Siro Kidrinks Phargington USA - Nic Pharma nuôi dưỡng cơ thể, phát triển trí tuệ (20 ống x 10ml)
Dạng bào chế Xi-rô
Quy cách Hộp 20 ống x 10ml
Thành phần Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Vitamin B12, Vitamin A, Vitamin PP, Vitamin D3
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Vitamin B1 | 200mg |
| Vitamin B2 | 25mg |
| Vitamin B6 | 100mg |
| Vitamin B12 | 1000mcg |
| Vitamin A | 50000 |
| Vitamin PP | 50mg |
| Vitamin D3 | 4000 |
Công dụng
Chỉ định
Kidrinks Phargington Siro được chỉ định trong các trường hợp sau:
dược động học dược động học
Không được ghi nhận.
Trước khi dùng Siro Kidrinks Phargington USA - Nic Pharma nuôi dưỡng cơ thể, phát triển trí tuệ (20 ống x 10ml)
Cách sử dụng
Kidrinks Phargington Siro được dùng bằng đường uống.
Liều dùng
Người lớn: Uống mỗi lần 10 ml, ngày 2 lần.
Trẻ từ 1 đến 6 tuổi: Uống 5ml pha với nước, 1-2 lần/ngày.
Trẻ trên 6 tuổi: Mỗi lần uống 10ml, 1 lần.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Khi dùng quá liều thì phải làm sao?
Không được ghi lại.
Quên 1 liều thuốc phải làm sao?Không được ghi lại.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Kidrinks Phargington Siro, bạn có thể gặp phải các tác dụng không mong muốn (ADR).
Tần số không xác định
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Kidrinks Phargington Siro chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
Không sử dụng cùng với các thuốc khác có chứa vitamin A và vitamin D3.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không được ghi nhận.
Mang thai
Phụ nữ mang thai được cho uống thuốc, tốt nhất là theo chỉ định của bác sĩ.
Thời kỳ cho con bú
phụ nữ cho con bú được cho uống thuốc, tốt nhất là theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Tương tác thuốc
Không được ghi lại.
Bảo quản
Nơi khô mát, tránh ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- ATOZET 10 MG/20 MG FILM-COATED TABLETS
- CINNARIZINE 15MG TABLETS
- MAC SORE THROAT 2.4MG LOZENGES BLACKCURRANT FLAVOUR
- PABRINEX INTRAVENOUS HIGH POTENCY SOLUTION FOR INJECTION
- UTROGESTAN VAGINAL 200MG CAPSULES
- Zoely
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions