Thuốc Imexpharm Sulpiride 50mg điều trị bệnh tâm thần phân liệt (10 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Hộp 10 vỉ x 10 viên
Quy cách Sulpirid
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Sulpirid | 50mg |
Công dụng
chỉ định
Thuốc Imexpharm Sulpiride 50mg được chỉ định điều trị bệnh tâm thần phân liệt cấp và mãn tính.
Pharmacokinus
Sulpidi thuộc nhóm benzamid, có tác dụng chống rối loạn tâm thần thông qua việc ức chế chọn lọc thụ thể Dopamine D2 trong não. Sulpidi có tác dụng an thần, chống trầm cảm nhưng không gây mất ngủ nhiều hay mất tinh thần như các thuốc an thần khác.
Dược động học
Sulpiride hấp thu chậm qua đường tiêu hóa, sinh khả dụng thấp và tùy theo từng cá thể. Nồng độ đỉnh điểm của Sulpidi đạt được từ 3 đến 6 giờ sau khi uống một liều. Thuốc được phân bố nhanh vào mô qua sữa mẹ nhưng qua hàng rào máu não. Thuốc liên kết với nồng độ protein huyết tương thấp (
Trước khi dùng Thuốc Imexpharm Sulpiride 50mg điều trị bệnh tâm thần phân liệt (10 vỉ x 10 viên)
Cách sử dụng
thuốc uống.
Liều dùng
Người lớn:
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Phải làm gì khi dùng quá liều?
Các triệu chứng lâm sàng khi dùng quá liều sẽ khác nhau và tùy thuộc vào liều lượng:
Quên 1 liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu thời gian thư giãn với liều tiếp theo quá ngắn, hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Sulpiride 50mg thường có tác dụng không mong muốn (ADR) như:
chungHãy báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
Thuốc Imexpharm Sulpiride 50mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
giảm liều sulfide và tăng cường theo dõi đối với bệnh nhân suy thận. Cần điều trị từng đợt gián đoạn khi bệnh nhân bị suy thận nặng.
Tăng cường theo dõi trong quá trình điều trị đối với các đối tượng sau:
Phụ nữ mang thai hoặc cho con bú
Phụ nữ mang thai: Sulpidi qua nhau thai, có thể gây tác dụng không mong muốn lên thần kinh của thai nhi. Vì vậy, người bệnh không nên dùng thuốc khi mang thai, đặc biệt là trong 16 tuần đầu của thai kỳ.
Phụ nữ cho con bú: Sulpidi được phân bố vào sữa mẹ với lượng tương đối lớn và gây ra các phản ứng không mong muốn ở trẻ bú mẹ. Vì vậy, phụ nữ đang cho con bú không nên sử dụng hoặc ngừng cho con bú nếu sử dụng.
Ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái tàu và vận hành máy móc
Thuốc có thể gây buồn ngủ, nên tránh dùng thuốc khi lái tàu và vận hành máy móc.
Tương tác thuốc
Sucralfate hoặc thuốc kháng axit có chứa nhôm hoặc Magnesi hydroxyd làm giảm hấp thu sulpidi. Vì vậy, nên sử dụng Sulpidi sau khi uống thuốc kháng axit khoảng 2 giờ để tránh tương tác.
Lithi: Tăng khả năng gắn sulfide vào thụ thể dopaminergic d2 trong não, làm tăng nguy cơ rối loạn sulpided ngoại giáo.
levodopa: Tính đối kháng cạnh tranh với sulfide và thuốc an thần. Chống chỉ định phối hợp Sulpida và Levodopa.
Rượu: Tăng tác dụng an thần của thuốc. Tránh uống rượu bia và đồ uống có cồn trong quá trình sử dụng.
Thuốc Hemotrogate: có thể làm tăng tác dụng hạ huyết áp và có thể gây hạ huyết áp theo chiều dọc. Cần lưu ý khi phối hợp.
Thuốc ức chế thần kinh trung ương khác: Tăng tác dụng ức chế thần kinh, có thể gây hậu quả xấu, đặc biệt là người lái xe và vận hành máy móc. Cần lưu ý khi phối hợp.
Bảo quản
dưới 30C, tránh ẩm và ánh sáng.
Các loại thuốc khác
- ESTRIOL 0.1% VAGINAL CREAM
- LIVAZO 2MG FILM-COATED TABLETS
- MAC SORE THROAT 2.4MG LOZENGES BLACKCURRANT FLAVOUR
- Ovitrelle
- PYRALVEX SOLUTION OROMUCOSAL SOLUTION
- TUROX 60MG FILM-COATED TABLETS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions