Viên Panangin Gedeon bổ sung kali, Magnesi dùng trong suy tim (50 viên)
Dạng bào chế Hộp 50 viên
Quy cách Kali aspartat khan, magiê
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Kali Aspartat Khan | 158mg |
| Magiê | 140mg |
Công dụng
chỉ định
Thuốc Panangin được chỉ định trong các trường hợp sau:
Bổ sung kali và magie trong:
Một số bệnh tim mạn tính như suy tim hoặc sau nhồi máu cơ tim, được sự đồng ý của bác sĩ điều trị;
Một số rối loạn nhịp tim (chủ yếu là rối loạn nhịp thất), được sự đồng ý của bác sĩ điều trị;
Các trường hợp không nạp đủ ion hoặc mất điện, ví dụ khi dùng thuốc lợi tiểu kéo dài gây mất kali như thuốc lợi tiểu thiazid (như hydrochlorothiazide , indapamid) hoặc lợi tiểu dây đeo (như Furosemid).
Dược lý
Các hoạt chất trong Panangin đóng vai trò quan trọng trong nhiều chu trình trao đổi chất và trong hệ tim mạch, cơ bắp và thần kinh. Mg++ và K+ là các cation nội bào, có vai trò quan trọng trong hoạt động chức năng của nhiều enzym, trong hoạt động của các phân tử phân tử với các nguyên tố dưới tế bào và trong cơ chế phân tử của sự co thắt cơ.
Tỷ lệ giữa nồng độ nội bào và ngoại bào của các ion K+, Ca ++, Na+, Mg ++ có vai trò gây co thắt cơ tim. Aspartat là chất nội sinh, có tác dụng vận chuyển ion thích hợp: Do có ái lực mạnh với tế bào và các aspartat phân tách nên các ion đi vào tế bào dưới dạng phức hợp. Kali - Magnesi Aspartat cải thiện quá trình trao đổi chất của cơ tim.
Uống kali và magie làm tăng nguy cơ tăng huyết áp, rối loạn động mạch vành, rối loạn nhịp tim và bệnh cơ tim.
dược động học
Magnesi
Lượng mg++ trung bình trong cơ thể là 24g (1000 mmol) ở người nặng 70 kg trên 60% tồn tại ở xương, gần 40% ở cơ xương và các mô khác. Khoảng 1% tổng lượng mg++ trong cơ thể tồn tại ở dịch ngoại bào, chủ yếu là trong máu. Ở người trưởng thành bình thường, nồng độ magie huyết thanh khoảng 0,70 - 1,10 mmol/l.
Lượng magie được khuyến nghị cho chế độ ăn hàng ngày là 350 mg đối với nam và 280 mg đối với nữ. Nhu cầu Magnesi tăng lên trong thời kỳ mang thai và cho con bú. Magnesi được hấp thu qua đường tiêu hóa theo cơ chế vận chuyển tích cực.
Thận là cơ quan chính điều chỉnh cân bằng Magnesi. 3 - 5% ion hóa kim loại được loại bỏ qua nước tiểu. Tăng lượng nước tiểu (ví dụ, trong điều trị bằng thuốc lợi tiểu) sẽ dẫn đến tăng ion hóa mg ++. Sự giảm hấp thu magie ở ruột non sẽ khiến magie máu giảm đào thải (
Kali
Lượng K+ trung bình trong cơ thể là 140g (3570 mmol) ở người nặng 70 kg. Tổng lượng K+ ở phụ nữ thấp hơn một chút và giảm nhẹ khi tuổi cao. 2% tổng lượng K+ của cơ thể tồn tại bên ngoài tế bào.
Lượng kali tối ưu mà cơ thể nhận được hàng ngày là 3 - 4 g (75 - 100 mmol). Thận là cơ quan bài tiết kali chính, với khoảng 90% lượng kali được bài tiết hàng ngày. 10% còn lại được đào thải qua đường tiêu hóa.
Vì vậy, về lâu dài, thận có nhiệm vụ duy trì sự cân bằng trong nhà cũng như duy trì nồng độ kali huyết thanh. Trong thời gian ngắn, nồng độ kali huyết thanh có thể được điều chỉnh bằng cách chuyển kali giữa nội bào và ngoại bào.
Trước khi dùng Viên Panangin Gedeon bổ sung kali, Magnesi dùng trong suy tim (50 viên)
Cách sử dụng
Dùng bằng đường uống.
Axit dạ dày có thể làm giảm tác dụng của Panangin nên nên uống cả viên, không nên nhai và uống sau bữa ăn.
Liều dùng
Liều dùng thông thường hàng ngày là 3 - 6 viên/ngày, chia 3 lần. Liều hàng ngày có thể tăng lên 9 viên x 3 lần.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
làm gì khi sử dụng quá liều? Trong trường hợp quá liều, nồng độ kali và magiê trong máu có thể tăng lên, có thể gây ra các triệu chứng (tiêu chảy, mệt mỏi cơ thể, dị cảm, nhịp tim chậm, tê liệt, rối loạn nhịp tim, buồn nôn, nôn, ngủ, hạ huyết áp, giảm phản xạ).
Trong trường hợp quá liều, khuyến cáo điều trị triệu chứng (dung dịch canxi clorua tiêm tĩnh mạch (IV) 100 mg/phút, xuất huyết nếu cần thiết).
Quên 1 liều thuốc phải làm sao? Dùng liều tiếp theo vào thời gian thông thường.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Panangin, bạn có thể gặp phải những tác dụng không mong muốn (ADR).
Liều cao hơn có thể làm tăng số lần đại tiện.
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Panangin chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Suy thận cấp hoặc mãn tính.
Thận trọng khi sử dụng
Lưu ý ở những bệnh nhân có rối loạn liên quan đến tăng kali máu. Khuyến cáo theo dõi thường xuyên chất điện giải trong huyết thanh.
Trẻ em: Sự an toàn và hiệu quả của Panangin ở trẻ em và thanh thiếu niên chưa được thiết lập.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Panangin không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Mang thai
Không có thực tế nào về tác dụng nguy hiểm của Panangin đối với phụ nữ mang thai.
Thời kỳ cho con bú
Không có thực tế nào về tác dụng nguy hiểm của Panangin đối với phụ nữ cho con bú.
Tương tác thuốc
Chưa có nghiên cứu nào về tương tác thuốc với Panangin. Dựa trên tài liệu, kali và magie có thể tương tác với một số loại thuốc.
tetracyclin đường uống, muối sắt và natri fluoride ức chế sự hấp thu của Panangin. Khoảng cách giữa lần sử dụng thuốc giữa Panangin và các loại thuốc này nên cách nhau ít nhất 3 giờ.
Khi sử dụng đồng thời Panangin với kali và/hoặc Angiotensin (ACEI), Beta, cyclosporin, cyclosporin, heparin và các thuốc chống viêm không steroid có thể dẫn đến tăng huyết áp.Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C.
Các loại thuốc khác
- CALCIMAX SYRUP
- Cetrotide
- DELTACORTRIL 5MG GASTRO-RESISTANT TABLETS
- OLICLINOMEL N4-550E EMULSION FOR INFUSION
- TERTROXIN TABLETS 20MCG
- ZINNAT TABLETS 250MG
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions