Pilavos 500mg Usarichpharm Điều trị Ec Mc, ấu trùng giun di chuyển dưới da (7 vỉ x 4 viên)
Dạng bào chế Hộp 7 vỉ x 4 viên
Quy cách Thiabendazol
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Thiabendazol | 500mg |
Công dụng
chỉ định
Thuốc Pilavos được chỉ định trong các trường hợp sau:
Thiabendazole không chỉ ngăn chặn việc sản xuất trứng và ấu trùng mà còn ngăn chặn sự phát triển của trứng hoặc ấu trùng này khi thải ra ngoài qua phân.
Cơ chế tác dụng:
Cơ chế tác dụng của Thiabendazol đối với ký sinh trùng chưa được biết chính xác nhưng nó có thể ức chế sự khử fumarat, một loại enzyme đặc hiệu.
Cơ chế tiêu diệt ấu trùng Trichinella Spiralis (những ấu trùng này đã di chuyển vào cơ) vẫn chưa được biết.
dược động học
hấp thu:
Thiabendazole được hấp thu khá nhanh và đạt nồng độ tối đa trong máu sau khi uống thuốc 1-2 giờ.
Phân phối:
Trong 48 giờ, khoảng 5% liều uống được tìm thấy trong phân và 90% trong nước tiểu.
Trao đổi chất:
Thiabendazole được chuyển hóa gần như hoàn toàn thành 5-hydroxy; Ở dạng này, nó hiện diện trong nước tiểu dưới dạng Glucuronid hoặc Sulfate.
Thời đại:
Hầu hết các loại thuốc đều được đào thải trong 24 giờ đầu.
Trước khi dùng Pilavos 500mg Usarichpharm Điều trị Ec Mc, ấu trùng giun di chuyển dưới da (7 vỉ x 4 viên)
How to use Take oral use. Dosage usually 2 times/day, depending on the patient weight:Phản ứng phụ
When using the drug, there are common unwanted effects (ADR) such as:Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
Thuốc Pilavos chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
chung
Thiabendazole không thích hợp để điều trị hỗn hợp giun đũa, vì nó có thể làm cho những con giun này di chuyển.
Một số lời khuyên trước khi điều trị giun nên điều trị các triệu chứng trước đó như thiếu máu, suy dinh dưỡng, thiếu nước.
Các bác sĩ phải theo dõi bệnh nhân vàng da, giảm tiết mật, tổn thương nhu mô gan.
Theo dõi thường xuyên ở bệnh nhân suy gan, suy thận.
Trong một số trường hợp rất hiếm, tổn thương gan có thể trầm trọng hơn và không thể giảm bớt tổn thương.
Vì thuốc có chứa lactose nên không dùng cho người bị thiếu glucose - galactose.
Bệnh nhân
Do tác dụng phụ lên hệ thần kinh trung ương nên người bệnh cần tránh các hoạt động thần kinh, cần tỉnh táo.
Khả năng gây ung thư, đột biến gen, giảm khả năng sinh sản:
Thiabendazol đã được nghiên cứu với chương trình ngắn hạn và dài hạn trên động vật với liều lượng lớn hơn 15 lần liều dùng thông thường cho người nên không có tác dụng gây ung thư.
Thiabendazole không gây bất lợi cho khả năng sinh sản trên chuột ở liều gấp 2'/2 lần liều dùng thông thường ở người hoặc chuột ở liều tương đương với liều bình thường ở người.
Thiabendazole không làm biến đổi gen trong xét nghiệm vi khuẩn biến đổi gen, xét nghiệm vi nhân ở Invivo và định lượng các chất trung gian chính trong Invivo.
dùng trong nhi khoa:
Không dùng cho bệnh nhi có cân nặng dưới 13,60 kg.
Bệnh nhân cao tuổi:
Chưa có nghiên cứu đầy đủ về sự khác biệt giữa người già ( ≥ 65 tuổi) và người trẻ trong việc sử dụng Pilavos. Tuy nhiên, khi sử dụng cho người cao tuổi phải thận trọng, nên bắt đầu từ liều thấp nhất, thường xuyên theo dõi chức năng gan, thận, tim, tim, theo dõi các bệnh mình đang điều trị và sử dụng các loại thuốc khác.
Thuốc này được chuyển hóa hoàn toàn ở gan, chất chuyển hóa được đào thải qua thận nên nguy cơ gây độc cho thận sẽ lớn hơn rất nhiều ở người bị suy thận. Vì phần lớn bệnh nhân lớn tuổi thận yếu nên khi sử dụng đối tượng này phải lựa chọn liều lượng cẩn thận và phải theo dõi chức năng thận thường xuyên.
Những dấu hiệu cần lưu ý và khuyến cáo:
Thuốc Pilavos chỉ dùng cho bệnh nhân đã biết giun qua xét nghiệm, không dùng làm thuốc phòng bệnh.
Không nên sử dụng Thiabendazole trong phác đồ đầu tiên để điều trị bệnh giun kim (bệnh giun kim), chỉ sử dụng trong trường hợp bệnh nhân có thể chịu đựng được phản ứng dị ứng hoặc các phương pháp điều trị khác không thành công.
Khi có hiện tượng nhạy cảm (dị ứng) thì phải dừng ngay.
Tác dụng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
Vì thuốc gây chóng mặt, buồn ngủ nên không dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.
Dùng thuốc cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú
Phụ nữ có thai:
Nghiên cứu về sinh sản cũng như thỏ ở thỏ với liều lớn hơn 15 lần liều bình thường dùng cho người, trên chuột với liều tương đương với người và chuột ở chuột nhắt với liều lớn hơn 2,5 lần liều bình thường cho người, không có bằng chứng nào cho thấy có hại cho thai nhi. Trong nghiên cứu sâu hơn trên chuột, không có khuyết tật nào khi sử dụng Thiabendazol ở dạng đờm trong nhà với liều lượng lớn gấp 10 lần mức sử dụng thông thường của con người. Nhưng khi sử dụng thiabendazol dưới dạng dịch trong dầu ôliu với cùng liều lượng lại xuất hiện khuyết tật: hở hàm ếch, khiếm khuyết trục quang của xương.
Vì chưa có nghiên cứu đầy đủ và có kiểm soát trên phụ nữ mang thai nên thuốc này không được sử dụng cho phụ nữ mang thai.
phụ nữ đang cho con bú:
Không biết thiabendazole có bài tiết qua sữa mẹ hay không nên không dùng cho bà mẹ đang cho con bú.
Tương tác thuốc
thiabendazole cạnh tranh với theophylin ở vị trí biến đổi ở gan nên làm tăng nồng độ các hợp chất này trong huyết thanh đến ngưỡng gây độc.
Tương tự, khi sử dụng đồng thời với các dẫn xuất của xanthin thì trước tiên phải theo dõi nồng độ thuốc trong máu hoặc giảm liều lượng.
Việc sử dụng đồng thời với các loại thuốc khác cũng phải được theo dõi chặt chẽ.
Bảo quản
Để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Các loại thuốc khác
- BENZHEXOL 5MG TABLETS
- INFACOL
- INVICORP 25 MICROGRAMS / 2 MG SOLUTION FOR INJECTION
- LASILACTONE 20MG/50MG CAPSULES
- MabThera
- ZITROMAX 250MG CAPSULES
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions