huyết tương (95-98%), gamma- và beta-globulin. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được trong vòng 45 đến 60 phút sau khi uống rượu.
Trao đổi chất:
Drotaverin được chuyển hóa ở gan. Sau khi trải qua quá trình chuyển hóa lần đầu, 65% liều uống Drotaverin vào hệ tuần hoàn ở dạng không đổi.
Thời đại:
Thuốc không còn trong cơ thể sau 72 giờ, bài thải khoảng 50% qua nước tiểu và 30% qua phân. Thuốc được thải trừ chủ yếu dưới dạng chất chuyển hóa; Không có dạng thuốc liên tục trong nước tiểu.
Trước khi dùng Dung dịch tiêm No-Spa 40mg/2ml Sanofi chống co thắt cơ, điều trị sỏi túi mật, sỏi mật (5 vỉ x 5 ống x 2ml)
Cách sử dụng
Tiêm và chỉ được nhân viên y tế tiêm.
Liều dùng
Liều trung bình hàng ngày dùng cho người lớn là tiêm bắp (trong cơ): 40-240 mg/ngày (chia 1-3 lần).
Giảm đau cấp tính ở ruột hoặc thận: tiêm tĩnh mạch (trong tĩnh mạch): 40-80 mg/ngày.
Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Phải làm gì khi dùng quá liều? Trong trường hợp quá liều, bệnh nhân cần được theo dõi chặt chẽ và điều trị triệu chứng.
Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Không uống hai lần theo quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Thuốc No-Spa Inj , bạn có thể gặp tác dụng không mong muốn (ADR).
Phổ biến, ADR> 1/100
Đau khi tiêm.
Không phổ biến, 1/1000 Thần kinh: nhức đầu , chóng mặt, buồn nôn và trống ngực. Hướng dẫn cách xử lý ADR Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
nhạy cảm với hoạt chất chính của thuốc (Drotaverin) hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc (đặc biệt nhạy cảm với disulfit).
Suy gan, thận hoặc tim.
Trẻ em.
Thận trọng khi sử dụng
cần thận trọng hơn khi dùng thuốc này trong trường hợp huyết áp thấp.
Do nguy cơ xẹp mạch máu, chỉ truyền tĩnh mạch cho bệnh nhân ở tư thế nằm.
Tránh tiêm trong trường hợp người bệnh dị ứng với disulfit.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Sau khi tiêm, đặc biệt là tiêm tĩnh mạch, bệnh nhân nên tránh các hoạt động nguy hiểm như lái xe hoặc vận hành máy móc.
Mang thai
nên thận trọng khi chỉ định dùng thuốc cho phụ nữ mang thai.
Thời kỳ cho con bú
Tránh sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú do thiếu dữ liệu.
Tương tác thuốc
Khi dùng chung với Levodopa, No-Spa Inj làm giảm tác dụng điều trị bệnh Parkinson, chẳng hạn như tình trạng co thắt cơ và run rẩy ngày càng trầm trọng.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- ATOZET 10 MG/40 MG FILM-COATED TABLETS
- ACUPAN TABLETS
- CoAprovel
- CARBIMAZOLE 5MG TABLETS
- Rayzon
- ZYDOL 50MG CAPSULES
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions