Thuốc nhỏ mắt Quimodex Traphaco điều trị nhiễm trùng mắt (5ml)
Dạng bào chế Chai x 6ml
Quy cách Dexamethasone natri photphat, moxifloxacin
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Dexamethasone natri photphat | 5mg |
| moxifloxacin | 25mg |
Công dụng
chỉ định
Thuốc nhỏ mắt Quimodex được chỉ định trong các trường hợp sau:
Dược lý
moxifloxacin (moxifloxacin hydrochloride): là kháng sinh thuộc nhóm fluoroquinolon thế hệ thứ 4.
Phổ kháng khuẩn của moxifloxacin:
Vi sinh vật nhạy cảm:
Vi khuẩn hiếu khí gram dương:
Các loài Corynebacteria bao gồm:
Staphylococcus aureus (nhạy cảm với methicillin)
Vi khuẩn hiếu khí gram âm:
Vi khuẩn kỵ khí: Proprionibacter Acnes.
Các vi sinh vật khác: Chlamydia trachomatis.
vi sinh vật kháng thuốc thu được:
Vi khuẩn hiếu khí gram dương:
Loài (Methicillin)
Vi khuẩn hiếu khí gram âm:
Vi sinh vật kháng thuốc tự nhiên:
Vi khuẩn hiếu khí gram âm:
dexamethasone (dexamethasone natri phosphal): là một glucocorticoid glucocorticoid tổng hợp, hoạt động bằng cách gắn vào thụ thể trong tế bào, truyền vào nhân tế bào và ở đó đã ảnh hưởng đến một số mã dịch mã. Dexamethasone có tác dụng chính của glucocorticoid là chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch.
Dexamethasone có tác dụng chống viêm thông qua việc giảm giải phóng grachidonic acid, ức chế sự bám dính phân tử của tế bào mạch máu, làm giảm tác dụng của cyclooxygenase và cytokin.
Tác dụng này dẫn đến giải phóng các chất trung gian hóa học gây viêm, làm giảm sự kết dính của bạch cầu lưu thông vào mô mạch máu nội mô, ngăn cản sự di chuyển của chúng lên các tổ chức viêm. trong mắt. Hơn nữa, chất ức chế Cycloxygenase sẽ làm giảm tình trạng viêm prostaglandin, một chất gây tổn thương hàng rào máu và chất lỏng, khiến protein huyết tương xâm nhập vào các tổ chức của mắt.
Về tác dụng chống viêm, dexamethason mạnh hơn Hydrocortison, mạnh hơn prednisolon 7 lần.
Dược động học
moxifloxacin hydrochloride và dexamethasone natri phosphate được hấp thu với lượng rất nhỏ khi sử dụng qua mắt nhỏ.
Trước khi dùng Thuốc nhỏ mắt Quimodex Traphaco điều trị nhiễm trùng mắt (5ml)
Cách sử dụng
Thuốc Quimodex dùng cho mắt nhỏ.
Liều dùng
Liều dùng cho người lớn (kể cả người già) và trẻ em trên 2 tuổi:;
Điều trị nhiễm trùng mắt do vi khuẩn nhạy cảm: nhỏ giọt/lần, 4 lần/ngày trong 7 ngày hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Phòng ngừa viêm nhiễm và nhiễm trùng sau mổ ở mắt: nhỏ 1 hố/lần, 4 lần/ngày vào mắt phẫu thuật, bắt đầu từ ngày phẫu thuật hôm trước và kéo dài 15 ngày sau phẫu thuật.
Đối với bệnh nhân phẫu thuật khúc xạ LASIK: uống thuốc nhỏ trong vòng 15 phút sau phẫu thuật.
Lưu ý:
Đối với trẻ dưới 2 tuổi: Chưa có đủ dữ liệu về tính an toàn và hiệu quả trong điều trị.
Không dùng chung từng lọ cho nhiều người, không chạm vào đầu nhỏ giọt (kể cả mí mắt), đóng chặt nắp sau khi sử dụng để tránh nhiễm trùng.
Mở lọ không quá 15 ngày.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
làm gì khi sử dụng quá liều?
Trường hợp sử dụng quá liều, bạn nên rửa mắt ngay bằng nước sạch và cần được theo dõi tích cực để điều trị kịp thời.
Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Quimodex, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Tác dụng không mong muốn khi dùng moxifloxacin hydrochloride nhỏ mắt bao gồm:
Phổ biến, ADR> 1/100
Không phổ biến, 1/1000
hiếm gặp, 1/10000 ≤ ADR
Tần số không xác định
Tác dụng không mong muốn khi sử dụng corticosteroid bao gồm:
Phổ biến, ADR> 1/100
Không phổ biến, 1/1000
hiếm, 1/10000 ≤ ADR
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
Thuốc nhỏ mắt Quimodex chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
chỉ dùng ở mắt, không dùng để tiêm.
Cũng như các loại kháng sinh khác, khi sử dụng kéo dài có thể sinh ra các vi sinh vật kháng thuốc, trong đó có nấm. Nếu xảy ra bội nhiễm, nên ngừng dùng thuốc và áp dụng biện pháp điều trị thích hợp.
Khi sử dụng corticosteroid lâu dài cần cân nhắc để lại nấm giác mạc.
Bệnh nhân không nên đeo kính áp tròng khi điều trị các bệnh về mắt bằng corticosteroid do tăng nguy cơ nhiễm trùng.
Sản phẩm có chứa Thimerosal, có thể gây dị ứng.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
thị lực mờ khi chỉ còn nhỏ. Không lái xe hoặc vận hành máy móc nguy hiểm cho đến khi tầm nhìn rõ ràng.
Mang thai
Không có đủ dữ liệu về độ an toàn của thuốc nên không nên sử dụng thuốc này trong thời kỳ mang thai, trừ khi xem xét lợi ích mang lại nguy cơ của thuốc cho thai nhi.
Thời kỳ cho con bú
không nên sử dụng thuốc này cho người đang cho con bú. Trường hợp cần sử dụng hãy cân. Nhắc tầm quan trọng để quyết định (nếu dùng thuốc thì ngừng cho con bú).
Tương tác thuốc
Không có dữ liệu về tương tác thuốc.
Bảo quản
Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- ACECLOFENAC 100MG FILM-COATED TABLETS
- HIRUDOID GEL
- MAC SORE THROAT 2.4MG LOZENGES BLACKCURRANT FLAVOUR
- Puregon
- PONSTAN FORTE TABLETS 500MG
- Temodal
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions