Dung dịch uống Novocough 6mg/ml CPC1HN điều trị triệu chứng ho (20 ống x 5ml)
Dạng bào chế hộp 20 ống
Quy cách Levodropropizine
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Levodropropizine | 6mg |
Công dụng
Chỉ định
Dung dịch uống Novocough giúp điều trị triệu chứng ho, ho khan.
Dược lý
Nhóm dược lý: Giảm ho. Mã ATC: R05DB27.
Tác dụng ức chế của thuốc này chủ yếu là ở ngoại biên, do tác động lên phế quản.
Thuốc ít có tác dụng lên hệ thần kinh trung ương so với các thuốc chống ho có tác dụng lên thần kinh trung ương thuộc nhóm Opioid.
Dược động học động
Nghiên cứu dược động học lành mạnh trên chuột, chó và nam giới khỏe mạnh. Sự hấp thu, phân bố, chuyển hóa và bài tiết đã được tìm thấy ở ba loài được nghiên cứu tương tự nhau, với sinh khả dụng trên 75%.
Hấp thu nhanh và phân bố nhanh sau khi uống, hấp thu 93%. Liên kết với protein huyết tương không đáng kể (11% - 14%).
Thời gian bán hủy khoảng 1-2 tiếng. Sự bài tiết chủ yếu qua nước tiểu. Levodropropizin được bài tiết cả ở dạng chưa từng có và ở dạng chất chuyển hóa, chẳng hạn như levodropropizin kết hợp, chẳng hạn như p-hydroxylevodropiz-in và kết hợp. Sự bài tiết các chất chuyển hóa qua nước tiểu trong 48 giờ là khoảng 35% liều dùng.
Thử nghiệm, trong đó thuốc được sử dụng nhiều lần, một đợt điều trị kéo dài 8 ngày không làm thay đổi đặc tính hấp thu và đào thải thuốc. Vì vậy có thể loại trừ hiện tượng tích tụ hoặc cảm ứng tự động. Ngay cả ở trẻ em, người già và bệnh nhân suy thận nhẹ hoặc trung bình cũng không có sự khác biệt đáng kể về đặc tính dược động học.
Trước khi dùng Dung dịch uống Novocough 6mg/ml CPC1HN điều trị triệu chứng ho (20 ống x 5ml)
Cách sử dụng
Dung dịch uống Novocough khuyên dùng trong bữa ăn.
Liều dùng
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 60 mg/lần x 3 lần/ngày. Các liều cách nhau 6 giờ.
Trẻ em từ 2 đến 12 tuổi: 1 mg/kg x 2-3 lần/ngày, tổng liều 3 mg/kg mỗi ngày, uống cách nhau ít nhất 6 giờ.
Để thuận tiện, liều lượng sau đây có thể được sử dụng như sau:
Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Dùng quá liều phải làm sao?
Quên 1 liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu thời gian thư giãn với liều tiếp theo quá ngắn, hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng thuốc thường gặp các tác dụng không mong muốn (ADR) như:
Tác dụng phụ rất hiếm gặp (dưới 1: 10000):
Rối loạn da và dưới da:
Rối loạn tâm thần:
Rối loạn hô hấp:
Rối loạn tim mạch:
Rối loạn hệ thần kinh:
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Dung dịch uống Novocough chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Hãy thận trọng khi sử dụng
Các chế phẩm có chứa methyl paraben và propyl paraben có thể gây dị ứng.
Chỉ nên sử dụng Novocough khi cân nhắc giữa lợi ích - nguy cơ ở bệnh nhân suy thận nặng.
Novocough nên được sử dụng cẩn thận ở bệnh nhân cao tuổi.
Tác dụng của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc
Chưa có báo cáo nào về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc, tuy nhiên Levodropropizin có thể gây tác dụng không mong muốn như buồn ngủ nên cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú
Phụ nữ có thai:
levodropizin đi qua nhau thai và được chứng minh là có tác dụng có hại cho thai nhi nên không được phép sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai.
phụ nữ đang cho con bú:
levodropizin được bài tiết qua sữa mẹ. Vì vậy, không nên sử dụng thuốc ở bà mẹ đang cho con bú.
Tương tác thuốc
Các nghiên cứu dược lý trên động vật cho thấy levodropropizin không làm tăng tác dụng của các hoạt chất tác động lên hệ thần kinh trung ương (benzodiazepin, phenytoin, imipramin). Trong các nghiên cứu dược lý lâm sàng, benzodiazepine cũng không làm thay đổi hoạt động điện não. Nhưng vẫn cần thận trọng khi sử dụng đồng thời với thuốc an thần, đặc biệt với những bệnh nhân nhạy cảm.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C trong bao bì gốc, tránh ẩm và tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- ATOZET 10 MG/20 MG FILM-COATED TABLETS
- CLEXANE 60MG/0.6ML SYRINGES
- ICHTHAMMOL GLYCERIN B.P.C
- OXYNORM 10MG CAPSULES
- PIRITON SYRUP
- VOLTAROL EXTRA STRENGTH EMULGEL 2.32% GEL
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions