Gel bôi Tazoretin trị mụn vừa và nhẹ (30g)
Dạng bào chế Ống x 30g
Quy cách Adapalen
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Adapalen | 0,1% |
Công dụng
Chỉ định
Thuốc tazoretin 0,1% được chỉ định trong trường hợp điều trị mụn ở mức độ trung bình và nhẹ ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.
Dược phẩm
Nhóm dược phẩm: Trị mụn.
Mã ATC: D10AD03
thích ứng:
Adapalen là một hợp chất retinoid đã được chứng minh là có hoạt tính chống viêm in vivo và in vitro; Adapalen bền vững với oxy, ánh sáng và không có phản ứng hóa học. Cơ chế hoạt động của Adapalen, giống như tretinoin, là gắn kết với các thụ thể axit retinoic đặc hiệu của nhân nhưng các loại tretinoin khác nhau không gắn vào protein của thụ thể trong tế bào chất.
Adapalen khi sử dụng trên da có tác dụng phân hủy mụn trứng cá và còn có tác dụng điều trị các bất thường của quá trình sừng hóa và biệt hóa biểu bì, cả hai trường hợp này đều là nhân tố gây mụn. Cơ chế hoạt động của adapalen là bình thường hóa sự biệt hóa của tế bào biểu mô nang và do đó làm giảm sự hình thành mụn trứng cá vi mô.
dược động học
adapalen:
Ở người, Adapalen được hấp thu qua da kém; Trong các thử nghiệm lâm sàng, không tìm thấy nồng độ adapalen trong huyết tương ở mức đo được khi sử dụng lâu dài trên một vùng da rộng bị mụn trứng cá với độ nhạy phân tích là 0,15 ng/mL. Vì vậy, không thể xác định được các thông số dược động học về sinh khả dụng của adapalen khi bôi lên da.
Trước khi dùng Gel bôi Tazoretin trị mụn vừa và nhẹ (30g)
Cách sử dụng
Bôi lớp mỏng tazoretin lên vùng bị bệnh sau khi rửa sạch và lau khô.
Liều dùng
Bôi 1 lần/ngày vào buổi tối trước khi đi ngủ. Tránh dây gel vào mắt, môi, niêm mạc.
Tính an toàn và hiệu quả của thuốc chưa được xác định ở trẻ em dưới 12 tuổi. Do đó không nên dùng thuốc cho trẻ dưới 12 tuổi.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Khi dùng thuốc quá liều phải làm sao?
Nếu có dấu hiệu phản ứng khi dùng thuốc quá liều, người bệnh cần ngừng thuốc ngay và gửi báo cáo đến cơ sở y tế gần nhất, sau đó theo thứ tự sẽ có tập hợp báo cáo tại cơ sở y tế cấp tỉnh. Hoặc có thể báo cáo trực tiếp lên trung tâm ADR khu vực.
Điều trị triệu chứng cho bệnh nhân trong trường hợp này.
Khi quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến lần sử dụng tiếp theo thì bỏ qua và sử dụng thuốc đúng thời gian quy định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi lượng quy định.Phản ứng phụ
Khi sử dụng tazoretin 0,1%, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Thường gặp, 1/10> ADR ≥ 1/100
Tần số không xác định
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
và gửi báo cáo đến cơ sở y tế gần nhất, sau đó theo thứ tự sẽ có tập hợp báo cáo tại cơ sở y tế tỉnh. Hoặc có thể báo cáo trực tiếp lên trung tâm ADR khu vực.
Cảnh báo
Chống chỉ định
Thuốc chống chỉ định Tazoretin 0,1% trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
Tránh tiếp xúc với mắt, môi, góc mũi, niêm mạc. Không bôi thuốc lên vết cắt, vết trầy xước, vùng da bị chàm, da bị cháy nắng. Tránh để nơi có ánh sáng mạnh.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Tazoretin không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Mang thai
Chống chỉ định với phụ nữ mang thai.
Thời kỳ cho con bú
Chống chỉ định với phụ nữ đang cho con bú.
Tương tác thuốc
Thận trọng khi sử dụng với các sản phẩm có thể gây ra ở nơi khác, lưu huỳnh, resorcinol hoặc axit salicylic.
Bảo quản
Bảo quản trong bao bì kín, tránh ẩm, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Các loại thuốc khác
- DICYCLOVERINE HYDROCHLORIDE 10MG TABLETS
- DIUMIDE-K CONTINUS TABLETS
- EPILIM SYRUP 200MG/5ML
- LIPANTHYL 200MG MICRONISED CAPSULES
- NITROMIN 400 MCG PER ACTUATION SUBLINGUAL SPRAY
- NEUROTONE
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions