Viên nén Ophazidon Hà Nội Pharma giảm đau đầu, đau bụng kinh, đau cơ (100 viên)
Dạng bào chế Viên thuốc
Quy cách Hộp 100 viên
Thành phần Paracetamol, cafein
Chỉ định Đau họng, viêm xoang, sốt, đau bụng kinh, nhức đầu, đau nửa đầu, đau nhức cơ thể
Chống chỉ định Thiếu máu
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Paracetamol | 250mg |
| Caffein | 10mg |
Công dụng
chỉ định
Thuốc Ophazidon được chỉ định có tác dụng giảm đau ở mức độ đau nhẹ đến trung bình như:
dược động học
Không có dữ liệu.
Trước khi dùng Viên nén Ophazidon Hà Nội Pharma giảm đau đầu, đau bụng kinh, đau cơ (100 viên)
Cách sử dụng
Thuốc Ophazidon dạng uống.
Liều dùng
liều khuyến cáo:
Trẻ em trên 2 tuổi: 1-2 viên/ngày chia làm 2 lần sáng và tối.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Phải làm gì khi dùng quá liều?
Paracetamol
Áp dụng các biện pháp hỗ trợ giảm triệu chứng quá liều. Có thể cần phải sử dụng n -acetylcystein hoặc methionine.
caffein
Không có phương pháp giải độc đặc hiệu nhưng có thể sử dụng các biện pháp cấp cứu thích hợp như dùng thuốc thụ thể beta giao cảm để ngăn ngừa nhiễm độc tim.
Quên 1 liều thuốc phải làm sao? Tuy nhiên, nếu thời gian thư giãn với liều tiếp theo quá ngắn, hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Ophazidon có thể gặp tác dụng không mong muốn (ADR).
Tần số không xác định
Xét nghiệm: Giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu.
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
Thuốc Ophazidone chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Chống chỉ định với bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với paracetamol, caffeine hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng khi sử dụng quá liều Paracetamol
Có thể gây suy gan, có thể dẫn đến phải ghép gan hoặc tử vong. Ở những bệnh nhân đang mắc các bệnh về gan, nguy cơ dùng thuốc Paracetamol gây hại cho gan ngày càng tăng. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc này cho những bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh suy gan hoặc thận.
Khi sử dụng caffeine liều cao có thể gây tăng huyết áp nên thận trọng khi sử dụng ở những bệnh nhân tăng huyết áp.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Mang thai
chỉ sử dụng thuốc khi thực sự cần thiết.
Thời kỳ cho con bú
Paracetamol và caffeine được bài tiết vào sữa mẹ. Chỉ sử dụng thuốc khi thực sự cần thiết.
Tương tác thuốc
Uống liều cao acetaminophen trong thời gian dài làm tăng tác dụng chống đông máu của COMAARIN và dẫn xuất indandion.
Thuốc chống động kinh (Phenytoin, barbiturat, carbamazepin), isoniazid làm tăng độc tính gan của Paracetamol. Uống nhiều rượu và lâu dài làm tăng độc tính trên gan của Paracetamol. Uống rượu trong khi sử dụng Paracetamol làm tăng nguy cơ nhiễm độc gan.
Nên tránh dùng chung với các loại thuốc hay đồ uống có chứa caffein như trà, cà phê.
Doanh số bán caffeine tăng khi kết hợp với kháng sinh: ciprofloxacin, enoxacin, lomefloxacin, norfloxacin, ofloxacin.
Không kết hợp caffeine với: phenytoin, fluvoxamine, terbinafin, cimetidin, methoxsalen, thuốc tránh thai, phenylpropanolamine, ephedrine, theophyllline.
Bảo quản
Để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Các loại thuốc khác
- BETNESOL EYE EAR AND NOSE DROPS SOLUTION 0.1% W/V
- Controloc Control
- CLOVATE CREAM
- GLIBENCLAMIDE 5MG TABLETS
- STUGERON 15MG TABLETS
- Zarzio
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions