Gel Salonsip - Patch Hisamitsu Path, Mệt Mỏi Cơ, Đau Cơ (8 Gói X 3 Miếng)
Dạng bào chế Bản vá
Quy cách Hộp 8 gói x 3 miếng
Thành phần L-Menthol, DL-Camphor, Glycol Salicylate, Tocopherol Acetat
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| L-tinh dầu bạc hà | 1g |
| DL-CAMPHOR | 0,3g |
| Glycol salicylat | 1,25g |
| Tocopherol axetat | 1g |
Công dụng
Công dụng
Salonsip Gel - Miếng dán được chỉ định cho người lớn và trẻ em từ 30 tháng tuổi trở lên dùng giảm đau, chống viêm trong các cơn đau liên quan đến: mỏi cơ, đau cơ, đau vai, đau lưng, bầm tím, bong gân, căng cơ, viêm khớp.
Dược lý
Không có dữ liệu.
dược động học
Không có dữ liệu.
Trước khi dùng Gel Salonsip - Patch Hisamitsu Path, Mệt Mỏi Cơ, Đau Cơ (8 Gói X 3 Miếng)
Cách sử dụng
rửa sạch, lau khô da.
Tải bản vá.
Xóa phim ở một bên.
Dán lên vùng da bị đau.
Loại bỏ phần còn lại.
Kéo các miếng vá thẳng và cẩn thận.
Liều dùng
Lấy miếng thạch cao ra khỏi màng và dán vào chỗ đau không quá 4 lần một ngày. Loại bỏ lớp thạch cao khỏi da sau 8 giờ dán.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Phải làm gì khi dùng quá liều? Trường hợp dùng lượng lớn thuốc và có triệu chứng bất thường thì ngừng sử dụng, rửa sạch da bằng nước sạch và hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay đến trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm y tế địa phương gần nhất.
Quên 1 liều thuốc phải làm sao?
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Salonsip Gel - Miếng dán thường có tác dụng không mong muốn (ADR) như:
Có thể xảy ra các phản ứng trên da như đỏ da, ngứa, phát ban, kích ứng quá mức, cảm giác nóng rát, sưng tấy hoặc phồng rộp. Nếu những triệu chứng này xảy ra quá mức, hãy ngừng điều trị bằng Salonsip Gel - Patch và thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Salonsip Gel - Patch chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc: chỉ sử dụng ngoài da. Chỉ sử dụng theo hướng dẫn. Tránh tiếp xúc với mắt, niêm mạc và vùng da mụn.
Không được sử dụng với băng nóng. Không có băng. Để xa tầm tay trẻ em. Nếu nuốt phải, hãy đến bác sĩ hoặc trạm y tế gần nhất.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú
Phụ nữ mang thai: Tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng. Chỉ sử dụng khi thực sự cần thiết trong 6 tháng đầu của thai kỳ. Không sử dụng trong 3 tháng cuối của thai kỳ.
phụ nữ đang cho con bú: tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng. Không sử dụng nếu không hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ.
Tác dụng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc
không ảnh hưởng.
Tương tác thuốc
với lượng hoạt chất rất nhỏ hấp thu vào cơ thể sẽ không làm tăng khả năng tương tác với các thuốc khác. Đối với những bệnh nhân đang dùng thuốc chống đông máu đường uống, sử dụng quá mức sẽ làm tăng nguy cơ chảy máu. Có sự tương tác với các thuốc giảm đau khác.
Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.
Để tránh nhầm lẫn, không bỏ sang bao bì khác để bảo quản.
Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không sử dụng thuốc quá hạn in trên bao bì. Lưu ý, ngay cả khi thuốc vẫn còn hạn sử dụng thì hãy sử dụng càng sớm càng tốt sau khi mở túi.
Các loại thuốc khác
- AMOXYCILLIN 250MG CAPSULES BP
- COVERSYL ARGININE 5MG TABLETS
- K/L POULTICE (KAOLIN POULTICE BP)
- MOVICAL POWDER FOR ORAL SOLUTION
- MACROGOL 4000 10 G POWDER FOR ORAL SOLUTION IN SACHET
- Pregabalin Sandoz
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions