Siro Deslotid OPV điều trị viêm mũi dị ứng, dị ứng da (60ml)
Dạng bào chế Xi-rô
Quy cách Hộp x 60ml
Thành phần Desloratadin
Thành phần
Thành phần cho 30ml| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Desloratadin | 15mg |
Công dụng
chỉ định
Siro Deslotid được chỉ định trong các trường hợp sau:
Sau khi uống, desloratadin chọn thụ thể Histamine H ở ngoại vi, vì thuốc này không hấp thu vào hệ thần kinh trung ương.
Nhiều thử nghiệm in - Vitro cho thấy desloratadine có tác dụng chống dị ứng. Các nghiên cứu này cho thấy desloratadine ức chế các hiện tượng: giải phóng tiền - các cytokine gây viêm như Il - 4; IL - 6; IL - 8 và IL - 13 Từ dưỡng ẩm và bạch cầu; và sự bộc lộ các phân tử kết dính như p - selectin của tế bào nội mô.
Dược động học
Có thể tìm thấy nồng độ desloratadine trong huyết tương sau khi dùng thuốc trong 30 phút. Desloratadin hấp thu tốt, đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau khoảng 3 giờ; Thời gian bán rác cuối cùng là khoảng 27 giờ. Việc tích lũy desloratadine phù hợp với thời gian bán hàng (khoảng 27 giờ) và với tần suất một lần trong ngày. Sinh khả dụng của desloratadine tỷ lệ thuận với liều lượng trong khoảng 5 - 20mg.
Desloratadin liên kết vừa phải với protein huyết tương (83 - 87%). Trên lâm sàng không nhận thấy rõ sự tích tụ thuốc sau khi dùng liều duy nhất 5 - 20 mg mỗi ngày, kéo dài 14 ngày khi dùng cho người lớn và thanh niên.
Chưa xác định được nam giới chịu trách nhiệm chuyển hóa desloratadin nên không thể loại trừ hoàn toàn một số tương tác với các thuốc khác. Các nghiên cứu trên - Vivo đều cho thấy Desloratadin không ức chế CYP34A. Nghiên cứu trong ống nghiệm cho thấy rằng chất không ức chế CYP2D6 và cũng không phải là chất nền hay chất ức chế của p-glycoprotein.
Khoảng 87% 14C-Desloratadin được tìm thấy trong phân và nước tiểu. Desloratadin và 3 - Hydroxydesloratadin không bị loại bỏ bằng lọc máu.
Trước khi dùng Siro Deslotid OPV điều trị viêm mũi dị ứng, dị ứng da (60ml)
Cách sử dụng
Siro Deslotid bằng đường uống.
Liều dùng
liều khuyến cáo:
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
làm gì khi dùng quá liều? Đồng thời cũng phải có các biện pháp điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
Desloratadin không được bài tiết qua đường xuất huyết; Chưa rõ có loại bỏ qua phúc mạc hay không.
Quên liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Không uống hai lần theo quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Deslotid, bạn có thể gặp phải các tác dụng không mong muốn (ADR). Một số tác dụng phụ được ghi nhận trong nghiên cứu trên người dùng thuốc này là:
Ngủ, mệt mỏi, đau cơ, khô miệng và khó tiêu, đau họng, nhức đầu và buồn nôn.
Đây không phải là danh mục đầy đủ tất cả các tác dụng phụ và có thể xảy ra các tác dụng phụ khác. Nếu gặp tác dụng không mong muốn hãy ngừng dùng thuốc và báo ngay cho bác sĩ hoặc đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc Deslotid chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi dùng thuốc
Trước khi dùng Losartan, bạn cần lưu ý những điều sau: Thông báo cho bác sĩ và dược sĩ nếu bạn bị dị ứng với Deslotid, bất kỳ loại thuốc nào khác hoặc bất kỳ thành phần nào trong thuốc. Bạn cũng có thể hỏi dược sĩ danh sách các thành phần.
Thận trọng khi sử dụng ở bệnh nhân suy giảm chức năng gan, thận.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không có báo cáo.
Trong thời kỳ mang thai và cho con bú
Do chưa có xét nghiệm đầy đủ và tốt nên Desloratadin không được sử dụng cho phụ nữ có thai.
Desloratadin đi vào sữa mẹ nên quyết định hoặc ngừng cho con bú hoặc ngừng dùng thuốc.
Tương tác thuốc
erythromycin, ketoconazole: Nồng độ Desloratadine và các chất chuyển hóa của nó trong máu có thể tăng lên.
Thận trọng khi dùng chung với nhóm barbiturat, nhóm benzodiazepin, ethanol, các thuốc kháng histamine H1 khác, thuốc ngủ, thuốc chống trầm cảm 3 vòng và thuốc loạn thần.Bảo quản
Nên bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ẩm và tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- CLAMELLE 500MG TABLETS
- EllaOne
- OXYNORM 10MG CAPSULES
- PARIET 20MG TABLETS
- PASCOFLAIR TABLETS
- TIXYLIX DRY COUGH
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions