Siro Tusspol Polfarmex Cam - Điều trị ho do nhiều nguyên nhân (150ml)
Dạng bào chế Xi-rô
Quy cách Hộp
Thành phần Butamirat citrat
Thành phần
Thành phần cho 1ml| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Butamirat citrat | 1,5 mg |
Công dụng
chỉ định
thuốc tusspol được chỉ định trong các trường hợp sau:
Mã ATC: R05DB13
Butamirate citrate, hoạt chất của tusspol, là chất ức chế, không liên quan đến alcaloid opioid.
Butamirate Citrate có tác dụng ở trung tâm, nhưng cơ chế hoạt động chính xác của chất này thì chưa rõ. Butamirate Citrate có đặc tính kháng cholinergic và làm thư giãn cuống phổi, giúp bệnh nhân dễ thở hơn. Tusspol không gây nghiện hay quen thuộc với y học. Tusspol được dùng để giảm ho ở người lớn và trẻ em.
Dược động học
hấp thu
Theo dữ liệu hiện có, butamirate tồn tại ở dạng ester được hấp thu nhanh sau khi uống. Butamirate được chuyển hóa thông qua quá trình thủy phân các chất chuyển hóa (axit phenyl-2-butyric và diethylaminoethylanethol). Chưa có nghiên cứu nào về mối liên quan giữa tác động của lượng thức ăn sử dụng đồng thời với thuốc. Sự phụ thuộc tuyến tính giữa sinh khả dụng và liều lượng vẫn chưa được biết rõ.
Sau khi uống 1 liều siro có chứa 150 mg butamirate citrate, xác định nồng độ chất chuyển hóa chính axit phenyl-2-butyric trong huyết tương là 6,4 mg/ml. Nồng độ này đạt được sau khoảng 1,5 giờ sau khi uống rượu.
phân phối
Sự phân bố thuốc trong cơ thể chưa được biết rõ. Không có dữ liệu về tính thấm của Butamirate Citrate từ nhau thai vào sữa mẹ.
chuyển đổi
Butamirate bị thủy phân nhanh chóng và hoàn toàn và tạo thành axit và diethylaminethinanol phenyl-2-butyric. Các nghiên cứu khác nhau trên động vật cho thấy các chất chuyển hóa nói trên có tác dụng chống lại chúng. Không có dữ liệu tìm thấy diethylaminoethoxeanol ở người. Các nghiên cứu đã được tiến hành ở những người sử dụng butamirate có đồng vị carbon 1C, tỷ lệ butlamirate gắn với protein huyết tương khoảng 95%. Quá trình hydroxyl hóa tiếp tục các chất chuyển hóa tạo ra các sản phẩm axit phenyl-2-butyric.
Loại bỏ
Ba chất chuyển hóa được mô tả ở trên được bài tiết chủ yếu qua thận dưới dạng kết hợp với axit glucuronic. Có sự khác biệt lớn về giá trị đo được của thời gian bán si-rô: trong 6-26 giờ (giá trị tối đa là 41 giờ).
Trước khi dùng Siro Tusspol Polfarmex Cam - Điều trị ho do nhiều nguyên nhân (150ml)
Cách sử dụng
thuốc uống.
Liều dùng
Bệnh nhân chỉ sử dụng thuốc không theo chỉ định của bác sĩ trong 1 tuần.
Trẻ từ 3 đến 6 tuổi: uống 5 ml sirô (chứa 7,5 mg butamirate citrate) dùng 3 lần/ngày.
Tre từ 6 đến 12 tuổi: 10ml siro (chứa 15 mg butamirate citrate) dùng 3 lần/ngày.
Thanh thiếu niên trên 12 tuổi: 15 ml sirô (chứa 22,5 mg butamirate citrate) dùng 3 lần/ngày.
Người lớn: 15 ml siro (chứa 22,5 mg butamirate citrate) dùng 4 lần/ngày.
nên dùng tusspol trước bữa ăn.
tusspol không chỉ định trẻ em dưới 3 tuổi.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Phải làm gì khi dùng quá liều? Trường hợp quá liều nên cân nhắc rửa ruột hoặc dùng bột than hấp phụ. Bệnh nhân cần được theo dõi và duy trì các chức năng quan trọng. Không có dữ liệu giải độc đặc biệt.
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay đến trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm y tế địa phương gần nhất.
Quên 1 liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu thời gian thư giãn với liều tiếp theo quá ngắn, hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng thuốc tusspol, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR) như:
Rối loạn hệ thần kinh:
Hiếm ( ≥1/10 000 đến
Rối loạn hệ tiêu hóa:
Hiếm ( ≥1/10 000 đến
Rối loạn da và mô dưới da:
Hiếm ( ≥1/10.000 đến
Hướng dẫn cách xử lý ADR:
Thông báo cho thầy thuốc những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
Thuốc Tusspol chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
cần hết sức thận trọng khi dùng thuốc cho người bệnh trong những trường hợp sau:
Butamirate citrate ức chế phản xạ ho, trong trường hợp người bệnh có đờm có thể gây tích tụ chất nhầy ở đường hô hấp, làm tăng nguy cơ co thắt phế quản và nhiễm trùng đường hô hấp.
Nếu cơn ho kéo dài quá 7 ngày, người bệnh nên tìm đến lời khuyên của bác sĩ.
tusspol có chứa sorbitol, những bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp không dung nạp fructose không nên sử dụng. Thuốc có tác dụng nhuận tràng nhẹ. Mỗi gram sorbitol giải phóng 2,6kcal.
Tác dụng của thuốc đối với người lái xe và vận hành máy móc
tusspol có thể gây ra triệu chứng mơ màng, buồn ngủ nên không nên dùng khi vận hành máy móc, tàu hỏa.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú
Chưa có nghiên cứu nào chứng minh tính an toàn và hiệu quả của việc sử dụng thuốc đối với phụ nữ có thai và cho con bú.
không nên sử dụng tusspol trong 3 tháng đầu của thai kỳ. Thời gian còn lại của thai kỳ người bệnh có thể dùng thuốc.
Không có dữ liệu về sự bài tiết hoạt chất và chất chuyển hóa của thuốc vào sữa mẹ. Vì lý do an toàn, phụ nữ mang thai không nên sử dụng butamirate citrate.
Tương tác thuốc
Các nghiên cứu về tương tác thuốc chưa được thiết lập.
Butamirate Citrate ức chế phản xạ ho, trường hợp người bệnh có đờm nên tránh dùng thuốc.
Bảo quản
Để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Để xa tầm tay trẻ em, đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng.
Các loại thuốc khác
- CLAIRETTE 2000/35 TABLETS
- Elonva
- Forxiga
- FUSIDIC ACID / BETAMETHASONE 20 MG / G + 1 MG / G CREAM
- GYNO-DAKTARIN 20MG/G VAGINAL CREAM
- Pritor
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions