Dung dịch uống CYNAMUS 125mg/5ml CPC1HN dùng khi ho có đàm, tăng tiết đàm (4 vỉ x 5 ống)
Dạng bào chế Dung dịch uống
Quy cách Hộp 4 vỉ x 5 ống
Thành phần Carbocisteine
Thành phần
Thành phần cho 5ml| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Carbocisteine | 125mg |
Công dụng
Chỉ định
Dung dịch uống CYNAMUS 125mg/5ml chỉ định trong các trường hợp: Ho có đàm, tăng tiết đàm và nhớt như viêm phế quản cấp và mãn tính, hen phế quản và thuốc giãn phế quản.
Dược lý
Tác dụng dược lý: Thuốc làm loãng đờm, đờm
Mã ATC: R05cb03
Carbocistein là chất làm loãng đờm. Thuốc điều chỉnh những bất thường trong quá trình tổng hợp glycoprotein ở nội bào, khiến chất nhầy tiết ra ít hơn. Carbocistein bình thường hóa chức năng thải khí của biểu mô bề mặt và các tuyến nhầy dưới.
Dược động học
Carbocistein hấp thu tốt và nhanh qua đường tiêu hóa với nồng độ đỉnh trong huyết tương xuất hiện sau 90 đến 120 phút sau khi uống. Carbocistein được hấp thu tốt qua mô phổi và chất nhầy đường hô hấp. Carbocistein được bài tiết qua nước tiểu ở dạng không đổi và chất chuyển hóa. Acetyl hóa, phản ứng khử carboxyl và sulfoxid hóa đã được xác định là con đường trao đổi chất chính.
Trước khi dùng Dung dịch uống CYNAMUS 125mg/5ml CPC1HN dùng khi ho có đàm, tăng tiết đàm (4 vỉ x 5 ống)
Cách sử dụng
dung dịch uống.
Liều dùng
Trẻ 2 - 5 tuổi: 1 ống/lần x 3-4 lần/ngày.
Trẻ em 5 - 12 tuổi: 2 ống/lần x 3 lần/ngày.
Trẻ em 12 - 18 tuổi: Liều thông thường 20 mg/kg thể trọng.
Người lớn: Liều khởi đầu là 2250 mg/ngày, chia làm nhiều lần. Liều duy trì là 1500 mg/ngày cho đến khi đáp ứng tốt với thuốc.
Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Phải làm gì khi dùng quá liều?
Chưa ghi nhận trường hợp quá liều carbocistein. Trong trường hợp quá liều, bệnh nhân sẽ buồn nôn và nôn. Nếu không nôn mửa nên áp dụng các biện pháp thường xuyên, trong đó có rửa dạ dày.
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay đến trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm y tế địa phương gần nhất.
Quên 1 liều thuốc phải làm sao? Tuy nhiên, nếu thời gian thư giãn với liều tiếp theo quá ngắn, hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Phản ứng phụ
Tác dụng phụ do Carbocistein rất hiếm gặp bao gồm ban đỏ, buồn nôn, nhức đầu, đau cơ, chóng mặt và đi tiểu không kiểm soát. Rối loạn tiêu hóa có thể xảy ra khi dùng quá liều.
Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ khi gặp tác dụng phụ của thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Dung dịch uống CYNAMUS 125mg/5ml Chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
Thận trọng với bệnh nhân có tiền sử loét dạ dày.
Ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.
Dùng thuốc cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú
Mang thai: Thí nghiệm trên động vật chứng minh không có sự giám sát, an toàn khi sử dụng carbocistine trong thời kỳ mang thai chưa được xác lập. Vì vậy, chỉ sử dụng trong thời kỳ mang thai khi thực sự cần thiết. Tránh sử dụng trong 3 tháng đầu của thai kỳ.
Thời kỳ cho con bú: Không có thông tin.
Tương tác thuốc
Khi sử dụng đồng thời, carbocistine làm tăng khả năng hấp thu natri amoxicillin. Nếu trước đó đã điều trị bằng cimetidine sẽ làm giảm đào thải carbocistein sulfoxid qua nước tiểu.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C trong bao bì gốc, tránh ẩm và tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- ANDROCUR 50MG TABLETS
- COLDREX TABLETS
- CARMELLOSE SODIUM 0.5% W/V EYE DROPS SOLUTION
- DAKTACORT CREAM
- SULPIRIDE TABLETS 200MG
- WHITE LINIMENT B.P.
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions