OPC Bát Bát Bát Dưỡng Huyết ở phụ nữ (240 viên)

Dạng bào chế Hộp 240 viên
Quy cách Đảng sâm, đương quy, thược dược trắng, xuyên khung, địa lý, trắng, cam thảo
Thành phần Mệt mỏi, hội chứng tiền mãn kinh, chóng mặt, chán ăn

Thành phần

Thông tin thành phầnNội dung
Nhân sâm32 mg
Đồng quai32 mg
Bạch Đậu32 mg
xỏ khuyên32 mg
Địa lý48 mg
Bạch Trứt
cam thảo

Công dụng

chỉ định

Lê OPC Bát Trác được chỉ định trong các trường hợp sau:

Điều trị và phòng ngừa một số bệnh thường gặp ở phụ nữ do khí huyết yếu như mệt mỏi, biếng ăn, lười nói, khí hư, vàng mặt, hoa mắt chóng mặt, tim đập hồi hộp. Dược lý

Không có báo cáo.

dược động học

Không có báo cáo.

Trước khi dùng OPC Bát Bát Bát Dưỡng Huyết ở phụ nữ (240 viên)

Cách sử dụng

thuốc uống. Uống sau bữa ăn với nước ấm.

Liều dùng

Người lớn:

  • Uống 10 - 12 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Trẻ em:

  • Từ 7 tuổi đến 11 tuổi: Uống 4-6 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Từ 11 tuổi đến 16 tuổi: Uống 6-8 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp cần tham khảo ý kiến ​​bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Dùng quá liều phải làm sao?

    Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.

    Phản ứng phụ

    Chưa có báo cáo nào về tác dụng không mong muốn (ADR) khi sử dụng OPC Bát Trần Hoàn.

    Hướng dẫn cách xử lý ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.

    Cảnh báo

    Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

    Chống chỉ định

    OPC Bát Bát Comwat chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Phụ nữ mang thai.
  • Bệnh nhân quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Thận trọng khi sử dụng

    Không có báo cáo.

    Khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Không có báo cáo.

    Mang thai

    Không dùng cho phụ nữ mang thai.

    Thời gian cho con bú

    Không có báo cáo.

    Thuốc tương tác

    Không dùng khi cảm lạnh.

    Bảo quản

    Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30°C.

    Các loại thuốc khác

    Tuyên bố từ chối trách nhiệm

    Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến ​​thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.

    Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.

    count views

    Từ khóa phổ biến