PMS-Vitamin E 400iu Imexpharm điều trị vitamin E (10 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Viên nang mềm
Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên
Thành phần Vitamin E
Chỉ định Gan nhiễm mỡ, vô sinh, lão hóa da, cholesterol máu cao
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Vitamin E | 400iu |
Công dụng
chỉ định
PMS - Vitamin E 400 IU được chỉ định trong các trường hợp sau:
Điều trị tình trạng thiếu vitamin E do các bệnh lý như xơ tụy, thiếu máu, thiếu máu Beta - Thalassemia, bệnh hồng cầu hình liềm.
Pharmacokinus
Vitamin E là vitamin tan trong dầu, có tác dụng như chất chống oxy hóa, có khả năng loại bỏ các gốc tự do như Peroxid - được tạo ra từ axit béo - để bảo vệ màng tế bào và các cấu trúc tế bào khác của tế bào.
Vitamin E còn được dùng làm chất chống oxy hóa khi kết hợp với vitamin C, vitamin A và selen.
Dược động học động
để vitamin E được hấp thu qua đường tiêu hóa, tuyến mật và tuyến tụy phải hoạt động bình thường. Lượng vitamin E được hấp thu khi tăng liều. Thuốc vào máu thông qua các vi sinh vật trong tế bào lympho, được phân bố rộng rãi vào tất cả các mô và tích tụ ở mô mỡ.
Một ít vitamin E chuyển hóa gan thành gluconide của axit tocopheronic và gamma - lacton của axit này, sau đó thải ra ngoài qua nước tiểu. Hầu hết liều lượng được truyền chậm vào mật. Vitamin E vào sữa nhưng rất ít qua nhau thai.Trước khi dùng PMS-Vitamin E 400iu Imexpharm điều trị vitamin E (10 vỉ x 10 viên)
Cách sử dụng
Dùng bằng đường uống.
Nếu bệnh nhân không uống hoặc hấp thu kém có thể thay thế thuốc uống bằng sản phẩm tiêm vitamin E (tiêm bắp).
Liều dùng
Đơn vị: 01 IU là hoạt tính của 01 mg chế phẩm chuẩn DL - Alpha Tocopheryl Acetate.
Xơ hóa tụy: Uống 100 - 200 IU/ngày.
Bệnh thiếu máu: Uống 50 - 100 IU/kg/ngày.
Thiếu máu Beta - Thalassemia: Uống 750 IU/ngày.
Bệnh hồng cầu hình liềm: Uống 450 IU/ngày.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Sử dụng quá liều thì phải làm sao?Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng PMS - Vitamin E 400 IU có thể gặp tác dụng không mong muốn (ADR).
Vitamin E thường được dung nạp tốt. Liều cao có thể gây tiêu chảy, đau bụng, các rối loạn tiêu hóa khác và cũng có thể gây mệt mỏi, suy nhược.
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
PMS - Vitamin E 400 IU Chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
Không có thông báo đặc biệt nào về vitamin E ở liều điều trị.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc có thể dùng cho người vận hành máy móc hoặc lái xe. Tuy nhiên, cần đảm bảo thuốc không ảnh hưởng đến hoạt động của máy móc hay việc lái xe.
Mang thai
Thiếu hay thừa vitamin E đều không gây biến chứng cho mẹ và thai nhi. Trong chế độ dinh dưỡng tốt, lượng vitamin E trong thực phẩm là đủ và không cần bổ sung. Nếu chế độ ăn uống kém, bạn nên bổ sung đủ nhu cầu hàng ngày trong thời kỳ mang thai.
Giai đoạn cho con bú
vitamin E vào sữa. Sữa có lượng vitamin E gấp 5 lần sữa bò và hiệu quả hơn trong việc duy trì đủ vitamin E cho trẻ đến 1 tuổi.
Tương tác thuốc
Vitamin E đối kháng với tác dụng của vitamin K nên làm tăng thời gian đông máu.
Nồng độ vitamin E thấp ở người kém hấp thu do thuốc (chẳng hạn như kém hấp thu khi sử dụng cholestyramin).
Bảo quản
dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- ASTHALIN 100 MICROGRAMS INHALER
- BETNESOL 4MG/ML INJECTION
- BLOPRESS TABLETS 16MG
- DEQUADIN
- NEULACTIL 2.5MG TABLETS
- PROCTOSEDYL OINTMENT
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions