Novomycin cốm 0,75 M.u Mekophar Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp, da và sinh dục (20 gói x 3g)
Dạng bào chế Hộp 20 gói x 3g
Quy cách Spiramycin
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Spiramycin | 750000iu |
Công dụng
chỉ định
Novomycine 0,75 M.IU được chỉ định trong các trường hợp sau:
Mã ATC: J01FA02.
Spiramycin là kháng sinh nhóm macrolid, có tác dụng trên vi khuẩn đang phân chia tế bào. Cơ chế tác dụng của thuốc là tác dụng lên tiểu đơn vị 50S của ribisom vi khuẩn và ngăn cản vi khuẩn tổng hợp protein. Ở nồng độ trong huyết thanh, thuốc có tác dụng chính là diệt khuẩn nhưng khi đạt nồng độ cao thuốc có thể tiêu diệt vi khuẩn từ từ đối với các vi khuẩn nhạy cảm.
Tình trạng kháng thuốc của Macrolid thường liên quan đến quá trình thay đổi vị trí đích của thuốc. Cơ chế chống thuốc có thể là trung gian hoặc plasmid. Vi khuẩn kháng kháng sinh sản sinh ra enzyme methyl hóa adenine trong ribosom rna, dẫn đến ức chế sự gắn kết của thuốc với ribosom.
Ở những nơi nồng độ thuốc rất thấp, Spiramycin có khả năng đề kháng với các chủng Gram dương, các chủng cầu trùng như Staphylococcus, Pneumococcus, Meningoccus, hầu hết các chủng Gonococcus, Streptococcus 75% và Enteroccus. Các chủng Bordetella Perussis, Coryenebacteria, Chlamydia, Actinomyces, một số chủng Mycoplasma và Toxoplasma cũng nhạy cảm với Spiramycin.
Spiramycin không có tác dụng với vi khuẩn đường ruột Gram âm. Cũng đã có thông báo về tình trạng vi khuẩn kháng spiramycin, trong đó có tình trạng kháng chéo giữa Spiramycin, erythromycin và oleandomycin.
Dược động học
Spiramycin hấp thu hoàn toàn qua đường tiêu hóa và giảm đi khi dùng cùng thức ăn. Liều uống được hấp thu khoảng 20-50%. Thức ăn làm giảm khoảng 70% nồng độ tối đa của thuốc trong huyết thanh và đạt cực đại muộn hơn 2 giờ so với lúc đói.
Sau khi uống 6 triệu ĐVQT SPIRAMYCIN, nồng độ trong huyết tương là 3,3 microgam/ml sau 1,5-3 giờ. Thời gian bán khoảng 5-8 tiếng. Thuốc đạt nồng độ cao ở phổi, amidan, phế quản và xoang. Thuốc không qua hàng rào máu não mà qua nhau thai và sữa mẹ.
Spiramycin chuyển hóa ở gan thành chất chuyển hóa có hoạt tính, đào thải chủ yếu qua mật và khoảng 10% vào nước tiểu. Spiramycin cũng bài tiết một phần qua phân.
Trước khi dùng Novomycin cốm 0,75 M.u Mekophar Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp, da và sinh dục (20 gói x 3g)
Cách sử dụng
Uống thuốc trước bữa ăn ít nhất 2 giờ hoặc sau bữa ăn 3 giờ.
Liều dùng
theo chỉ định của bác sĩ.
Liều khuyến cáo:
Bệnh nhân có chức năng thận bình thường:
Xử lý thuốc trước và sau khi sử dụng:
Không có yêu cầu đặc biệt nào về xử lý thuốc trước và sau khi sử dụng.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Quá liều và cách điều trị
Quá liều:
Khi dùng liều cao, có thể gây rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy. Có thể gặp khoảng QT dài, ngừng điều trị dần dần.
Cách xử lý:
Trong trường hợp quá liều, nên làm điện tâm đồ để đo khoảng QT, đặc biệt khi có các nguy cơ khác (giảm kali, QTC bẩm sinh, kết hợp thuốc kéo dài QT và/hoặc gây xoắn). Không có thuốc giải độc. Điều trị triệu chứng.
Tích cực theo dõi để có biện pháp quản lý kịp thời.
Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Không uống hai lần theo quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng 0,75 M.UU Novomycine có thể gặp tác dụng không mong muốn (ADR).
Phổ biến, ADR> 1/100:
Hiếm, ADR
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc Novomycine 0,75 M.IU chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Người có tiền sử mẫn cảm với spiramycin, hoặc với các kháng sinh macrolid khác, hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng khi sử dụng
Thận trọng khi sử dụng Spiramycin cho người bị rối loạn chức năng gan, vì thuốc có thể gây độc cho gan.
Thận trọng với người mắc bệnh tim, rối loạn nhịp tim (kể cả những người có xu hướng kéo dài QT). Khi bắt đầu điều trị, nếu thấy sốt toàn thân thì phải ngừng thuốc vì nghi ngờ có mụn nước ngoài, trường hợp này phải chống chỉ định dùng Spiramycin.
Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân suy thận, thiếu G6PD.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc có thể gây tác dụng không mong muốn như chóng mặt, đau đầu nên thận trọng khi dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.
Mang thai
Không sử dụng Spiramycin cho phụ nữ mang thai, trừ khi không có liệu pháp thay thế và phải được theo dõi cẩn thận.
Thời kỳ cho con bú
Spiramycin được bài tiết qua sữa mẹ với nồng độ cao. Sử dụng thận trọng đối với phụ nữ đang cho con bú, nên ngừng cho con bú trong thời gian dùng thuốc.
Thuốc tương tác
dùng Spiramycin đồng thời với thuốc tránh thai đường uống sẽ làm mất tác dụng ngừa thai.
Spiramycin làm giảm nồng độ levodopa trong máu nếu dùng đồng thời.
Spiramycin có lượng nhỏ hoặc không ảnh hưởng đến hệ thống enzym cytochrom P450 ở gan; Vì vậy, so với erythromycin , spiramycin ít tương tác hơn với các thuốc được chuyển hóa bởi hệ thống enzyme này.
Có nhiều trường hợp tăng hoạt tính của thuốc chống đông đường uống đã được báo cáo khi sử dụng kháng sinh.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 300C.
Các loại thuốc khác
- DAKTACORT CREAM
- ESPUMISAN 100 MG/1ML ORAL DROPS EMULSION
- LIVAZO 2MG FILM-COATED TABLETS
- MOTILIUM 10MG FILM-COATED TABLETS
- SOLPADOL 30MG/500MG CAPSULES
- TRAMACET 37.5MG/325MG FILM-COATED TABLETS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions