Viên Piracetam 800mg TV. Pharm chữa triệu chứng chóng mặt (6 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Hộp 6 vỉ x 10 viên
Quy cách Piracetam
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Piracetam | 800mg |
Công dụng
Chỉ định
Piracetam 800 mg được chỉ định trong các trường hợp sau:
Piracetam ảnh hưởng đến một số chất dẫn truyền thần kinh như acetylcholin, noradrenalin, dopamin... Điều này có thể giải thích tác dụng tích cực của thuốc đối với việc học tập và cải thiện khả năng thực hiện các bài kiểm tra trí nhớ. Thuốc có thể làm thay đổi chất dẫn truyền thần kinh và góp phần cải thiện môi trường trao đổi chất để các tế bào thần kinh hoạt động tốt.
Dược động học
Piracetam dùng qua đường uống được hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn qua đường tiêu hóa. Sinh khả dụng y sinh đạt gần 100%. Nồng độ đỉnh trong huyết tương (40 - 60 microgam/ml) xuất hiện 30 phút sau khi uống liều 2 g. Nồng độ đỉnh trong dịch não tủy đạt được sau khi dùng thuốc từ 2 - 8 giờ. Thể tích phân bố khoảng 0,6 lít/kg. Piracetam được hấp thu vào tất cả các mô và có thể qua máu - não, hàng rào nhau thai và thậm chí qua màng thận. Thời gian bán trong huyết tương là 4-5 giờ; Thời gian bán trong dịch não tủy khoảng 6 - 8 giờ.
Trước khi dùng Viên Piracetam 800mg TV. Pharm chữa triệu chứng chóng mặt (6 vỉ x 10 viên)
Cách dùng
thuốc uống, chia đều ngày 2 lần hoặc 3-4 lần.
Liều dùng
Liều thông thường
30 - 160 mg/kg/ngày, tùy theo chỉ định.
Điều trị lâu dài hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi
1,2 - 2,4 g/ngày tùy trường hợp. Liều có thể cao 4,8 g/ngày trong những tuần đầu tiên.
Hành động cai nghiện rượu
12 g/ngày trong lần đầu uống rượu. Điều trị duy trì: Uống 2,4 g/ngày.
Suy giảm nhận thức sau chấn thương sọ não (có hoặc không chóng mặt)
liều ban đầu là 9 - 12 g/ngày; Liều duy trì là 2,4 g thuốc, uống ít nhất trong ba tuần.
hồng cầu hình liềm
160 mg/kg/ngày, chia đều làm 4 lần.
Điều trị run cơ
liều 7,2 g/ngày, chia làm 2-3 lần. Tùy theo đáp ứng, cứ sau 3-4 ngày tăng 4,8 g/ngày đến liều tối đa 24 g/ngày.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
làm gì khi sử dụng quá liều? Không cần có biện pháp đặc biệt khi thiếu quá liều.
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay đến trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm y tế địa phương gần nhất.
Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Piracetam 800 mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Thường gặp, ADR ≥ 1/100
Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, chướng bụng.
Thần kinh: bồn chồn, dễ kích động, nhức đầu, mất ngủ, mất ngủ.
Không phổ biến, 1/1000 Cơ thể: chóng mặt, tăng cân, suy nhược. Thần kinh: Chạy bộ, kích thích tình dục, căng thẳng, tăng cường vận động, trầm cảm. Huyết học: rối loạn đông máu hoặc xuất huyết nặng. Da: Viêm da, ngứa, nổi mề đay. Hướng dẫn cách xử lý ADR Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
Piracetam 800 mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Nhạy cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Bệnh nhân suy thận nặng (hệ số thanh thải creatinin dưới 20 ml/phút).
Những người mắc bệnh Huntington.
Bệnh nhân suy gan.
xuất huyết não.
Thận trọng khi sử dụng
Do Piracetam thải qua thận nên thời gian bán thuốc tăng trực tiếp theo mức độ suy thận và độ thanh thải creatinin. Những lưu ý khi dùng thuốc cho bệnh nhân suy thận. Cần theo dõi chức năng thận ở những bệnh nhân này và bệnh nhân cao tuổi.
Tránh ngừng thuốc đột ngột ở người bệnh bị rung cơ do nguy cơ bị co giật.
Thận trọng ở bệnh nhân loét dạ dày, có tiền sử đột quỵ do chảy máu, dùng chung với các thuốc gây chảy máu do tăng nguy cơ chảy máu.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc có thể gây đau đầu, chóng mặt, gà ngủ nên thận trọng đối với người lái xe, vận hành máy móc.
mang thai
Thuốc có thể qua nhau thai. Không dùng thuốc này cho người đang mang thai.
Thời kỳ cho con bú
Không dùng piracetam cho bà mẹ đang cho con bú.
Tương tác thuốc
vẫn có thể tiếp tục phương pháp điều trị nghiện rượu cổ điển (vitamin và thuốc an thần) trong trường hợp người bị thiếu vitamin hoặc kích động mạnh.
Đã xảy ra trường hợp tương tác giữa piracetam và tinh chất tuyến giáp khi sử dụng đồng thời: lú lẫn, kích thích và rối loạn giấc ngủ.
Ở một bệnh nhân, thời gian protrombin được ổn định nhờ warfarin khi sử dụng piracetam.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- DRAPOLENE CREAM
- GYNO-DAKTARIN 20MG/G VAGINAL CREAM
- LIPIDEM 200MG/ML EMULSION FOR INFUSION
- PERFALGAN 10MG/ML SOLUTION FOR INFUSION
- Rekovelle
- TERRAZINE / TRIFLUOPERAZINE 1MG
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions