PV miệng nhiệt điều trị loét lưỡi, đau môi (100 viên)

Dạng bào chế Hộp 100 viên
Quy cách Huyền Sâm, Trí Mậu, Tế Tân, Thạch cao, Hoàng Liên, Sinh, Mẫu đơn (vỏ rễ), qua Lầu Nhạn, Hoàng Bá, Hoàng Cầm, Bạch Thược, Cam thảo

Thành phần

Thông tin thành phầnNội dung
Huyền Sâm170mg
Tri mẫu170mg
bàn thờ170mg
Thạch cao170mg
Hoàng Liên170mg
Địa lý170mg
Dạng gói bút (vỏ rễ)170mg
Thông qua phép nhân dài170mg
Hoàng Bá430mg
Hoàng Cầm430mg
Bạch Đậu170mg
cam thảo

Công dụng

chỉ định

Thuốc PV được chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Điều trị các trường hợp loét miệng (nhiệt miệng), sưng môi, đau răng, chảy máu chân răng, sưng tấy, đau họng, hôi miệng.

    dược động học

    Không có báo cáo.

  • Trước khi dùng PV miệng nhiệt điều trị loét lưỡi, đau môi (100 viên)

    Cách sử dụng

    Dùng bằng đường uống.

    Liều dùng

    Người lớn: Mỗi lần uống 3 viên, ngày 3 lần sau bữa ăn.

    Trẻ em dưới 12 tuổi: mỗi lần 2 viên, uống 3 lần trong ngày sau bữa ăn.

    Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến ​​bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Dùng quá liều phải làm sao?

    Không có báo cáo.

    Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay đến trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm y tế địa phương gần nhất.

    Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.

    Phản ứng phụ

    Khi sử dụng PV Patriarch Patriarch, bạn có thể gặp phải những tác dụng không mong muốn (ADR).

    Không có báo cáo.

    Hướng dẫn cách xử lý ADR

    Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.

    Cảnh báo

    Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

    chống chỉ định

    PV dạ dày chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Phụ nữ mang thai.
  • Các dương, hàn, tỳ hàn.
  • Thận trọng khi sử dụng

    Không có báo cáo.

    Khả năng lái xe và vận hành máy móc

    Không có báo cáo.

    Mang thai

    Không dành cho phụ nữ mang thai.

    Thời gian cho con bú

    Không có báo cáo.

    Tương tác thuốc

    Không có báo cáo.

    Bảo quản

    Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.

    Các loại thuốc khác

    Tuyên bố từ chối trách nhiệm

    Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến ​​thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.

    Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.

    count views

    Từ khóa phổ biến