Hỗ trợ dung dịch tiêm HDPHARMA và thiếu vitamin B (10 ống)
Dạng bào chế hộp 10 ống
Quy cách Thiamin hydrochloride, riboflavin, nicotinamide, pyridoxine
Thành phần
Thành phần cho 1 ống| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Thiamin hydrochlorid | 1mg |
| Riboflavin | 4mg |
| Nicotinamid | 40mg |
| Pyridoxin | 4mg |
Công dụng
chỉ định
Supvizynbibin được chỉ định trong các trường hợp sau:
Vitamin B2: Còn gọi là riboflavin, giúp tăng hồng cầu, tạo năng lượng, chữa tiêu chảy, nhiễm trùng, sốt, stress, bệnh gan,...
Vitamin PP (Nicotinamide): Thành phần NAD và NADP, có khả năng làm tăng chuyển hóa lipid, thúc đẩy quá trình hô hấp tế bào. Nếu cơ thể thiếu sẽ gây chán ăn, viêm lưỡi, viêm da, tiêu chảy, bệnh nấm pellagra...
Vitamin B6: Tên gọi khác là pyridoxin, giúp tăng cường hệ miễn dịch, nuôi dưỡng hệ thần kinh, tốt cho da, cho tóc, bổ sung năng lượng... Thiếu vitamin B6 sẽ dễ gây mệt mỏi, bồn chồn, khó chịu.
Vitamin B5 (Pantothenic Acid): giúp da sạch mụn, sáng da, tăng cường sức khỏe tim mạch, giảm căng thẳng, tăng dẫn truyền thần kinh... Thiếu vitamin B5 sẽ gây mất ngủ, buồn nôn,...
Các thành phần trên giúp bổ sung các vitamin cần thiết cho nhiều quá trình trao đổi chất của cơ thể, giúp chuyển hóa glucid, protid, lipid và năng lượng. Vitamin B giúp nâng cao sức khỏe khi ốm đau hoặc làm việc quá sức.
dược động học
Không có báo cáo.
Trước khi dùng Hỗ trợ dung dịch tiêm HDPHARMA và thiếu vitamin B (10 ống)
Cách sử dụng
Dùng theo đường truyền tĩnh mạch hoặc tiêm tĩnh mạch.
Trước khi sử dụng, lắc đều ống, sau đó bẻ ống, có thể lót bằng một mảnh vải.
Chỉ sử dụng thuốc nếu trong suốt.
Liều dùng
Ngày 1-2 ống tùy theo chỉ định của bác sĩ.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Phải làm gì khi dùng quá liều?
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay đến trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm y tế địa phương gần nhất.
Quên một liều thuốc thì phải làm sao?
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Supvizynbiz, bạn có thể gặp phải những tác dụng không mong muốn (ADR).
Đổ mồ hôi.
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Tác dụng không mong muốn thường nhẹ, ngoại trừ phản ứng phản vệ. Điều trị cấp cứu phải xử trí phản ứng phản vệ bằng cách tiêm adrenaline, hô hấp nhân tạo, thở oxy.
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
Chống chỉ định thuốc Supvizynbibin trong các trường hợp sau:
xuất huyết động mạch.
Thận trọng khi sử dụng
Không sử dụng cho người nhạy cảm với thành thuốc.
Để xa tầm tay trẻ em.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Có thể yên tâm sử dụng cho đối tượng này.
mang thai
chưa rõ tác dụng của thuốc khi sử dụng cho đối tượng này. Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ mang thai. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.
Giai đoạn cho con bú
chưa rõ tác dụng của thuốc khi sử dụng đối với đối tượng này. Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.
Tương tác thuốc
levodopa: Giảm tác dụng của levodopa.
thuốc tránh thai: Tăng nhu cầu pyridoxin.
Thuốc chẹn alpha-commergic: gây hạ huyết áp quá mức.
Carbamazepin: Tăng độc tính của carbamazepin.
Thuốc ức chế HMG-CAA: Tăng nguy cơ bị teo cơ.
Cần điều chỉnh liều lượng bệnh tiểu đường để điều trị kho đồng thời với thuốc SUPVIZIN.
Probenecid: Giảm hấp thu vitamin B2.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Các loại thuốc khác
- BUSCOPAN AMPOULES 20MG/ML
- CLOVATE CREAM
- DICLOPRAM 75 MG / 20 MG MODIFIED RELEASE HARD CAPSULES
- MAXEPA CAPSULES
- MYPAID 120MG SR TABLETS
- PHENOBARBITONE 30 MG TABLETS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions